Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1 H[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?
A Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B Hiện tượng phát xạ lượng từ
C Hiện tượng quang – phát quang
D Hiện tượng cấu vòng
Câu 2: Tia nào dưới đây có tốc độ trong chân không khác với các tia còn lại ?
A Tia catôt.
B Tia X.
C Tia tử ngoại.
D Tia sáng màu xanh.
Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ điện
bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
A Đều giảm xuống
B Đều bằng 0
C Không thay đổi
D Đều tăng lên
Câu 4: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo
và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A λ0n√
B λ0nn+1−−−√
C λ0n+1n−−−√
D λ0n−−√
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian.
B Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
C Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
D Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường.
Câu 6: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức biểu diễn dòng điện biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,01 s là
A i=2cos(100πt+π3) (A)
B i=4cos(150πt) (A)
C i=5cos(50πt+π) (A)
D i=2cos2(100πt) (A)
Câu 7: Trong phản ứng hạt nhân 4019K→4020Ca+X, X là hạt
A nơtron
B bêta cộng
Trang 2C đơteri
D bêta trừ
Câu 8: Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=6cos(40πt+π3) V Trong khoảng thời gian 0,1s tính từ
thời điểm ban đầu, t=0 số lần điện áp tức thời có độ lớn 32–√ V là
A 8 lần
B 2 lần
C 9 lần
D 4 lần
Câu 9: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
B Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động
C Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật
D Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
Câu 10: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
A 4.10−7m đến 10−12m
B 4.10−7m đến 10−9m
C 7,6.10−7m đến 10−9m
D 10−7m đến 7,6.10−9m
Câu 11: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=−Aωsin(ωt+φ).
B v=−Asin(ωt+φ).
C v=Acos(ωt+φ).
D v=Aωcos(ωt+φ).
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp có cùng biên độ, cùng
bước sóng 6cm, cùng pha đặt tại A và B Hai điểm M và N cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm biết: Ma-MB=-2cm; NA-NB=6cm Tại t, li độ của M là 2–√ mm thì N có li độ
A 2 mm
B -2 mm
C −22–√ mm
D -1 mm
Câu 13: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
B Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
C Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
D Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
Câu 14: Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó Chúng phát
ra âm có tần số f = 2200 Hz Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là
A 4,5 cm
B 1,5 cm.
C 7,5 cm
D 2,5 cm
Câu 15: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng
A Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính
B Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
Trang 3C Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.
D Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất Câu 16: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A càng dễ ion hoá chất khí
B càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
C càng dễ tác dụng lên phim ảnh
D tính đâm xuyên càng mạnh
Câu 17: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:
A chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
B chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
C bị phản xạ trở lại
D truyền qua đối catôt
Câu 18: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 168,2 MeV
B 182,6 MeV
C 132,6 MeV
D 86,6 MeV
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động: x=Acos(ωt+φ) Biết trong khoảng thời
gian 130 s, vật đi từ vị trí x0=0 đến vị trí x=A3√2 theo cùng chiều dương Chu kì dao động của vật bằng:
A 0,1s
B 5s
C 0,5 s
D 0,2s
Câu 20: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm
Y-âng là
A mλDa
B mλD2a
C (m−12)λDa
D (m+12)λDa
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 0.2 mm
B 1 mm
C 2 mm
D 0,5 mm.
Câu 22: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
B thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
D thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
Trang 4Câu 23: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L=10uH và điện dụng C biến thiên
từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 10∘ đến 180∘ Các bản tụ di động xoay một góc 110∘ kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là
A 74,6m
B 72,6m
C 76,6m
D 73,6m
Câu 24: So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là
A tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng
B ít gấy ô nhiễm môi trường
C nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên
D cả A, B và C
Câu 25: Hạt nhân 14255Cs có năng lượng liên kết riêng bằng 8,3MeV/nuclon Biết vận tốc ánh sáng
trong chân không bằng 3.108m/s, điện tích e=1,6.10−19C Độ hụt khối của hạt nhân này bằng
A 2,095.10−33kg
B 2,095.10−27kg
C 1,1786.10−13kg
D 1,1786.10−19kg
Câu 26: Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x1=4sin(2πt+α) (cm) và x2=43–√cos2πt (cm) Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α=0,5π
B α=π
C α=−0,5π
D α=0
Câu 27: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra
A gamma
B pôzitron
C êlectron
D anpha
Câu 28: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA= uB=2cos20πt (nm) Tốc độ truyền sóng là 30 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A 4 mm
B 0
C 1 mm
D 2 mm
Câu 29: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=6cm;ω=12rad/s.
B A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
C A=5cm;ω=10rad/s.
D A=10cm;ω=20rad/s.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Trang 5B Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
C Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Câu 31: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 0,53–√ N
B 53–√ N
C 5 N
D 503–√ N
Câu 32: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng
A quang năng
B động năng
C hóa năng
D năng lượng nghỉ
Câu 33: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm không đôi và một tụ điện có điện dung
biến thiên Khi điện dung của tụ là 60nF thì mạch thu được bước sóng λ = 30m Nếu mốn thu được bước sóng λ = 60m thì giá trị điện dung của tụ khi đó là:
A 90 nF
B 80 nF
C 150 nF
D 240 nF
Câu 34: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối
lượng của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng
A 7,74MeV/nuclon
B 54,4MeV/nuclon
C 8,45MeV/nuclon
D 506,92MeV/nuclon
Câu 35: Chiều chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ đổ và tím tới lăng kính tam giác đều thì tia tím có góc
lệchn cực tiểu Biết chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là nđ = 1,414 ; chiết suất của lăng kính đối với tia màu tím là nt=1,452 Để tia đỏ có góc lệch cực tiểu, cần giảm góc tới của tia sáng một lượng bằng
A 0,21∘
B 15∘
C 2,45∘
D 1,56∘
Câu 36: Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) Biểu thức
của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i=2cos(100πt+π2)(A)
B i=2cos(100πt−π2)(A)
C i=2cos(100πt+π2)(A)
D i=22–√cos(100πt−π2)(A)
Câu 37: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,651 μm và trong chất lỏng trong suốt là
0,465 μm Chiết suất của chất lỏng trong thí nghiệm đối với ánh sáng đó là
A 1,45
B 1,40
C 1,48
Trang 6D 1,35
Câu 38: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t−2π3) (cm).
B x=4cos(20t+π6) (cm).
C x=4cos(20t+2π3) (cm).
D x=4cos(20t−π6) (cm).
Câu 39: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha nhau
B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
C một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
D có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch
Câu 40: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωL+ωCR
B tanφ=ωL−ωCR
C tanφ=ωL−1ωCR
D tanφ=ωC−1ωLR
Câu 41: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng
đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A 30 cm
B 20 cm
C 10 cm
D 40 cm
Câu 42: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên bốn lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A bằng
Câu 10 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
G không khí ở 0∘
H không khí ở 25∘
A 67 dB
B 102 dB
C nước
D 52 dB
E 46 dB
F sắt
Câu 43: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5% Năng lượng
mà con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?
A 90,25%.
B 95%.
C 85,73%.
D 81,45%.
Trang 7Câu 44: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là
A 1,6.103W/m2
B 5.103W/m2
C 1,5.103W/m2
D 6,4.103W/m2
Câu 45: Con lắc lò xo có khối lượng 0,5kg đang dao động điều hoà. Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc
lần lượt là 5m/s2 và 0,5m/s Khi tốc độ của con lắc là 0,3m/s thì lực kéo về có độ lớn là
A 0,2N
B 0,4N
C 2N
D 1N
Câu 46: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,236H
B 0,150H
C 0,314H
D 0,186H
Câu 47: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
B hiện tượng giao thoa ánh sáng
C hiện tượng quang-phát quang
D hiện tượng quang điện
Câu 48: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Lò vì sóng.
B Hồ quang điện.
C Lò sưởi điện.
D Màn hình vô tuyến.
Câu 49: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A (1−H)k2P
B (1-H)kP
C (1−H)Pk
D (1+H)Pk
Câu 50: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kì dao động T1=2T2 Khối lượng của hai con lắc
liên hệ với nhau theo công thức
A m1=4m2
B m2=4m1
C m1=2m2
D m1=2–√m2
Câu 51: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
A Sóng điện từ là sóng ngang.
B Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C Sóng điện từ là sóng dọc.
Trang 8D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
Câu 52: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng
xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A (1/10)N0
B (1/5)N0
C (31/32)N0
D (1/32)N 0
Câu 53: Có các nguồn phát sáng sau:
1 Bếp than đang cháy sáng
2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện
3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối
4 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim
5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim
6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng
Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:
A 3 ; 5 ; 6
B 1 ; 5 ; 6
C 4 ; 3 ; 6
D 1 ; 2 ; 4
Câu 54: Một con lắc đơn có chiều dài 25cm Lấy g=π2=10m/s2 Tần số dao động cùa con lắc là:
A 10Hz
B 1Hz
C 100Hz
D 0,1Hz
Câu 55: Tìm phát biểu sai
Mỗi ánh sáng đơn sắc
A không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
B đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ
C có một màu xác định
D không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 56: Một photon trong chân không có năng lượng 1,8eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với
photon đó là n=1,5 thì bước sóng có giá trị
A 0,500 um
B 1,035 um
C 0,460 um
D 0,690 um
Câu 57: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M
Trang 9trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ
có biên độ dao động bằng
A 4 cm
B 1 cm
C 2 cm
D 0
Câu 58: Người ta nhận về phòng thí nghiệm một khối chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ Khi
lấy ra sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phóng xạ về đến lúc lấy ra sử dụng là
A 24 ngày
B 32 ngày
C 48 ngày
D 36 ngày
Câu 59: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 30 Hz, người ta thấy đường cực
đại thứ ba tính từ đường trung trực của AB qua điểm M có hiệu khoảng cách từ A đến B là 15 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 1,5 m/s
B 3,6 m/s.
C 2,1 m/s
D 2,4 m/s
Câu 60: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:
411H→42He+2X+200v+2γ
Hạt X trong phương trình là là hạt
A Nơtron
B Êlectron
C Pôzitron
D Proton
Câu 61: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng kính.
B tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.
C chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.
D chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.
Câu 62: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số tia Rơnghen lớn hơn tần số tỉa tử ngoại.
B Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh.
C Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
D Tia Rơnghen có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
Câu 63: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây
cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở
vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A số lẻ lần π.
B số lẻ lần π/2.
C số nguyên 2π.
D số nguyên lần π/2.
Trang 10Câu 64: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 20 Ω Mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp u=40√2 cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=32 V Độ
tự cảm của cuộn dây là
A 0,012 H
B 0,085 H
C 0,0012 H
D 0,17 H
Câu 65: Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lượng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g
Biết 2411Na là chất phóng xạ β− tạo thành hạt nhân con là 2412Mg Chu kì phóng xạ của 2411Na là
A 15 giờ
B 18 giờ
C 5 giờ
D 12 giờ
Câu 66: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 0,2 m/s, chu kì
dao động T=10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động vuông pha là:
A 0,5 m
B 1,5 m
C 2 m
D 1 m
Câu 67: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng
chất lòng trong suốt ra không khí với góc tới i=45∘ Biết triết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,39 và 1,44
Chọn phát biêu đúng
A Tia màu tím và tia màu đỏ đều ló ra ngoài
B Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tỉa màu đó ló ra ngoài.
C Tia màu tím và tia màu đỏ đều bị phản xạ toàn phần
D Tia màu tím bị phản xạ toàn phần
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
B cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
C suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
Câu 69: Phản ứng nhiệt hạch: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev Lấy khối lượng hạt nhân bằng với số
khối của chúng tính theo đơn vị u Năng lượng toả ra khi 0,05g He toạ thành là
A 8,2275.1036J
B 21198 MJ
C 21198 KJ
D 211,904 MJ
Câu 70: Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi Điện áp hai đầu
mạch: u=U2–√cos100πt Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra
A độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
B công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm
C cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm