+ Xác định ứng suất cho phép.+ Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng.. - Thiết kế bánh răng cấp nhanh: + Kiểm nghiệm răng theo độ Tuần Ngày Nội dung thực hiện Kết quả thực
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ
Giảng viên hướng dẫn: Ngô Văn Hương Bình
Nhóm sinh viên thực hiện:
Tp.HCM, ngày … tháng 6 năm 2022
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ
Giảng viên hướng dẫn: Ngô Văn Hương Bình
Nhóm sinh viên thực hiện:
Tp.HCM, ngày … tháng 6 năm 2022
Trang 3Đề số: 02 VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
PHIẾU GIAO ĐỀ TÀITÊN MÔN HỌC : ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ
1. Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên được giao đề tài (sỉ số trong nhóm 03):
2. Tên đề tài : THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
2
4 5
‒ Thời gian phục vụ, L (năm): 6
‒ Hệ thống quay một chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
Trang 4Đề số: 02
4. Nội dung nhiệm vụ :
(1) Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền cho hệ thống truyền động.
(2) Tính toán thiết kế các chi tiết máy:
a Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài
b Tính toán thiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc
c Tính toán thiết kế trục và then
(3) Chọn dầu bôi trơn, bảng dung sai lắp ghép.
(4) Tài liệu tham khảo.
5. Kết quả tối thiểu phải có:
(4) Nộp file thuyết minh (pdf và word) và bản vẽ (pdf và CAD) qua google
classroom.
Ngày giao đề tài: 12/03/2022 Ngày nộp báo cáo: 05/06/2022
TP HCM, ngày 12 tháng 03 năm 2022.
Sinh viên thực hiện Giảng viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên các thành viên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Th.S Ngô Văn Hương Bình
Trang 5VIỆN KỸ THUẬT HUTECH
THỰC HIỆN ĐỒ ÁN MÔN HỌC & ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
TÊN MÔN HỌC: ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ
1. Tên đ tài ề : THI T K H TH NG D N Đ NG BĂNG T I Ế Ế Ệ Ố Ẫ Ộ Ả
2. Giảng viên hướng dẫn: ThS Ngô Văn Hương Bình
3. Sinh viên/ nhóm sinh viên thực hiện đề tài (sỉ số trong nhóm 03):
đến ngoài hộp giảm tốc (bộ truyền
đai hoặc bộ truyền xích).
27/03/2022
3 Từ Thiết kế hộp giảm tốc:
28/03/2022 - Thiết kế bánh răng cấp đến nhanh:
Trang 603/04/2022 + Chọn vật liệu.
Trang 7+ Xác định ứng suất cho phép.
+ Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng.
- Thiết kế bánh răng cấp nhanh:
+ Kiểm nghiệm răng theo độ
Tuần Ngày Nội dung thực hiện Kết quả thực hiện của sinh viên
(Giảng viên hướng dẫn ghi)
+ Kiểm nghiệm răng về quá tải.
+ Các thông số và kích thước của
Trang 89 Từ Thiết kế trục:
09/05/2022 -Chọn vật liệu.
đến -Tính sơ bộ đường kính từng trục.
Trang 9-Xác định khoảng cách giữa các gối
15/05/2022 -Tính toán thông số và kiểm nghiệmđỡ và điểm đặt lực.
- Phương pháp bôi trơn.
Tính toán, thiết kế vỏ hộp và các chi tiết khác.
Tuần Ngày Nội dung thực hiện Kết quả thực hiện của sinh viên
(Giảng viên hướng dẫn ghi)
Điểm quá trình = 0.5 x Tổng điểm tiêu chí đánh giá + 0.5 x điểm báo cáo ĐA MH
Lưu ý: Tổng điểm tiêu chí đánh giá về quá trình thực hiện đồ án; Điểm báo cáo bảo vệ đồ án môn học; Điểm quá trình (Ghi theo thang điểm 10)
Tiêu chí đánh giá về quá
điểm)
Trang 101 2 3 4 5
Trang 11Ghi chú: Điểm số nếu có sai sót, GV gạch bỏ rồi ghi lại điểm mới kế bên và ký
nháy vào phần điểm chỉnh sửa.
TP HCM, ngày 12 tháng 03 năm 2022.
Sinh viên thực hiện Giảng viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên các thành viên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Ngô Văn Hương Bình
Trang 12Chúng em xin chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Thầy Bình …., người
đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành đồ án môn học này
Xin cảm ơn tất cả các bạn, các anh/chị đã tận tình giúp đỡ và quan tâm tớichúng em trong suốt quá trình thực hiện thành đồ án môn học này
Vì lần đầu làm đồ án, kiến thức chuyên môn còn hạn chế và bản thân cònthiếu kinh nghiệm thực tiễn nên nội dung của báo cáo sẽ không tránh khỏi những thiếu sót
Với ước mong học hỏi, chúng em rất mong nhận được sự góp ý, hướngdẫn, chỉ bảo thêm của Thầy Bình để em rút kinh nghiệm cho những đồ ántiếp theo được tốt hơn
Cả nhóm xin chân thành cảm ơn!
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 6 năm
2020 Nhóm sinh viên thực hiện
Trang 13Mục Lục
Chương 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 8
1.1 Chọn động cơ 8
1.1.1 Công suất cần thiết của động cơ 8
1.1.2 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ 8
1.1.3 Chọn động cơ 8
1.2 Xác định phân phối tỷ số truyền 9
1.2.1 Phân phối tỷ số truyền 9
1.2.2 Tính các thông số trên các trục 9
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI 11
2.1: Chọn loại đai: 11
2.2: Xác định khoảng cách trục: 12
2.3: Xác định số đai z: 12
2.4: Lực căng ban đầu: 12
2.5: Lực tác dụng lên trục: 13
CHƯƠNG 3: THIẾT KÊ HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP KHAI TRIỂN 14
3.1 Thiết kế bánh răng trụ cấp nhanh (bánh răng nghiêng) 14
3.1.1 Chọn vật liệu bánh răng trụ cấp nhanh 14
3.1.2 Ứng suất cho phép sơ bộ: 14
3.2 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 16
3.2.1 Khoảng cách trục 16
3.2.2 Môdun pháp 16
3.2.3 Tính số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x 16
3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 17
3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 19
3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải 21
3.6 Thiết kế bánh răng trụ cấp chậm (bánh răng thẳng) 22
3.6.1 Chọn vật liệu 22
3.6.2 Ứng suất cho phép sơ bộ: 22
3.7 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 23
3.7.1 Khoảng cách trục 23
Trang 143.7.2 Môdun 24
3.7.3 Tính số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x 24
3.8 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 25
3.9 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 26
3.10 Kiểm nghiệm răng về quá tải 28
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC 30
4.1 Chọn vật liệu chế tạo trục 30
4.2 Đường kính sơ bộ của các trục 30
4.3 Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 30
4.4 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục I 32
4.4.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 32
4.4.2 Xác định thông số và kích thước trục 33
4.5 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục II 37
4.5.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 37
4.5.2 Xác định thông số và kích thước trục II 39
4.6 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục III 42
4.6.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 42
4.6.2 Xác định thông số và kích thước trục III 43
Chương 5: TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN 48
5.1 Chọn loại ổ 48
5.2 Chọn kích thước ổ 48
Chương 6: 50
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU HỘP CHỌN CAC CHI TIẾT PHỤ 50
6.1 KÍCH THƯỚC HỘP GIẢM TỐC ĐÚC 50
6.2 CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ 51
6.2.1 Nắp quan sat (Bảng 18-5) 51
6.2.2 Nut thông hơi (Bảng 18-6) 51
6.2.3 Nut thao dâu (Bảng 18-7) 52
6.2.4 Que thăm dâu (H 18-11) 52
Trang 156.2.5 Bulong vong (Bảng 18-3a) 52
6.2.6 Chôt đinh vi (B18.4c) 52
6.2.7 Vòng phớt (Bảng 15-17) 52
6.2.8 Vòng chắ́n dầu 52
6.3 Dung sai lắp ghep 53
Trang 16DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Thông số bộ truyền
Bảng 3.1 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh
Bảng 3.2 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh Bảng 3.3 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp chậm
Bảng 4.1 Bảng tổng hợp các thông số chương 4
Bảng 6.1 Lâp bang gia tri theo Bảng 18-1
Bảng 6.2 Bảng mối lắ́p và thông số dung sai lắ́p ghép.
Trang 17DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ
Trang 18Chương 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1.1 Chọn động cơ
1.1.1 Công suất cần thiết của động cơ
- Công suất làm việc của băng tải:
Plv = 1000F.V = 3000.10001,5 = 4,5 (kW)
- Hiệu suất hệ thống: η = ηđ ηbr1 ηbr2 ηnt ηol 5
- Tra bảng 2.3/trang 19, [1]
Hiệu suất của bộ truyền đai:
Hiệu suất của một cặp ổ lăn:
Hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng:
Hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng:
- Công suất cần thiết của động cơ: P ct = P η lv = 0,85894,5 = 5,239 (kW)
1.1.2 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ
nlv = 60000.V z p = 60000.1,515.110 = 54,54 (v/ph)
- Tra bảng 2.4/trang 21, [1]
Tỉ số truyền đai thang: u đ =3
Tỉ số truyền bánh răng trụ răng nghiêng: ubr1=3
Tỉ số truyền bánh răng trụ răng thẳng: ubr2=3
Trang 191.2 Xác định phân phối tỷ số truyền
1.2.1 Phân phối tỷ số truyền
- Tính lại tỉ số truyền chung: Tra lại bảng 2.4/trang 21, [1]
Ta chọn lại tỉ số truyền cho hộp giảm tốc:
tỉ số truyền của đai: uđ = 3,265
tỉ số truyền của hộp giảm tốc: uh=8
- Tính lại tỉ số truyền trên hộp giảm tốc bánh răng 2 cấp khai triển: Tỉ số truyền bánh răng thẳng (bánh răng chậm)
Trang 20- Momen xoắn trên các trục:
Tỉ số truyền u
Trục động cơ
Trang 21CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI
Các thông số kỹ thuật để thiết kế bộ truyền đai
Công suất của bộ truyền: P1=5,26 kW
Trang 22 Chọn tỉ số a/d2
Tra bảng 4.14/trang 60, [1]a/d2 = 1 => a sb = 450
Trang 24ta lấy z = 3 đai
Trang 25Chiều rộng của bánh đai:
Trang 26CHƯƠNG 3: THIẾT KÊ HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP KHAI TRIỂN
Hệ thống quay một chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc
300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ), thời gian phục vụ 6 năm
► Tổng thời gian sử dụng: c = 300.2.8.6 = 28800 (giờ)
THIẾT KẾ BÁNH RĂNG CẤP NHANH - BÁNH TRỤ RĂNG NGHIÊNG
3.1 Thiết kế bánh răng trụ cấp nhanh (bánh răng nghiêng)
3.1.1 Chọn vật liệu bánh răng trụ cấp nhanh
- Bánh nhỏ lựa chọn nhãn thép C45 tôi cải thiện có các thông số: Đạt độ rắn
Trang 27ϭch2 = 450 MPa
3.1.2 Ứng suất cho phép sơ bộ:
- Dựa theo bảng 6.2 ( Trang 94/ [1] ), lựa chọn
Ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì
Trang 28- Cấp nhanh là bộ truyền răng trụ răng nghiêng và N HE đều lơn hơn N HO nên
KHL=1, do đó ứng suất tiếp xúc cho phép là giá trị trung bình của [ϭ H 1] và [ϭ H 2] :
- Dựa theo bảng 6.5 ( Trang 96/ [1] ), lựa chọn hệ số Ka = 43 MPa1/3
- Dựa theo bảng 6.6 ( Trang 97/[1] ), lựa chọn ψba = 0,3
Trang 293.2.3 Tính số răng, góc nghiêng β và hệ số dịch chỉnh x
- Lựa chọn góc nghiêng βsb = 30o => cos βsb = 0,866
- Tính số răng: z1 = 2 a m( u + 1) w1 cos β sb = 2,5.(3,1+1)2.140.0,866 = 23,6 (răng)
Vì là bánh răng nghiêng nên không dùng dịch chỉnh nên x = 0
3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
ϭH=ZM.ZH.Zε.√ 2 T1 K H (u t +1)
b w1 u t d2w1
- Tính toán các hệ số:
Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp:
Dựa theo bảng 6.5 ( Trang 96/[ 1] ), lựa chọn Z M = 274 MPa 1/3 Hệ số kể đến hình
Trang 31Do ϭH = 449,6 (MPa) > [ϭ H ] = 433,2 (MPa), cần phải tăng khoảng cách trục
và kiểm nghiệm lại, ta được:
Bảng 3.1 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh
Thông số ban đầu Thông số đã chỉnh sửa
Trang 33Vậy với aw1 = 180 mm, thoả điều kiệnϭ H = 297,64 MPa < [ϭ H ] = 433,2 (MPa)
3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Trang 34KxF = 1 : Hệ số xét đến kiểm tra bánh răng đến độ uốn với da400(mm).
→ [ϭ F 1] = 1,75450 1.1.1.1,016.1= 261,2 (MPa)
→ [ϭ F 2] = 1,75423 1.1.1.1,016.1 = 245,5 (MPa)
Vì: ϭ F 1 = 51,45 (MPa) < [ϭ F 1] = 261,2 (MPa)
ϭ F 2 = 50,75 (MPa) < [ϭ F 2] = 245,5 (MPa)
Thoả điều kiện về độ bền uốn
3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải.
ϭF1max = 51,54 (MPa) ≤ [ϭ F 1]max = 464 (MPa)
ϭF2max = 50,75 (MPa) ≤ [ϭ F 2]max = 360 (MPa)
- Vậy bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng đạt yêu cầu về quá tải
Bảng 3.2 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh
Trang 35Khoảng cách trục aw = 180 mm
Tỉ số truyền thực tế u t = 3,1
Số răng bánh răng z1 = 30 (răng), z2 = 93 (răng)Đường kính vòng chia d1 = 81 (mm)
d2 = 271 (mm)Đường kính vòng đỉnh da1 = 86 (mm)
da2 = 276 (mm)Đường kính vòng đáy d f 1= 75 (mm)
d f 2 = 265 (mm)
THIẾT KẾ BÁNH RĂNG CẤP CHẬM - BÁNH TRỤ RĂNG THẲNG
3.6 Thiết kế bánh răng trụ cấp chậm (bánh răng thẳng)
Trang 363.6.2 Ứng suất cho phép sơ bộ:
- Dựa theo bảng 6.2 ( Trang 94/ [1] ), lựa chọn
Ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì
Trang 37-> Với cấp chậm là bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng và N HE đều lớn hơn N HO nên
KHL = 1, do đó ứng xuất tiếp xúc cho phép là giá trị nhỏ hơn trong 2 giá trị [
- Dựa theo bảng 6.5 ( Trang 96/ [1] ), lựa chọn hệ số Ka = 49,5 MPa1/3
- Dựa theo bảng 6.6 ( Trang 97/[ 1] ), lựa chọn ψba = 0,3
Trang 393.8 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
ϭH=ZM.ZH.Zε.√ 2 T2 K H (u t +1)
b w2 u t d2w2
- Tính toán các hệ số:
Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp:
Dựa theo bảng 6.5 ( Trang 96/[1] ), lựa chọn ZM = 274 MPa1/3
Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc:
Dựa theo bảng 6.12 ( Trang 106/[1] ), lựa chọn ZH = 1,71
Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng: Z ε = √4−ε
a ,vì ε b = 0 3
Trang 40Vậy ϭH = 394 (MPa) < [ϭ H ] = 457,71 (MPa) => thỏa điều kiện về ứng suất
3.9 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
ϭ F = 2.T2 K F Y ε .Y β .Y F ≤ [ϭ F]
b w2 d w2 m
- Hệ số tải trọng khi tính về uốn: KF = KFβ KFα KFv
Trang 42[ϭ F 2] = [ϭ F 2]' YR Ys KxF
xét đến ảnh hưởng độ nhám bề mặt lưới chân răng
Ys = 1,08 – 0,0695.ln(m) = 1,08 – 0,0695.ln(2,4) = 1,022 : Hệ sốxét đến độ nhạy của vật liệu được tập trung ứng suất
KxF = 1 : Hệ số xét đến kiểm tra bánh răng đến độ uốn với da400(mm)
→ [ϭ F 1] = [ϭ F 1]' YR Ys KxF = 252.1 1,022 1 = 257,5 (MPa)
→ [ϭ F 2] = [ϭ F 2]' YR Ys KxF = 236,5.1 1,022 1 = 241,7 (MPa)
ϭ F 2 = 126 (MPa) < [ϭ F 2] = 241,7 (MPa)
Thoả điều kiện về độ bền uốn
3.10 Kiểm nghiệm răng về quá tải.
ϭF1max = 127,35 (MPa) ≤ [ϭ F 1]max = 464 (MPa)
ϭF2max = 126 (MPa) ≤ [ϭ F 2]max = 360 (MPa)
- Vậy bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng đạt yêu cầu về quá tải
Bảng 3.3 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp chậm
Tỉ số truyền thực tế u t = 2,57
Số răng bánh răng z1= 61 (răng), z2= 157 (răng)
d2 = 314 (mm)Đường kính vòng đỉnh da1 = 126 (mm)
Trang 43da2 = 318 (mm)
d f 2 = 309 (mm)Sau khi tính toán ta có:
- Mức dầu min phai cao bằng 2h (4,5m , không thâp hơn 10mm).
- Mức dầu max cao hơn mức dầu tối thiểu 10…15mm Chọn 15mm
2h = 4,5.m = 4,5.2= 9 mm <10 mm, vậy chọn mức dầu Min cách đỉnh bánh răng
bị dẫn 10mm.
Trang 44CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
- Thép C45 tôi cải thiện: σb = 600 MPa
- Ứng suất uốn cho phép : [τ1] = 18 MPa
- Giới hạn chảy: σch= 364 MPa
4.2 Đường kính sơ bộ của các trục
-Đường kính sơ bộ trục III : d3 = √ 0,2[τ 3] = √ 0,2.[22] = 60,7 (mm)
4.3 Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Từ đường kính các trục vừa tính,tra bảng 10.2, trang 189 [1] ta có:
Trang 45 Lấy trục II làm chuẩn để tính các khoảng cách của bộ truyền: Dựa theo bảng 10.3, trang 189 [1]:
Trang 46+ Chọn k1 = 12 (mm): khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc giữa các chi tiết quay.
+ Chọn k2 = 8 (mm): khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp.Tra bảng 10.4, trang 191, tính toán:
Trang 47Hình 4.1 Sơ đồ động và lực tác dụng trên hệ dẫn động.
4.4 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục I
4.4.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên
Trang 50Hình 4.2 Sơ đồ lực trục I 4.4.2.2 Tính đường kính các đoạn trục I:
Tại A: MA =√ M yA2 + M xA2 (công thức 10.15, trang 194, [1])
MtdA =√ M yA2 + M xA2 +0,75 T A 2 = √02 +02 +109406,1822 = 94748,5
Trang 51Chọn dC = 30 mm
Tại D: Chọn dD = dB = 28 mm
Vậy : dA = 25 mm dD = dB = 28mm dC = 30 mm
Trang 52Kiểm nghiệm then tại vị trí lắp bánh răng (tại C) [σ d ]=100Mpa (Bang 9.5 trang
178 [1], [τ c ]=60Mpa trang174) Điêu kiên bên dâp:
Trang 53Hình 4.4 Then bằng tại A
Kiểm nghiệm then tại vị trí lắp bánh răng (tại C) [σ d ]=100Mpa (Bang 9.5 trang
178 [1], [τ c ]=60Mpa trang174) Điêu kiên bên dâp:
σ d =2T/[(dl(h-t 1 )]=2 109406,18/[25.83.(7-4)]= 35≤
[σ d ]=100MPa Điêu kiên bên căt:
τ c =2T/(dlb)=2 109406,18/(25.83.8)= 13≤ [τ c ]=60MPa
4.5 Tính toán thông số và kiểm nghiệm độ bền trục II
4.5.1 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên
Trang 54* cq2 = -1 : trục quay cùng chiều kim đồng hồ.
Trang 55Hình 4.5 Sơ đồ lực trục II
Trang 564.5.2.2 Tính đường kính các đoạn trục II:
Tại A: M A =√ M yA2 + M xA2 (công thức 10.15, trang 194, [1])