Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 T[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ
có biên độ dao động bằng
A 1 cm
B 0
C 4 cm
D 2 cm
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với tốc độ ban đầu là 1 m/s và gia tốc là −103–√m/s2 Khi đi qua vị trí
cân bằng thì vật có vận tốc là 2 m/s Phương trình dao động của vật là:
A x=10cos(20t−π3)cm
B x=20cos(10t−π6)cm
C x=20cos(20t−π3)cm
D x=10cos(10t−π6)cm
Câu 3: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A hiện tượng giao thoa ánh sáng
B nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
C hiện tượng quang điện
D hiện tượng quang-phát quang
Câu 4: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo
và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A λ0n+1n−−−√
B λ0n−−√
C λ0nn+1−−−√
D λ0n√
Câu 5: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:
A chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
B truyền qua đối catôt
C bị phản xạ trở lại
D chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
Câu 6: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA= uB=2cos20πt (nm) Tốc độ truyền sóng là 30 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A 2 mm
B 1 mm
C 0
D 4 mm
Trang 2Câu 7: Hạt nhân 14255Cs có năng lượng liên kết riêng bằng 8,3MeV/nuclon Biết vận tốc ánh sáng trong
chân không bằng 3.108m/s, điện tích e=1,6.10−19C Độ hụt khối của hạt nhân này bằng
A 1,1786.10−13kg
B 2,095.10−27kg
C 2,095.10−33kg
D 1,1786.10−19kg
Câu 8: Cơ năng của một dao động tắt dần giảm 5% sau mỗi chu kì Biên độ dao động tắt dần sau mỗi chu
kì giảm đi
A √5% ≈ 2,24%
B 10%
C 5%
D 2,5%
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
B cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
C suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
Câu 10: Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi Điện áp hai đầu
mạch: u=U2–√cos100πt Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra
A cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm
B độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
C công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm
D điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g Nếu con lắc
dao động trong môi trường có gia tốc trọng trường g′=0,25g, thì tần số dao động của vật là
A 1 Hz
B 4 Hz
C 2 Hz
D 3 Hz
Câu 12: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.
B chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng kính.
C tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.
D chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.
Câu 13: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức biểu diễn dòng điện biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,01 s
là
A i=5cos(50πt+π) (A)
B i=2cos2(100πt) (A)
C i=2cos(100πt+π3) (A)
D i=4cos(150πt) (A)
Câu 14: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A (1−H)Pk
Trang 3B (1+H)Pk
C (1−H)k2P
D (1-H)kP
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp có cùng biên độ, cùng
bước sóng 6cm, cùng pha đặt tại A và B Hai điểm M và N cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm biết: Ma-MB=-2cm; NA-NB=6cm Tại t, li độ của M là 2–√ mm thì N có li độ
A -1 mm
B 2 mm
C −22–√ mm
D -2 mm
Câu 16: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 0,2 m/s, chu kì
dao động T=10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động vuông pha là:
A 0,5 m
B 2 m
C 1 m
D 1,5 m
Câu 17: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối
lượng của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng
A 506,92MeV/nuclon
B 7,74MeV/nuclon
C 54,4MeV/nuclon
D 8,45MeV/nuclon
Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωC−1ωLR
B tanφ=ωL−1ωCR
C tanφ=ωL−ωCR
D tanφ=ωL+ωCR
Câu 19: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
B không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
C thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
D thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 506,5 nm và 759 nm
B 405,9 nm và 675 nm
C 520,5 nm và 694 nm
D 382,8 nm và 694 nm
Câu 21: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng
xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A (31/32)N0
Trang 4B (1/32)N 0
C (1/5)N0
D (1/10)N0
Câu 22: Chọn ý sai.
Tia hồng ngoại
A không thể gây ra hiện tượng quang điện bên trong.
B có tác dụng nhiệt nên được dùng để sấy khô nông sản.
C có bản chất giống với tia gamma và tia Rơnghen.
D có tác dụng lên một số phim ảnh nên được dùng để chụp hình ban đêm,
Câu 23: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ của Fa-ra-đây:
A chỉ tại một điểm trong dây có một điện trường mà đường sức của nó là đường cong kín.
B chỉ ở trong vòng dây dẫn kín mới xuất hiện điện trường xoáy
C vòng dây dẫn kín đóng vai trò quyết định trong việc tạo từ trường xoáy.
D ở ngoài vòng dây dẫn kín không có điện trường xoáy
Câu 24: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
A 7,6.10−7m đến 10−9m
B 10−7m đến 7,6.10−9m
C 4.10−7m đến 10−12m
D 4.10−7m đến 10−9m
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
B Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
C Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian.
D Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường.
Câu 26: Người ta nhận về phòng thí nghiệm một khối chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ Khi
lấy ra sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phóng xạ về đến lúc lấy ra sử dụng là
A 24 ngày
B 48 ngày
C 36 ngày
D 32 ngày
Câu 27: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Beri
B Heli
C Liti
D Triti
Câu 28: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động
A cưỡng bức.
B tự đo.
C tắt dẫn.
D điều hòa.
Câu 29: Một photon trong chân không có năng lượng 1,8eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với
photon đó là n=1,5 thì bước sóng có giá trị
A 0,500 um
Trang 5B 0,690 um
C 0,460 um
D 1,035 um
Câu 30: Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) Biểu thức
của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i=2cos(100πt+π2)(A)
B i=22–√cos(100πt−π2)(A)
C i=2cos(100πt−π2)(A)
D i=2cos(100πt+π2)(A)
Câu 31: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
B Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật
C Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
D Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động
Câu 32: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=6cm;ω=12rad/s.
B A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
C A=5cm;ω=10rad/s.
D A=10cm;ω=20rad/s.
Câu 33: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kì dao động T1=2T2 Khối lượng của hai con lắc
liên hệ với nhau theo công thức
A m2=4m1
B m1=2–√m2
C m1=2m2
D m1=4m2
Câu 34: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia Rơnghen có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
B Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh.
C Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
D Tần số tia Rơnghen lớn hơn tần số tỉa tử ngoại.
Câu 35: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?
A Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B Hiện tượng cấu vòng
C Hiện tượng phát xạ lượng từ
D Hiện tượng quang – phát quang
Câu 36: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây
cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở
vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A số nguyên lần π/2.
B số lẻ lần π.
C số nguyên 2π.
D số lẻ lần π/2.
Câu 37: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:
411H→42He+2X+200v+2γ
Trang 6 Hạt X trong phương trình là là hạt
A Proton
B Êlectron
C Nơtron
D Pôzitron
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 0,5 mm.
B 1 mm
C 0.2 mm
D 2 mm
Câu 39: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?
A Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng
B Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
C Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
D Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
Câu 40: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5% Năng lượng
mà con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?
A 90,25%.
B 85,73%.
C 81,45%.
D 95%.
Câu 41: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Lò vì sóng.
B Lò sưởi điện.
C Hồ quang điện.
D Màn hình vô tuyến.
Câu 42: So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là
A tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng
B nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên
C ít gấy ô nhiễm môi trường
D cả A, B và C
Câu 43: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,651 μm và trong chất lỏng trong suốt là
0,465 μm Chiết suất của chất lỏng trong thí nghiệm đối với ánh sáng đó là
A 1,48
B 1,40
C 1,45
D 1,35
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
không
B Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
C Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
Trang 7D Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
Câu 45: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A tính đâm xuyên càng mạnh
B càng dễ ion hoá chất khí
C càng dễ tác dụng lên phim ảnh
D càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
Câu 46: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra
A pôzitron
B anpha
C êlectron
D gamma
Câu 47: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha nhau
B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
C có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch
D một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
Câu 48: Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x1=4sin(2πt+α) (cm) và x2=43–√cos2πt (cm) Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α=π
B α=0
C α=−0,5π
D α=0,5π
Câu 49: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A 30 (V)
B 20 (V)
C 40 (V)
D 50 (V)
Câu 50: Một bức xạ trong không khí có bước sóng λ = 0,48 μm Khi bức xja này chiếu vào trong nước có
chiết suất n = 1,5 thì bước sóng của nó là
A 0,36 μm
B 0,48 μm
C 0,32 μm
D 0,72 μm
Câu 51: Tia hồng ngoại không có tính chất
A phản xạ, khúc xạ, giao thoa
B có tác dụng nhiệt rõ rệt
C mang năng lượng
D làm ion hóa không khí
Câu 52: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
A Sóng điện từ truyền được trong chân không.
B Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
Trang 8C Sóng điện từ là sóng ngang.
D Sóng điện từ là sóng dọc.
Câu 53: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, sao động tại nguồn
có phương trình uA=uB=acos100πt (cm)$, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s Tìm số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là?
A 13
B 24
C 12
D 25
Câu 54: Con lắc lò xo có khối lượng 0,5kg đang dao động điều hoà. Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc
lần lượt là 5m/s2 và 0,5m/s Khi tốc độ của con lắc là 0,3m/s thì lực kéo về có độ lớn là
A 1N
B 2N
C 0,2N
D 0,4N
Câu 55: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 20 Ω Mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp u=40√2 cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=32 V Độ
tự cảm của cuộn dây là
A 0,085 H
B 0,012 H
C 0,0012 H
D 0,17 H
Câu 56: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=Acos(ωt+φ).
B v=−Asin(ωt+φ).
C v=−Aωsin(ωt+φ).
D v=Aωcos(ωt+φ).
Câu 57: Một lò xo có độ cứng k=100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới có vật M=1kg Khi hệ đang cân
bằng, đặt nhẹ nhàng một vật m=0,20kg lên vật M Hệ sau đó dao động điều hoà Tính lực đàn hồi cực đại của lò xo khi hệ dao động? Lấy g=10m/s2
A 14 N
B 16 N
C 12 N
D 10 N
Câu 58: Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lượng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g
Biết 2411Na là chất phóng xạ β− tạo thành hạt nhân con là 2412Mg Chu kì phóng xạ của 2411Na là
A 5 giờ
B 15 giờ
C 12 giờ
D 18 giờ
Câu 59: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện
A là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.
B có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ
C càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ
D phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ
Câu 60: Tia nào dưới đây có tốc độ trong chân không khác với các tia còn lại ?
Trang 9A Tia X.
B Tia catôt.
C Tia sáng màu xanh.
D Tia tử ngoại.
Câu 61: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khi vào môi trường nước thì:
A bước sóng của nó giảm
B tần số của nó không thay đổi
C Chu kì của nó tăng
D bước sóng của nó không thay đổi
Câu 62: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng
đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A 20 cm
B 30 cm
C 10 cm
D 40 cm
Câu 63: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên bốn lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A bằng
Câu 10 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
G không khí ở 0∘
H không khí ở 25∘
A 67 dB
B 52 dB
C 46 dB
D nước
E sắt
F 102 dB
Câu 64: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm không đôi và một tụ điện có điện dung
biến thiên Khi điện dung của tụ là 60nF thì mạch thu được bước sóng λ = 30m Nếu mốn thu được bước sóng λ = 60m thì giá trị điện dung của tụ khi đó là:
A 90 nF
B 150 nF
C 240 nF
D 80 nF
Câu 65: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t−2π3) (cm).
B x=4cos(20t+2π3) (cm).
C x=4cos(20t−π6) (cm).
D x=4cos(20t+π6) (cm).
Câu 66: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ
điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
Trang 10A Đều tăng lên
B Không thay đổi
C Đều giảm xuống
D Đều bằng 0
Câu 67: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,236H
B 0,314H
C 0,186H
D 0,150H
Câu 68: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu
người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?
A 9I1
B 3I1
C I19
D I13
Câu 69: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng
A hóa năng
B động năng
C quang năng
D năng lượng nghỉ
Câu 70: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm
Y-âng là
A (m+12)λDa
B mλDa
C (m−12)λDa
D mλD2a
Câu 71: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 503–√ N
B 5 N
C 53–√ N
D 0,53–√ N
Câu 72: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
B Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
C Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
D Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
Câu 73: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 30 Hz, người ta thấy đường cực
đại thứ ba tính từ đường trung trực của AB qua điểm M có hiệu khoảng cách từ A đến B là 15 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 3,6 m/s.
B 2,4 m/s
C 2,1 m/s
D 1,5 m/s