1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cách sử dụng trạng từ hardly, scarcely, barely trong tiếng Anh - Cách sử dụng trạng từ trong tiếng A...

1 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách sử dụng trạng từ hardly, scarcely, barely trong tiếng Anh - Cách sử dụng trạng từ trong tiếng Anh
Trường học Học Viện Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Quốc Tế - Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 446,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack Cách sử dụng Hardly, Scarely, Barely Hardly thường dùng chung với any, ever và trợ động từ can, ba[.]

Trang 1

VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack

Cách sử dụng Hardly, Scarely, Barely

Hardly thường dùng chung với: any, ever và trợ động từ can, barely có nghĩa là: chỉ vừa và thường đi với tính từ như enough và sufficient Scarcely bao gồm ý nghĩa của cả hardly và barely

I Cách sử dụng Hardly

Hardly thường dùng chung với: any, ever và trợ động từ can

Hardly any và hardly ever có nghĩa là: hầu như không, hiếm khi

Ex: There is hardly any rice in the kitchen

(Hầu như không còn chút gạo nào trong nhà bếp)

Mr Smith hardly ever goes to bed before midnight

(Ông Smith hiếm khi ngủ trước nửa đêm)

Hardly đi sau động từ can thì có nghĩa: khó lắm mới được

Ex: I can hardly see the mark

(phải khó lắm tôi mới có thể thấy được dấu vết)

II Cách sử dụng Barely

Barely có nghĩa là: chỉ vừa và thường đi với tính từ như enough và sufficient

Ex: They barely had time to catch the train

(Họ chỉ mới vừa đủ thì giớ để bắt kịp chuyến tàu)

I can barely see it (Tôi vừa nhìn thấy nó)

III Cách sử dụng Scarely

Scarcely bao gồm ý nghĩa của cả hardly và barely Scarcely có nghĩa "hiếm khi/hầu

như không" và có thể thay thế cho hardly theo cách dùng trên: scarcely any/scarcely ever Nhưng scarcely chủ yếu được dùng với nghĩa "chắc không"

Ex: You can scarcely expect me to believe that

(Bạn khó lòng mong tôi tin vào điều đó)

There were scarcely twenty people there (Chắc không tới 20 người ở đó)

Ngày đăng: 20/04/2023, 02:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w