Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 P[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1: Phản ứng nhiệt hạch: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev Lấy khối lượng hạt nhân bằng với số khối
của chúng tính theo đơn vị u Năng lượng toả ra khi 0,05g He toạ thành là
A 8,2275.1036J
B 21198 KJ
C 21198 MJ
D 211,904 MJ
Câu 2: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Hồ quang điện.
B Màn hình vô tuyến.
C Lò vì sóng.
D Lò sưởi điện.
Câu 3: Trong phản ứng hạt nhân 4019K→4020Ca+X, X là hạt
A nơtron
B bêta trừ
C bêta cộng
D đơteri
Câu 4: Một bức xạ trong không khí có bước sóng λ = 0,48 μm Khi bức xja này chiếu vào trong nước có
chiết suất n = 1,5 thì bước sóng của nó là
A 0,72 μm
B 0,36 μm
C 0,48 μm
D 0,32 μm
Câu 5: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 12 .
B 1.
C 3√3.
D 3√2.
Câu 6: Cho urani phóng xạ α theo phương trình: 23492U→α+23090Th Theo phương trình này ta tính
được động năng của hạt α là 13,91 MeV Đó là do có phóng xạ γ kèm theo phóng xạ α Bước sóng của bức xạ γ là
A 1,37 pm
B 1,54 pm
C 2,62 pm
D 13,7 pm
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp có cùng biên độ, cùng
bước sóng 6cm, cùng pha đặt tại A và B Hai điểm M và N cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm biết: Ma-MB=-2cm; NA-NB=6cm Tại t, li độ của M là 2–√ mm thì N có li độ
Trang 2A -2 mm
B -1 mm
C 2 mm
D −22–√ mm
Câu 8: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=5cm;ω=10rad/s.
B A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
C A=6cm;ω=12rad/s.
D A=10cm;ω=20rad/s.
Câu 9: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ
này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A (1/10)N0
B (1/32)N 0
C (1/5)N0
D (31/32)N0
Câu 10: Hai sóng kết hợp là?
A Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
D Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 11: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.
B tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.
C chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng kính.
D chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.
Câu 12: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức biểu diễn dòng điện biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,01 s
là
A i=2cos(100πt+π3) (A)
B i=2cos2(100πt) (A)
C i=4cos(150πt) (A)
D i=5cos(50πt+π) (A)
Câu 13: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Triti
B Heli
C Beri
D Liti
Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A suất điện động trong ba cuộn dây lệch pha nhau 120∘ vì từ thông qua ba cuộn đây lệch
pha 120∘
B lúc cực nam của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 cực tiêu.
C có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha.
D để tránh dòng điện Phu-cô người ta có thể dùng nhựa thay thép khi chê tạo stato.
Câu 15: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
Trang 3A v=Acos(ωt+φ).
B v=−Asin(ωt+φ).
C v=Aωcos(ωt+φ).
D v=−Aωsin(ωt+φ).
Câu 16: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng
A Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
B Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.
C Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.
D Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
B Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
không
D Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Có thể là lực hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách giữa các nuclôn.
B Có tác dụng rất mạnh trong phạm vi hạt nhân.
C Có giá trị lớn hơn lực tương tác tĩnh điện giữa các proton.
D Không tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân.
Câu 19: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện
A phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ
B càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ
C là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.
D có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ
Câu 20: Một photon trong chân không có năng lượng 1,8eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với
photon đó là n=1,5 thì bước sóng có giá trị
A 1,035 um
B 0,500 um
C 0,460 um
D 0,690 um
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g Nếu con lắc
dao động trong môi trường có gia tốc trọng trường g′=0,25g, thì tần số dao động của vật là
A 1 Hz
B 4 Hz
C 2 Hz
D 3 Hz
Câu 22: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khi vào môi trường nước thì:
A tần số của nó không thay đổi
B bước sóng của nó giảm
C Chu kì của nó tăng
D bước sóng của nó không thay đổi
Câu 23: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
Trang 4A hiện tượng quang-phát quang
B nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
C hiện tượng giao thoa ánh sáng
D hiện tượng quang điện
Câu 24: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật
B Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
C Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động
D Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
Câu 25: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm
Y-âng là
A (m−12)λDa
B mλD2a
C (m+12)λDa
D mλDa
Câu 26: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:
411H→42He+2X+200v+2γ
Hạt X trong phương trình là là hạt
A Proton
B Nơtron
C Êlectron
D Pôzitron
Câu 27: Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó Chúng phát
ra âm có tần số f = 2200 Hz Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là
A 2,5 cm
B 1,5 cm.
C 7,5 cm
D 4,5 cm
Câu 28: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t−π6) (cm).
B x=4cos(20t−2π3) (cm).
C x=4cos(20t+2π3) (cm).
D x=4cos(20t+π6) (cm).
Câu 29: So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là
A nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên
B cả A, B và C
C tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng
D ít gấy ô nhiễm môi trường
Câu 30: Một lò xo có độ cứng k=100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới có vật M=1kg Khi hệ đang cân
bằng, đặt nhẹ nhàng một vật m=0,20kg lên vật M Hệ sau đó dao động điều hoà Tính lực đàn hồi cực đại của lò xo khi hệ dao động? Lấy g=10m/s2
A 14 N
B 10 N
Trang 5C 16 N
D 12 N
Câu 31: Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động: x=Acos(ωt+φ) Biết trong khoảng thời
gian 130 s, vật đi từ vị trí x0=0 đến vị trí x=A3√2 theo cùng chiều dương Chu kì dao động của vật bằng:
A 5s
B 0,1s
C 0,2s
D 0,5 s
Câu 32: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con
lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc
A 50 cm và 68 cm
B 50 cm và 32cm
C 32cm và 14cm
D 80cm và 72cm
Câu 33: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến
tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:
A 1420 vòng/phút.
B 1400 vòng/phút
C 1380 vòng/phút
D 1440 vòng/phút
Câu 34: Một vật dao động điều hòa với tốc độ ban đầu là 1 m/s và gia tốc là −103–√m/s2 Khi đi qua vị
trí cân bằng thì vật có vận tốc là 2 m/s Phương trình dao động của vật là:
A x=10cos(10t−π6)cm
B x=20cos(10t−π6)cm
C x=10cos(20t−π3)cm
D x=20cos(20t−π3)cm
Câu 35: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:
A chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
B bị phản xạ trở lại
C truyền qua đối catôt
D chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
Câu 36: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là
A 1,6.103W/m2
B 1,5.103W/m2
C 5.103W/m2
D 6,4.103W/m2
Câu 37: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu
người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?
A I13
B 9I1
C 3I1
D I19
Câu 38: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng
Trang 6A động năng
B năng lượng nghỉ
C hóa năng
D quang năng
Câu 39: Người ta nhận về phòng thí nghiệm một khối chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ Khi
lấy ra sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phóng xạ về đến lúc lấy ra sử dụng là
A 32 ngày
B 48 ngày
C 24 ngày
D 36 ngày
Câu 40: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A 30 (V)
B 20 (V)
C 50 (V)
D 40 (V)
Câu 41: Tìm phát biểu sai
Mỗi ánh sáng đơn sắc
A có một màu xác định
B không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
C không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ
Câu 42: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,651 μm và trong chất lỏng trong suốt là
0,465 μm Chiết suất của chất lỏng trong thí nghiệm đối với ánh sáng đó là
A 1,40
B 1,45
C 1,48
D 1,35
Câu 43: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A (1−H)k2P
B (1−H)Pk
C (1+H)Pk
D (1-H)kP
Câu 44: Tia nào dưới đây có tốc độ trong chân không khác với các tia còn lại ?
A Tia catôt.
B Tia X.
C Tia sáng màu xanh.
D Tia tử ngoại.
Câu 45: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên bốn lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A bằng
Trang 7Câu 10 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
G không khí ở 0∘
H không khí ở 25∘
A 52 dB
B 67 dB
C 46 dB
D sắt
E nước
F 102 dB
Câu 46: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 132,6 MeV
B 86,6 MeV
C 182,6 MeV
D 168,2 MeV
Câu 47: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 0,53–√ N
B 503–√ N
C 53–√ N
D 5 N
Câu 48: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
A Sóng điện từ là sóng dọc.
B Sóng điện từ là sóng ngang.
C Sóng điện từ truyền được trong chân không.
D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
Câu 49: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kì dao động T1=2T2 Khối lượng của hai con lắc
liên hệ với nhau theo công thức
A m2=4m1
B m1=2–√m2
C m1=2m2
D m1=4m2
Câu 50: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ
điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
A Không thay đổi
B Đều giảm xuống
C Đều bằng 0
D Đều tăng lên
Câu 51: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo
và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
Trang 8A λ0n√
B λ0n−−√
C λ0n+1n−−−√
D λ0nn+1−−−√
Câu 52: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, sao động tại nguồn
có phương trình uA=uB=acos100πt (cm)$, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s Tìm số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là?
A 24
B 13
C 12
D 25
Câu 53: Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi Điện áp hai đầu
mạch: u=U2–√cos100πt Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra
A điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
B công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm
C cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm
D độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
Câu 54: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ
có biên độ dao động bằng
A 2 cm
B 1 cm
C 0
D 4 cm
Câu 55: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA= uB=2cos20πt (nm) Tốc độ truyền sóng là 30 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A 4 mm
B 2 mm
C 1 mm
D 0
Câu 56: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra
A êlectron
B gamma
C anpha
D pôzitron
Câu 57: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm không đôi và một tụ điện có điện dung
biến thiên Khi điện dung của tụ là 60nF thì mạch thu được bước sóng λ = 30m Nếu mốn thu được bước sóng λ = 60m thì giá trị điện dung của tụ khi đó là:
A 150 nF
B 80 nF
C 90 nF
D 240 nF
Câu 58: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng
đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
Trang 9A 40 cm
B 30 cm
C 20 cm
D 10 cm
Câu 59: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?
A Hiện tượng phát xạ lượng từ
B Hiện tượng quang – phát quang
C Hiện tượng cấu vòng
D Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Câu 60: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=2cos 20πt (cm) Vận tộc trung bình của vật khi
đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ là 1 cm là
A 2,8 m/s
B 1,2 m/s
C 2,4 m/s
D 1,6 m/s
Câu 61: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 20 Ω Mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp u=40√2 cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=32 V Độ
tự cảm của cuộn dây là
A 0,085 H
B 0,012 H
C 0,0012 H
D 0,17 H
Câu 62: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?
A Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
B Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng
C Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
D Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
Câu 63: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau, với các biên độ khác nhau, phát
sóng có bước sóng 3 cm Biết AB = 25 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại, biên độ cực tiểu trong khoảng (A, B) lần lượt là
A 16 ; 17
B 14 ; 15
C 19 ; 18
D 17 ; 16
Câu 64: Có các nguồn phát sáng sau:
1 Bếp than đang cháy sáng
2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện
3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối
4 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim
5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim
6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng
Trang 10Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:
A 1 ; 2 ; 4
B 3 ; 5 ; 6
C 4 ; 3 ; 6
D 1 ; 5 ; 6
Câu 65: Chiều chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ đổ và tím tới lăng kính tam giác đều thì tia tím có góc
lệchn cực tiểu Biết chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là nđ = 1,414 ; chiết suất của lăng kính đối với tia màu tím là nt=1,452 Để tia đỏ có góc lệch cực tiểu, cần giảm góc tới của tia sáng một lượng bằng
A 15∘
B 1,56∘
C 0,21∘
D 2,45∘
Câu 66: Chọn ý sai.
Tia hồng ngoại
A có bản chất giống với tia gamma và tia Rơnghen.
B có tác dụng nhiệt nên được dùng để sấy khô nông sản.
C có tác dụng lên một số phim ảnh nên được dùng để chụp hình ban đêm,
D không thể gây ra hiện tượng quang điện bên trong.
Câu 67: Cơ năng của một dao động tắt dần giảm 5% sau mỗi chu kì Biên độ dao động tắt dần sau mỗi
chu kì giảm đi
A 10%
B √5% ≈ 2,24%
C 5%
D 2,5%
Câu 68: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,314H
B 0,150H
C 0,186H
D 0,236H
Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian.
B Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường.
C Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
D Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
Câu 70: Con lắc lò xo có khối lượng 0,5kg đang dao động điều hoà. Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc
lần lượt là 5m/s2 và 0,5m/s Khi tốc độ của con lắc là 0,3m/s thì lực kéo về có độ lớn là
A 0,2N
B 1N
C 2N
D 0,4N
Câu 71: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5% Năng lượng
mà con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?
A 85,73%.