1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng hệ phần mềm xử lý số liệu thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều HYDTID1 0 xây dựng hệ thống xử lý số liệu thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều hydtid1 0 cấu trúc bảng cơ sở dữ liệu thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng t

43 405 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng hệ phần mềm xử lý số liệu thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều HYDTID1 0 xây dựng hệ thống xử lý số liệu thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều hydtid1 0 cấu trúc bảng cơ sở dữ liệu thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng t
Trường học University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Hydrology and Water Resources Engineering
Thể loại Research Paper
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁU TRÚC CAC BANG BIEU LU'U TRO TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN VUNG ANIL HUONG TRIEU HYDTIDDB STT “Tên trường Định dang dài Mô tí Bang No.t CorrectionToAngle [liệu chỉnh độ sâu theo gó

Trang 1

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MOI TRUONG |

TRUNG TÂM KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN QUỐC GIA

afe sfesfe ste ke fs ole Me ale ske she ake sf: fe ake ae ake ok Ie

XAY DUNG HE THONG XU LY SO LIEU THUY VAN

VUNG SONG ANH HUONG THUY TRIEU

HYDTID 1.0

CẤU TRÚC BANG CO SO DULIEU THUY VAN VUNG SÔNG ANH

HUONG THUY TRIEU HYDTIDDB

9-2,

Trang 2

Mục Lục

! Bang No.l Correction ToAngle Higu chinh dd sau theo gdc †

2 Bang No.2 CrossectionCharacleristic Đặc trưng mặt cắt ngang sông I

3 Bang No.3 CrossectionPurtialArea Khai todn diện tích bộ phận |

5 Bang No.5 CrossSectionDepth Đô sâu mặt cắt ngàng, 2

i Băng No PialaComments Chú thích số liệu 4

14 Băng No.L4— ÐescriptionOlTIydDatiProcessine “Thuyết mình XUSE, $

15 Bing No.tS DeseriptionOfQDischarge “Thuyết minh do Q 3

16 Bang No.16 DescriptionOlWatcrLevelMeasuremen Thuyết minh do Et 5

17 Băng No.I7 DiseCrossSectioninspector Khảo sát mặt cắt ngang 5

20 Bảng Na.20— GapAndOverlap “thiếu Trùng thời ‘oan 6

22 Bằng No.22 HPeakFoot Mực nước chân dinh triều 7

24 Bảng No.24 , TPENTKKPIForTidallegien IÍTxrfKKP vùng triểu 7

29 Bảng No.29— OriginLabel Nhân nguồn gốc 8

30 Bảng No.30— PeriodOIUseOTCrossSection “Thời doạn sử dụng mặt cắt ngàng 8

31 Bang No.3) PointsinVertical Điểm trên đường thuỷ trực 9

32 Đăng No.32— QCrossSectionlnspeetor Khảo sát mặt cắt gang khí do Q Ụ

35 Bing Nod ODischarpeData (Q1 và Q nitày 1U

A? Hung Not? Qronltalinpe ve tt 11nh Tra thêu Tang ni toán 1

38 Bang No.38 ~QLoopData Q trích lũ tt

Trang 3

43 Bảng No.43 QRatingCurves Banpkhai toán Q l4

44 Bang No QratingCurvesForTidalRepion Khui toán Q 14

46 Đăng No.dó QltatineCurveType Dụng: dường 15

47 Đăng No.47 QRatingPorDischareeComputation Chọn các đường cong để tính Q is

48 Bang No.8 QSurfaceSlope Độ dốc mặt nước 15

49 Bang No.49 QualityCode Mã chất lượng 16

30 Bảng No.ŠSỐ — Ruing FaubleOfCurrentMeter Khủi toán lưu tốc kế 16

51 Bảng No.ŠI RemarkOlCustomllyd TS Chủ thích [Iyd1S 16

35 Bảng No.55 SedimentDailyData [lầm lượng chất lơ lửng mặt nuang 1?

56 Bang No.56 SedimentFiting Xác dịnh quan hệ Ro=f(Ro') 17

37 Rang No.37 SedimentLoadData Lưu lượng chất lơ lững 18

38 Bang No.58 — SedimentRating Dudng quan hé Ro=!(Ro') 18

1 Bang No.6) SketchOfStakesCrossSection Sơ hoa mặt cắt ngang 19

62 Băng No,63— SuipeAndComputedlischarge Mực nước và Ợ tính toán 19

63 Bing No.65 0 StugeDischargeData Số liệu il, Q 20

65 ‘ Bang No.67 — StageDischargeDataSet Tập dữ liệu xác dịnh dường 21

66 Bang No.68 — StageDischargeF iting Xác dịnh sai số dường quan he Qf) 21

67 Bang No.69 StaveDischargelittineInfo Thong tin xác định đường 22

68 Bảng No.70— Stipel2ischargeltesidual Độ lệch dự 22

69 Bing No.71 StageDischargcTimeResidual Độ lệch dự 33

7] Đăng No.73 ) StakesCrossSeetion So hoa mat edt npang 3

74 Bang No.76 0 Stadon VarCharacteristics Hiển thuỷ vận 21

78 Bang No.80 ‘Table Validation Kiểm tra đừ liệu bảng 2ã

Trang 4

80 Bang No.82 TidAreaRatingCurves Bangkhai todn diện tích 27

8l làng No.83— TidChuracteristiesloraily Đặc trưng triều hàng ngà 27

&2 Bang No.84 TidCharacteristicsForMonth Dic trung thang coa tricu 28

3 Bang No.85 YidQdetailMeasurement Do chi tid 28

84 Bing No.86 0 TidQDischargebate Lưu lượng triều 29

86 Bang No.88 TidRepVelocityCurrentMeter Máy lưu tốc kế 29

87 Bang No.89 TidRepVelocityMeasurement Vận tốc đại biếu 30

88 Bảng No.90— TiđTimePeriedOfUseOfVmeRatineCul Thời doạn sử dụng dường Vme=f{Vdb) 30

89 Bane No.91 ‘TidVerticall Velocity Vận tốc trên đường thuỷ trực 30

90 Băng No.93— TidVericallDVeloecityForDcuitMecasul Vận tốc trên đường thuỷ trực khi đo vận tốc 31

ol Raine Nod “TidVine From Rating Curve Vinh Voime 31

92 Bang No.9-F Tid VmeRating Đường Vmec=l{Vdb) 32

93 Bang No.85 ‘Tid VineRatingCurves Khi toán Vi 33

94 Bảng No.96 TidVmecRutinglForVmeComputution - |Dường Vmc=ffVdb} tính toán 33

95 Băng No,97 TidVmeVdb Bang Vme, Vdb , 34

96 Bang No.9k TidVmeVdbData BangVime, Vdb 31

97 Bảng No.99— TidVmeVdBEiting Xác định Vimme=ltVdh) 34

98 Bảng No.L00— 1ïdVolumeCompultation Tỉnh tô lượng, triều 35

106 Bàng No.I09—- UnitConcentration 1läm lượng chất lơ lửng dại biểu 37

107 Bảng No.EL0— ỦniSedimenUXỨ lầm lượng chất lơ lửng dại biếu lúe 7 giờ 37

108 Bang No.1} 1 UnitSedimentMeasuredRo làm lượng chất lơ lửng đại biếu lúc do Ro 37

HO Bing No.113 0 VerticalCrossSection Mat cht ngang so 3S

III Đáng No.TI4 VertiecalH2PointVelocity Vận tốc điểm trên đường thuỷ trực 38

Trang 5

CÁU TRÚC CAC BANG BIEU LU'U TRO TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VUNG ANIL HUONG TRIEU HYDTIDDB

STT “Tên trường Định dang dài Mô tí

Bang No.t CorrectionToAngle [liệu chỉnh độ sâu theo góc

I IDnumber Integer 2_ |Số thứtự

4 Correction ToAngle Single 4 |Hiéu chinh d6 sau

Bang No.2 CrossectionCharacteristic trưng mặt cất ngàng sông

sl StationID “Pent 7 [Ma tram

3 CrossSectignNo Integer 2 |Mặt cắt ngàng số

7 4 WuterLevelAtQCrossScction Single 4 |Mực nước tại tuyến đo lưu lượng

5 WaterLevelAtMainCrossSection Single 4 |Mực nước tại tuyến chính

6 CrossSectionArea Single 4 |Diện tích mặt cắt ngàng

7 Death WaterArea Single 4 [Dién tich nude tt

CrossSection Width Single 4 |Độ rộng mặt nước

I0 MaxDepth Single 4 ú lớn nhất

II SmoothCoefT Single 4 ô nhám

12 Kbankt Single 4 Khoảng cách bờ Í

43 Kbank2 Single 4 |Khoáng cách bờ2 |

Bang No.3 CrossectionPartialArea Khai toán điện tích bộ phận

I Station!D Text 7 |Mã trạm +

3 CrossSectionNo Integer 2 [Mat edt ngang số

5 VerticallD Text 6 |Định danh thuỷ trực

6 DistToDepthiD Single 4 |Khoảng cách từ khởi điểm dến điểm do sâu

8 CorrectedDepth Single 4 triệu chỉnh độ sí

9 WidthBetween Vertical Single 4 [Độ rộng thuỷ trực

10 DepthOfVertiealTÐ Single 4— [Độ sâu của thuy trực

tt AverageDepth Between Vertical Single 4 JĐộ sâu TH củu thuỷ trực

12 AreaBetween Vertical 40 [Điện tích giữn hai thuỷ trực do sâu

13 ArcaBelween Two VerticullD 4— |Diện tích 2 thuy trực

v4 DistTo Vertical D 4 {Khoảng cúch từ mốc khởi diễm dến thuý trực

Bang No.4 CrossSection Mặt cắt nging

1 StationID Text 7 |Mã trạm

3 CrossSectionNo Integer 2 HMặt cất 0punp xố

4 StartDatcO [Measurement Date W— |Ngấy bắt dầu dông số do

3 EndDateO/Meastrement Dale & |Neay kết thúc dùng số do

o IsUpStreant Mileper ẹ £ Thy Suối hoặc nguy

I2istlFroemMainCrossSeeclon Single + (BO phan mặt cũ

8 1sOPonRieht Integer 3 |Bờ nhúi hoặc

Dự ấn: "Xây dựng cũ sứ dữ liệu điều tra eer bain ATTY"

Trang 6

Dự án:

CAU TRUC CAC BANG BIEU LUU TRU TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VUNG ANH HUONG TRIEU EY DTIDDB

STT “Tên trường, Định dạng dài Mô tả

10 WDistMeasuredBy text 20) [Tinh trang

13 RiverDescription Text 50 |Mô tá chế dộ sông

14 DistFramOPto Water Single + — Không cách tới niềp nước

t§ StakellYEFopAilegimnine Single 4 [Ma déiu cọc lúc dẫu

16 StakeI DTopAtind Single 4 lầu cọc lúc cuỗi

I7 StakeIDA Beginning “Pext 5 |Mã hiệu dầu cọc dầu

18 PoleValAtBeginning Single 4— |Giá trị đầu cóc đầu tiên

19 StakeIDALEnd Text š_ |Mã hiệu dầu coc cuỗi

20 PoleValAtEnd Single 4 |Giá trị dầu coe cuối

21 WaterLevelAtBeginning Single 4A |Mực nước lắc bắt đầu

22 Waterl.evelAtEnd Single 4 |Mực nước lúc kết thúc

23 WaterLevel Sinele 4 [Mure nude

24 BotlomAItitudeUnit Text 6 [Don vi cao dd day

25 Waterl.evelMeasurineQ Single 4 (Mure nude lic do Q

26 Correction FadvaterLevel Single 41 Hiệu chính mực nước

27 DepthMeasured With Yext 12 |Dộ sâu đo bằng,

28 CrossSectionArea Single 4 | Diện tích mặt cặt ngang,

29 DcathWaterAreu Single 4 [Dién tich mat nước

30 CrossSectionWidth Single 4 1D6 réng mat neang

34 AverageDepth Single 4 {D6 sdu trung binh

32 MaxDeptt ‘ 4 D6 stu lớn nhất

34 Khank1 Single 4 |Khoang cach bo |

37 Checked Integer 2_ |Cừ kiểm ra

Đăng No.Š CrassSectionDepth ì Đô sâu mặt cẤt ngàng

1 Station ID Vest 7 | ME trum

3 CrossSectionNo Integer 2) Mat cắt ngàng, SỐ

4 VerticallD Text 6 [Dinh dant thuy trực

3 Depthtp Integer 2) {Dinh danh digm do sâu

6 12isUTol2enthf12 Single 4 |Khoảng cách tới diễm do sâu

7 1xUFoVeriealll) Single ll Khoảng cách tới diễm thuy trực

8 Depth Single 4 {Do do sau |

9 Depth2 Single | 4 |Dd do sdu 2

(! RodeAngle Single 4— |Góc lệch

12 DeplhCorrection Single 4 {Hiệu chính độ sâu

t3 Corrected Depth Single 4 |Độ sâu chính xúc

I+ DepthCorreeted Fo WitterLevel Simale A TOS stating edt nse mucie

lễ BotomAlitude Single 4 1Cao dd day

Trang 7

CÁU TRÚC CÁC BẰNG BIẾU LƯU TRỮ TRÔNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THUÝ VĂN

VŨÙNG ẢNII HƯỚNG TRIẾU IYDTIDDB

sTl “Lên trường Dinh dang dài Mô tả

17 Widthl3etweenVertical gle 4 |Khoảng cách giữa thuỷ trực

18 DepthO!VerticallD Single 4 |Độ sâu của thuy trực

19 AverageDepth Between Vertical Single 4 |Độ sâu TH của thuỷ trực

20 AreaBetween Vertical Single 4 |Dién tieh thuy true

21 AreaBetveen Two Vertical I> Single + {Điện tích giữa 2 thuy trực

22 Remark Text 30 {Chú thích

33 Cheeked Integer 2 4Co kiém tra

2 | MeterlD Text 12 |Mã mấy lựa tốc kế

3 StartDate Date 8 [Thời gian bắt đầu do

4 RatingEquationNo Integer 2 |Công thức tỉnh

6 B Single 4 |Hệ số

Limit lOUN Single 4 Limit hOrx

8 Lamit2O0X Single 4 Limit2Otnx

9 Threshold Velocily Single 4+ |Ngưỡng tốc dộ

10 Max Velocity Single 4 |Tốc dộ lớn nhất

II Rated Spin Single A [Tốc độ xoay tron

I2 MleterType Text 30 |Loại dụng cụ

13 MeterMake Tent 30 |Nơi sản xuất

tl ManufactureDate Date §— |Ngày sản xuất

{5 EndDate Date 8 {hoi gian’két thie do

16 Remark ‘Text 30 [Chú thích

17 Checked Integer 3 |Kiểm tra

7 Bing No.7 Curvelype Đang đường,

| Curvel’ype Integer 2) {Dane dường

2 CurveName Text š0 FIên dường

3 CurveParameters Text 250 |ý nghĩu dường

4 J CurveDescription Text 50 HMö tá dường,

Bing No.8 CustomllydTS

3 VarCode Integer 2 |Ma bién

4 TimeSeriesfype Intepor 2— lạng chuối thời pian

5 VimelntervalUnit Integer 2 |Nhoang cách nhúm

6 TimeDivider Integer 2 |Thời gian do góc

8 ‘TypeOfobservation Text 1 [Dang quan trắc

9 Description Text AQ) IMé 1a

Bing Noo DailyData

2 | VarlD Text 6 |Mã biến

Trang 8

Dự án

CAUTRUC CAC BANG BIEU LUU TRE! TRONG CO SO DE LIEU THUY VAN

VUNG ANELHUONG TRIEU LY DTIDDB

17 | Checked Integer 2 jKiém tra

Bing No.fQ DailyDataSumary

] StationID Text 7 |Mã trạm

Bang No.1f) DataComments ‘ Chủ thích số liệu

4 VarDate Date 8 Hiển thời tam

3 OldVarValue Sinple 4 Giá

Đăng No.l2 DataTrans

2 Data Trans Type Snteper 2 1N dưỡng nhập

3 Data'Trans Type Deseription lest SOO PMO Wen dường

4 InterpolationMethod Text 100 [Phương pháp nội suy

Hãng Nö.E3 DeltirU HHiệu chính nhiệt kế

] Stationll2 Tent 7 Mã trạm

2 Instrument) Text 120 [Ma thiét bj

Trang 9

Dự ái

CÁU TRÚC CÁC BẢNG BIÊẾU LƯU TRỮ TRÔNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THUÝ VĂN

VUNG ANELHUONG TRIEU HYDTIDDB

STT “Tên tường, Dinh dang đài Mô tì

3 StartDateO/Use Date 8 |Ngày bất dầu sử dụng

7 EndDateOfUse Date &— |Ngày Kết thúc sử dụng

8 Checked Integer 3 |Kiểm tra

` Bằng Nó.L4 DescriptionOfiydDataProcessing Sak "Thuyết mình XLSL

| Suation ID Text 7 [Ma tram

2 TablelD = Imeger 2 |Mã bảng

4 DescMonth Integer 2_ [Tháng

5 DeseID Integer 3 |Mã chủ thích

6 Description Text SAK |Mô tả

Bing No.5 DeseriptionOlQ Discharge Thuyết minh do Q

3 DischargeNo Integer 2 |Sé ther tur lan do lu krone

4 Description Vest SAK |Mõ tà

Bảng No,l6 DeseriplGonOMaterLevelMeasurement Thuyết mình đo H -

I Station iD ‘Test 7 [Mii tran

4 Vsum Single 4 |Mực nữơc lông

5 Hmax Single 400 Mure nước max

6 Đ2ateOlTtmax Text 12 [Ngày EE max

Hmin Single 4— |Àlựe nước nhỏ nhất

§ DateOt min Test 12 ày HÍ mìn

3 DateOf'Fnmin 12) |Nedy Th min

l4 “fkksum lL |Nhiệt dộ không khí tông

15 Tkkmax Sitple +} — [Nhiệt độ Không, khí max

16 DawOlrrkkmax Tent I3 Ngày TRK mux

17 Tkkmin Single 40 |Nhiệt độ không khí mìn

18 13ateOl'Tkkmin Text 12 [Ngày TRR min

19 NumOfRainDays Integer 2 [Sd nedy có mưu

20 MaxDailyRain fall le 4 jNegay mua max

22 DateOiP?tbmax Integer 2 |Mưu trung bình ngày

Bang Not? DiseCrossSectionlaspector Khảo sát mặt cắt ngàng

l Statient)) tant 7 UMMA trạut

2 DischarpeNo tnteper 3—- [Số thử tự lần do lưu lượng

3 StartDateO [Measurement Dale §— |Ngày bái đầu dùng số do

Trang 10

CÁU TRÚC CÁC BANG BIEU LUU TRO TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VŨNG ẢNH HƯỚNG THIẾU HYDTIDDB

4 CrossSectionInspector Tent 20 |Người kiểm tra mặt cắt

š DistFromOp To WaterOnRight Single + |Cách mép nước bờ phải

6 is romOlI*fToWaterOnl.eft Single $4 — {Cách mép nước bờ trải

7 WaterDepthOnRight Single 4 |Dộ sâu mực nước bờ phải

8 WuterDepthOm.clt Single 4 |Dộ sâu mực nước bờ trái

9 DistFromOPToStand WaterOnRight Single 4 {Khodng cach ti nude đứng bờ phải

10 DisthromOP FoStand WialerOne lt Single 4 |Nhoàng cách tới nước dừng bờ trái

Bing Nod8 FirstAndLastQResidual

i StationID Text 7 {Ma tram

2 YearOlRatingCurveNo Integer 2 [Năm của dường cong

3 CurveType Integer 2 |Dang dirong

4 RatingCurveNo Integer 3 |Dường số

8 Curvelypel Integer 2 | Dang dirong

9 RatingCurveNol Integer 2 lường số

Bing No.t9 GageZeroData O tram

| StationID Text 7 |Ma tram

4 EndDatle Dute 8 thời giản kết thúc

6 I3attqmOflevation Single 4 |Miếc dộ củo

đáng No.20 GapAndOverlap “Thiếu,/Trùng thời đoạn

1 StationlDÐ Date 8 [Ma tram

3 PeriodNo Integer 23 |Các thời kỷ

4 StirtDate Date 8 |'Phoi gian bất đầu do

6 StartDateOlGap Date §— |Thòi giản trồng dẫu

7 lindDateOlOGap Date 8` ÍThời giảm trồng cuối

8 StartDatcOsOverlup Date § [Thời gian bắt đầu lấp khoảng trồng

9 EndDateOlOverlap Date 8 [Thời gian kết thúc lắp khoảng trắng

IG Curvelype Integer 2 | Dang diréng

12 CurveNoUses Text 13 |Sử dụng

Đing No2E ThneasurinpŒ 1111 dụ Ợ

I Station! D> Text 7 |Mã trạm

3 DischareeNo Integer 2 |Số thứ tự lẫn do lưu lượng

5 Stake IDAtBeginningQ Vent 6 Cov dau tién do Q

6 StakelD TopAtBepingingO Single 4— feae do du coe dau tien do Q

Dự ẩn: "Xây dụng cơ sử dữ liệu điều tra ces ban KEEN"

Trang 11

Dy au

CAU TRUC CAC BANG BIEU LUU TRU TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VUNG ANH HUONG TRIEU HYDTIDDB

Bing No24 Wr PkKPForTidalRegion

Nây dựng cơ sở dữ liệu dita trace bản KEY"

7 PoeleValueOfStikellYYopAtDeginineQÍ Single 4A |Gid tri dọc cọc đầu tiên do Q

8 | WaterLevelAtBeginningQ Single 4 |Mực nước bắt dầu do Q

9 StuRe2AtindQ Tent 6 [Coc tinh Q cuỗi

10 StakellTopAttindQ Single 4 {Dau coc tinh Q cuỗi

II PoleValueOfSttkei2TopAiEndQ Single 4— |Giá trị dọc cọc cuối do Q

12 WaterLevelAlEndQ Single 4 [Mute nude kết thúc do Q

“13 Deltal lt gle † Delta Hi

14 Computed WaterLevel Single ‘A {Myre nước tinh toán

15 StakelDABeginning “Text 6 [Coe dau tiên

16 SiakellYFopAtliegimning 4 HÐâu cọc dẫn

17 PoleValueOfStikellYTopAtl3epimning Single 4 |Giá trị dầu cọc dầu tiên

18 Waterl.evelAtBepinning Single 4— ]Mực nước lúc bắt dầu do Q

20 StakefIFopAund Single 4— |Giá trị dầu cọc cuối

21 PoleValuecOfStakel DVopAtEnd Single 4— |GHi trị đọc P1 lúc ết thúc do Q

22 Waterl.evelAtEnd Single 4 |Mực nước lúc kết thúc do Q

23 DeltaH Single 4 JÐelta HH

24 WaterLevel Single | {Mure nude

25 Checked Integer 2 |Kiém tra

Bing No.22 0 [[PeakFoot Mực nước chân đính triểu

2 VarDale Date 8 |Riển thời gian

4 MasMinll) Integer 20 [S6 MaxMin

8 Penkfoodl2 Integer 2 JMa chan dinh

9 Tide Single „4 [Thời giản dòng lên

11 dEItide Single 4 |Chênh l1 triều lên

12 HipheaktLowlFoolNl2 Integer 20 [Chénk leh 2 chan

13 RemarkID Single 4 |mã dấu

| StationID ‘Lest 7 Ma team

5 Th Single $E |Nhiệt độ nước

a Yah Sine E— |NHệt dộ nước trúng: bình này

8 TRktb Single 4 [Nhiệt độ không khí trung bình ngày

Trang 12

CAU TRUC CAC BANG BIEU LUU TRI TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VUNG ẨNH HƯỚNG TRIÊU IIYDTIDDB

STP 'Fên trường Dink dang đài Mô tả

3 H Single 4 Mực nước

4 IItb Single 4 ]Mực nước trung bình ngày

5 ToUpStream Integer 2 [Chay nguroe

13 Ptb Single 4 |Tông lượng mưa ngày

14 Cheeked Integer 2 [Kiém tra

15 Remark Tent 10 |Chú thích

Bảng No.2Š HPPHemiirk

| StationID Text 7 |Ma tram

3 VarDate Date 8 |Hiễn thời giản

Báng No.26 Measuring!t Do Il

3 VarDale Date 8 [Bidn thei gian

+ PoleValue Single A [Gd tri coe

5 VarValue Single 4 |HBiến giả trị

2 VarDate Date „9# Hiển thời gian

3, VarVulue Sinple 41 |Hiến giá trị

I Station ID “Tent 7 Ma tram

2 Varl3te Date 8 |Biển thời giản

4 Reading? Single 4 [Dee T

Bảng No.29 OripinLabel Nhãn nguồn gốc

2 OriginLabelDescription Text 5Ø |MIiệu tả nguồn gốc

Bảng No.30— PeriodOfUIseOfCrossSection "Phời đoạn sử dụng mãi cất apne

3 CrossSectionNo 2) [Mat “At ngung sé

+ StatDaleO(PeriodO fllsy 8 |Nedy bat dau

3 EndDateOlPeriodO tse So [Neds kết thúc

G Cheeked litepet 2 |Kiểm tra

Dự ấu: ” Xây dựng dụ xở ự liệu điều tra cớ bản PTY"

Trang 13

CAUTRUC CAC BANG BLEU LUU TRO TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VUNG ANIL HUONG PRIEU LY DTIDDB

SUT "Lên (rường, Định dạng dải MO i

Bang No.3! PointsInVertical Điểm trên dường thuỷ trực

2 ObserveNo Integer 2 |Người do

4 VerticalNo Integer 2 [thuy trực số

5 PointnVeriealNo 2 [Sé diém do

6 PointDepth + 1UĐộ sâu điêm do

7 Revolutions Single ‘A [Vong quay

Time “Integer 2 [thoi gian

9 Checked Integer 2 |Kiểm tra

Bằng No.32 QCrossSectionInspector Kho sát mặt cất ngàng khi đo Q

3 DischargeNo Integer 2 |Số thứ tự lần do lưu lượng

4 DistToWaterOnLelBankMeasuringQ Single 4 |Khodng cách nước bờ trái đến đo Q

5 Dist PoWaterOnRightBankMeasuringQ | Single 4 |Khộng cách nước bờ phải đến do Q

6 DistToWaterOnLehBankMeasuringDept Single 4 |Khống cách nước bờ trái đến do sâu

7 DistToWaterOnRightBankMeasuringDel Single 4 {Khodng cách nước bờ phải đến do sầu

8 DepthatLetiBank Single 4— |Dộ sâu bo trai

9 DepthAtRightbank Single 4 {D6 sâu bờ phải

10 DistVoStand WaterOnLefiBank Single 4A [Khoang cdeh vi tri nude trén bo trai

VW DistToStand WaterOnRightBank Single 4— [Khoảng vị trí nước trên bờ phải

12 StindWaterepthOnl.eftBank Single 4 (D6 sdu vi wi nước trên bờ trái

l5 StandWuter2epthOnRiph3ank Sinple 4l |ộ sâu vị trí nước trên bờ phải

l4 Checked Integer 2 [Kiém tra

Bảng No.33 QDischarpe BấngQ thực đo

3 DischargeNo Integer 2 Số thứ tự lần đo lưu lượng

4 | ConcentrationNo r 2—- |Số thứ tự lần do chất lơ lửng

6 eclionNeyY eur 2 {Sod mat cat ngàng năm

7 StartDate s thời gian bất dầu do

8 EndDute Đ thời pnh kết thúc da

9 DischargeMeasurementMethod 12- H?hương pháp do Q

(0 DepthMeasurementMethod Text 12) [DO sdu

tl DepthMcasurement ute Date & |Negay thing do sdu

I2 WaterLevelAtQCrossSection Single 4— |Mực nước tại tuyển do lưu lượng

13 WaterLevelAtMainCrossSection Single 4 [Mure nude tai tryén chính

1 Waterbisthurie Single A Ear irgnip, survie

lễ CrassSectionArea Sinple 4 — |Uiện tích mặt cất ngàng

tS | Max Velocity 4 PGs de ton nhất

19 CrossSection Width Single $Ỉ — |Dộ rộng mặt eat ngane

20 el2epth Single 4 Lộ sấu trung bình)

Trang 14

CÁU TRÚC CÁC BÁ ; BIỂU LƯU TRỮ TRONG CƠ SỞ ĐỠ LIỆU THUY VAN

VŨNG ẢNH HƯỚNG THIẾU IIYDTIDDB

STL “Tên trường Dinh dang dài Mô tả

22 WaterSlope Single 4 J D6 doe mat nude

23 SmoothCoefT Singte 4— |Hệ số nhắm

24 SedimentLoad Single 4 |Lưu lượng chat lo hing

25 CrossSectionA verageConcentration Single 4— |IHầm lượng chất lợ lửng rung bình

26 UnitConcentration Single 4 [làm lượng chất lơ lửng mẫu nước dơn vị

27 Verdcalll2OIUnttConcentation ext 6— [Thuy trực mẫu IIUCLL

Khoảng cách giữa các dưỡng thuỷ trực di

28 DistYoVerticalDOIUnttConcentration Sinule 1 Thiệu

20 Kbankl Single 4 |Khoảng cách bờ I

30 Kbank2 Single 4 Khoảng cách bờ 2

31 SedimentMeasurementMethod Tent 12) [Phuong phap do R

32 DepthCorreetion Single 4— |Độ sâu hiệu chỉnh

Bing No.34 QDischargeAndSediment Ợ và lì thực đo

3 DischargeNo Integer 2 |Số thứ tự lần do lưu lượng

4 ConcentrationNa Integer 2— [Số thứ tự lần do chất lơ lửng

5 StartDate Ditty S| hey pian bat din de

6 EndDate Date §— | Thời piản kết thúc do

7 DischargeMeasurementMethod Text 12 J|Phương pháp do Q

5 SedimentMeusurementMethod Vent {20 ]Phueng phúp do là

9 DepthMeasurementDate Date 8 [Ngày tháng do sâu

10 WaterLevelAtQCrossSection Single 4— |Mựe nước tại tuyến do lưu lượng

II WaterLevelAl(MainCrossScetion Single 4 |Mực nước tại tuyến chính

I2 WaterDischarge Single +} [Lưu lượng nước

13 CrossSectionArea Single 4 |Diện tích mật cất ngàng

Lh Average Velocity Single 4— [Tốc dộ trung bình

15 Mas Velocity Single 4 Tốc dộ lớn nhất

16 CrossScclonWidth Single 4 |Dộ rộng mặt cất nung,

17 AverageDepth Single 4 JDO sau trung bình

18 MaxDepth A {Do sau lớn nhất

19 WaterSlope 4 |Dộ dốc mặt nước

ot Sedimentoud Single 4 [hare tremy chat lo ling

22 CTrossSccHionAxerdpeConeentraton Single A [ine leony: eh Lor lửng trong bình

23 UnitConcentration Single + — Tầm lượng chất tờ lửng mẫu nước đơn vị

24 MeusurementNote ls pe Pont 28 |Ghi nhớ só do

Băng No.35S QDischarpelatii Q pid vi Q ngày

| Station !D Tent 7 |Mã trạm

2 Virl3Xie Date Ä Wien thời thm

4 Qth Sit 40 [Lara hegne nude TR ngay

Dar dns Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra Pekan KUEN"

1U

Trang 15

CAU TRUC CAC BANG BIEU LUU TRU TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VŨNG ẢNH HƯỚNG TRIÊẾU IIYDTIDDB

STT “Tên trường Dinh dang đài Mô tả

§ RatingCurveSetNo Integer 2 [86 duong

6 YearOMRatingCurveNo Integer 2 |Số dường toàn năm

CurveTyne Integer 2 |Dạng dường

8 RatingCurveNo Integer 2 [Duong sé

Quality Integer 2 |Chất lượng Bing No.36 QDischargeDatalnputFactor

1 Station D “Text 7 |Rlä trạm

5 H2 Interpolated Single 4 4 Vhém £12

6 Fall Single 4 |Giá trí tiếp

Bảng No37 QEFromitatingCurve Q tinh tra theo Bangkhai toin

2 VarDale Date 8 |Bién thời gian

4 títh Single 4 |Mực nước trung bình ngày

6 Otb Single 4A jluu ltrgng nue TB nedy

Curvel ype Integer 2 [Dang duong `

8 RatingCurveNo Integer 2 |Dường số

1Ô NextSttton]l22 Text 6 |Mã trạm tiếp

it 112Interpolited Sinule 4 Phen 112

12 Pall Single 4 {Chênh lệch mực nước

13 EullRaisedToleui Single 4 [Chénh téch tuy thera

l4 QperFallRaisedPoBeta Single 4 1O/PAbeta

15 RatingCurveSetNo Integer 2 |Số dường

16 YearOtRatingCurveNo Integer 3 |Số đường toàn năm

17 flag integer 3' |Cờ chọn để tạo tập số liệu

18 ‘ Remark Text 30 [Nhận xét

19 Q2 Single +} H.ưu lượng nước

21 RatingCurveNo2 Integer 2 Hường số

32 CurvcTyne2 Integer 2) [Dang dưỡng

Bing No38 QLoopDala Q trích lũ

† StationID Test 7 IMA tram

5 Qloop Single 4} — ]LLưu lượng lũ

6 QloopDaily: Single 4 flarulugng 1 PB ogdy

7 VarValueQuality: Text 1 |Chất lượng

8 Curvel ype Integer 2 PD uns dường

Bing No.39 QMeasurementll

! Stiionll2 ‘Text 7 [Ma tram

Trang 16

Dur din: “NX;

CẦU TRÚC CAC BANG BIEU LUU TRU TRONG CO SO DU LIEU TITUY VĂN

VUNG ANIEHUONG TRIEU HYDTIDDB

DischargeNo Integer 2 |§Sơ thứ tự lân do lưu lượng

4 StarDateOfMeasurement Date 8 |Neay bắt đầu dùng số đo

5 EndDateOIMeasurement Date 8 |Nuày kết thúc dùng số do

6 CrossSectionNo Integer 3 |Mặt cả ngang số

8 1sUpMainCroxsSection Integer 2 Mật cất ngàng chính

9 DistFromMainCrossSection Single 4ˆ |Hộ phận mặt cắt ngàng

10 IsDischargeCrossSection 2 IMac cdl ngang do Q

II DiseSukel DAtBeginning 5 |Khộng cách tính đến đầu cọc

12 PoleVatue | Single 4 |Giá trí cọc

13 IDischargefDAtlrnd Text 5 |Số thứ tự tính cuỗi

l4 PoleValue2 Single A (Gia wi coe

15 QWaterLevel Single 4A |My nước do O

16 Checked Integer 2 |Kiém tra

Bảng No.40 QPartialDischarge Q bộ phận

3 Đischal Integer 2 786 ther tyr tần do lưu lượng

5 Depth Integer 2 Dinh danh thuỷ trực do sâu

6 Vertical D Vext 6 [Dinh danh thuy trực

7 DistfoDep hb Single Ao |Khoang vách từ khởi điểm đến điểm do sâu

Đ Depull Single 4 Dodo sdu |

9 Depth? Single lh (DG do sdu 2

II lodeAnple Text 6 [Cao dd dang

12 DepthCorrection Single A TDộ sâu hiệu chính,

3 CorrectedDepth Single 4) [Độ sâu chính xác

14 WidthcbveenVertical Single 4 Khoảng cách giữa thuỷ trực

15 DepthOfVerucallD Single 4 |Độ sâu của thuỷ trực

16 AverageDepthBetween Vertical Single 4 |Độ sâu TÌ3 giữa hai thuỷ trực do sâu

L7 ArealetweenVeruieal 4 |Diện tích giữu húi thuỷ trực do sâu

Is Areabelween Two Vertical D> A Dig tick niữu 2 thuỷ trực

19 VelocityOlVertical!D 4 [Tố độ thuỷ trực

20 Velocity Between Vertical Single 4 [Tốc độ pitta 2 thuy trực

21 DischargeBetweenT wo Verticall ld Single 4 1Q gitta 2 thuy true

22 ConcentrationAtVerticall D Single 4# |HLCLI, thuy trực

33 Concentraionl3etweenfvoVertiealll2 Single ‘ho JEILCLE gitra 2 thuy tire

24 LoadBebveenTwoVerticallD Single A LLCEL pitta 2 thuỷ trực

25 DistPoVerticullD Simple 4 hồng cách từ mốc khởi diễm đến thuỷ trực

Bing No4l QRating Các đường cạng khái tốn Q

3 Curvelype Inteper 3— Hạng đường

Ay dựng vợ sở dự liêu điều Hạ eu bản KD”

Trang 17

CÁU TRÚC CÁC BẰNG BIẾU LƯU TRỮ TRONG CƠ SO DIT LIEU THUY VĂN

VUNG ẢNHI HƯỚNG TRIÊU IIYDTIDDB

STI Tên (trường Dinh dang đài MO Ui

4 RatingCurveNo Integer 2 |Dudnyg số

6 StartDaleO Me lse Date 8 [Ngày bất dâu sử dụng

7 lindl3ateOfUse Date §— Ngày kết thúc sử dụng

nPars Integer 2 |Số tham số

10 A2 Single + thám số thứ 2

l3 j A5 Single 4 †Tham số thứ §

15 A? ` Single 4 [ham sé thir 7

16 A§ Single 4 [Tham số thứ 8

17 AQ Single 4 [Pham sé the 9

18 AI0 Single 4 [Tham sé thir £0

19 All Single 4 [Tham số thứ tI

20 | Al2 Single 4 [Tham sé thứ 12

21 Hupper Single 4 |Mure nude tinh cao nhất

“22 Hlower Single 4 Mực nước tính thấp nhất

23 Hioin Single 4 |Mực nước nếi hai dưỡng cong

31 NumOiMData Integer 2 |Số điểm thực do Q dễ xác dịnh Q=ffIĐ)

26 MoreTimePeriodO!UseOlratingCurve Integer 2— |Có nhiều thời doạn sử dụng huy không

37 nPlusResiduals Integer 2 [sé diém lệch dương

38 PlusResidualsum Single Ao] Pony sai sd lệch dương,

29 aMinusResiduals 2 |Số diểm lệch âm

30 MinusResidualSum 4+) Yang sai sé leh dm

32 MaxPlusResidualNo o 2 Điểm lệch đương max

33 MinMinusResidua! Single A Lech dm mux

a MinMinusttesidualNo Intcrer — |DĐiểm lệch HH nữ

35 RunepeOtoŠS Inu 2 486 didn co sai số we oáng 094 - 39

3ó Rangedtol0 Integer 2 |Số diễm có sai số trong khoảng 5% - 10%

37 Range L015 Integer 2— |Số diễm có sai số trong khoảng 10% - 15%

38 | Range! Sto 100 Integer 2 |Sé diém có sai số trong khoang 15% ~ 100%

39 DataSeulD Date 8 [Dinh danh tập số liệu

40 Nag Integer 3— |Cờ chẹn dễ tạo tập số liệu

4H Selected Integer 2 [Chen

42 Convexing Integer 2 pha lỗi dưới :IIH}

43 FactorsAdded Text 5Ú [Ihêm vấc yêu lỗ

41 LinkingCurvel ype Integer 2 | Dạng dường công liên kết

45 LinkingCurveNo lnteper 2 |Dudng cong ligt kết số

AG Correetion Single + {Hiệu chính Jone

47 Correction lit Stage t Uda chidd dane nin

48 LoopSigma Single A |Sai số xác dịnh vòng lù

Dự ñn: "Xây dựng cơ sử dữ liệu điều trụ vợ bản PTE?

Trang 18

CAU TRUC CAC BANG BIEU LUU TRU TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VUNG ANEEHUONG TRIEU HYDTIDDB

STP "Tên trường Dinh dạng dài M6 ti

50 Checked Integer 3 |Kiêmtra

Băng No.42 QlìaunpCurveForLoopPars

| StatianlD Tent 7 IMA tram

3 CurveTyvpe Integer 2 jDĐạng dường

4 RatingCurveNo Single 4 |Dường số

a) LoopNo Integer 2 |Sỗ vòng lũ

EndDateOfLoop Date 8 |Ngày kếtthúc

II NumOR.eopl2ata Integer 2 {Vong isd

l3 Remark Vent 50 |Chú thích

Bảng No.43 QlìatinpCuryes Bingkhai toan Q

3 CurveType Integer 2 |Đạng dường

4 RatingCurveNo Integer 2) [Duong sé

Bảng No.41ˆ QratinpCurvesForidalRepion Khi toần Q

! StationID ‘Text 7- |Mãtram

4 RatingCurveNo Integer 3 |Dường số

7 Checked Integer 2 |Kiểm ưa

Bing No45 QRatingCurvesPorView

4 RatingCurveNo Integer 2 |Dudng sé

Trang 19

VŨNG ẢNH TƯỞNG TRIỂU IIYDTIĐDB

STT ‘Tén (rường Dinh dạng đài Mô tì

L7 Remark Text 30 [Chú thích

Măng No.46 QRatingCurveType Dạng đường

1 CurveType Integer 2 Dạng dường

2 FunctionRelationOlCurve Text 50 ]Loại dường quan hệ

3 Formulae Tent 50 ‡Công thức

4 FunehonDescription Text 100 [Mô tả đường quan hệ

Băng No.47 QltatinglorDischargeComputation Chọn các đường cong, để tính Q

2 YearOMRuatingCurveNo Integer 2 |Năm của dường công

4 CurveType Integer 2 |Dang duong

5 RatingCurveNo Integer 2 [Duong số

6 CurveNoUses Tent 16 Str dung

7 StartDateOlUse Date #— [Ngày bất dầu sử dụng,

8 EndDateOlUse Date & IN kết thúc sứ dụng

9 MoreTimePeriodOfUseOlltainepCurve | Inteeer 2 (C6 che thời doạn sứ dụng hay không,

10 nPars Integer 2 |Số tham số

1] Al Single 4 [Tham số thứ nhất

13 A23 Single A Pham số thự 2

3 A3 Single 400 [Pham sd thir 3

2l All Single | ` “Tham số thứ LÍ

22 Al2 oS Single | Pham sa dhe 12

24 Hower 4 |Mực nước tính thấp nhất

20 LinkingCurveype ‘leper 2 [Dang dudny cong High ket

27 LinkingCurveNo fi ceger 3 lDường cong liên kết số

29 Convening, Integer 2 |Lâm lỗi dưỡng Q=f1Đ)

31 Cheeked Integer 2 [Riém tea

Bing No48 QSurlaeeSlope Độ đốc mặt nước

} Station ID ‘Tent 7 |JMA tạm

3 DischarpeNa [rteter 2 |Nổ thứ tự lần do lưn lượng

4 StartDaleOMMeasurement Dute §— Ngày bắt đầu dùng số do

3 IsSiopncMlcisurementOnl,ef Integer 2 [D6 dée tỉnh từ bên trái

ấy dựng cơ sở dữ liệu diều tụ cơ bản KUPV"

Trang 20

Dur in:

CAU TRÚC CÁC BANG BIEU LUU TRU TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VUNG ANH MUON

6 LengthForMeasuringS lope Single 4 |Chiều dài tính độ dc

7 UpStakefĐALBoginnine Text §— |Cọe thượng lưu lúc bắt dầu

8 UpStakeI DTopA tBevinning Single 4— [Đầu Cọc thượng lưu lúc bắt dầu

9 PoleValueUpStakel DAI Beginning Single 4 |Giá ứị mốc Cọc thượng lưu lúc bắt đầu

I0 UpWaterLevelAtBegining Single 4— |Mực nước thượng lưu lúc bắt dầu

II DownStikell2ALeginning Test 5 Cục hạự lưu lúc bắt đầu

12 DownStakelD TopAtBeginning 4— |Đầu Cục hạ lưu lúc bắt dầu

lỗ PoleValuel2owenStikclDAtfcginning 4 |Giá trị mốc Cọc hạ lưu lúc bắt đầu

l4 Down WaterLevelA Begining 4— |Mực nước hạ lưu lúc bắt dầu

15 DifferenceAtBegining 4 |Chênh lệch lúc bắt dầu

l6 SurfiiceSlopeAtBepming Single 4 |Độ dốc lúc dầu tiên

17 UpStakel DAUEnd Text 5 [Coe thượng lưu lúc kết thúc

18 UpStakel DPopAtind Single 4— |Đầu Cọc thượng lưu lúc kết thúc

19 PoleValucUpSukelDa tind Single 4— |Giá trị mốc cọc thượng lưu lúc kết thúc

20 UpWaterLevelAtbnd Single 4 |Mực nước thượng lưu lúc kết thức

21 DownStakeIDAtEnd Text 5 |Dầu cọc cuỗi hạ lưu

22 DownSukelDTopAtind Single 4— |Giá trị dầu cọc cuỗi hạ lưu

23 PoleValueDownStakel DA tind Single 4 |Gia trị mộc Cúc cuối hụ lựa

24 Down WaterLevelAtind 4 |Mực nước xuống lần cuối

25 ĐifftrenceAtnd Single 4 |Chênh lệch cuối

26 Surlace sTopeA ind Single A 16 dée the eudi

27 WaterSurfaceSlope Single 4 {D6 déc mit nước

28 Checked Integer 2 |Kiêm tra

Bang No49 QualityCode Ma chat lượng

Bảng No.SÚ Rating TableOfCurrentMeter Khai toán lưu tốc kế

2 CurrentMetertD> Text 12 |Mã lưu tốc

3 Reel) Single 4 [SA Ree

4 RotutionsPerSecond Single 4— [Tốc dộ quay tính bằng giây

5 Velocity Single 4 [Tốc dộ

6 StartDate Date 8 [Thời giản bắt dầu da

8 Checked Integer 3 |Kiêm tra

Nắng Nó,ÃI RemarkOlCustoml [yd ts Cha thich [vats

l VarCode Inteper 2 (ML bien

7 Renuirk Vest (oa |Chủ tich

Bằng No,52 HemarkOfTable Chủ thích Hẳng

1 ‘Tablet Integer 2 [Ma biéu

y dựng cơ sở dữ liệu diều từ cớ bản KỈ

It

Trang 21

CẤU TRÚC CÁC BÁNG BIỂU LUU TRU TRONG CO SO DU LIEU THUY VAN

VUNG ANIEHUONG TRIEU HYDTIDDB

5 Checked Integer 2 |Kiém tra

Bảng No.SŠ SedimentDailyData Ham hrong ¢ At lo ling mit ngang

| StationID “Text 7 |Mã trạm

HỆ | XI Single | 4 PrhángH

16 Checked Integer 3 [Kiểm tra’?

Bang No.S6 Sedimen(Eiting Xie dinh quau hé Ro=f(Ro')

1 Station ID ‘Vext 7 (Ma tram

2 DataSetNo Integer 2 {sé bộ dữ liệu

3 YearOIRatingCurve Integer 2 | liên dường

‡ Curve Type Inleper — Jmp dường

3 RatingCurveNo tnteger 3 |Dường số

6 SedimentNo Integer 2 luận do bùn cát số

UnitPatlenSediment Single 4 Bon edt don vị

8 CrossSectionA verageSediment Single 4 [Bon cat TB mat cit neang

9 ComputedSediment Sinplt 4 |Hùn cát phân tích

10 dROmings Single 4 TdR am

12 dROperROminus% Single 4 [Gd dim

Ngày đăng: 15/05/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w