1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các dạng thức của động từ: to infinitive và Ving hay, chi tiết

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng thức của động từ: to infinitive và Ving hay, chi tiết
Trường học VietJack Academy
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 521,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack TO INFINITIVES / BARE INFINITIVES / GERUNDS I TO INFINITIVES 1 Cách dùng Động từ nguyên mẫu có to[.]

Trang 1

TO-INFINITIVES / BARE INFINITIVES / GERUNDS

I TO- INFINITIVES

1 Cách dùng:

Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:

- Chủ ngữ của câu:

To become a famous singer is her dream

- Bổ ngữ cho chủ ngữ:

What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand

- Tân ngữ của động từ:

It was late, so we decided to take a taxi home

- Tân ngữ của tính từ:

I’m pleased to see you

2a Verb- to infinitives ( các động từ thường gặp theo sau là to Vnt)

* afford (đủ khả năng)

*agree (đồng ý )

*appear ( xuất hiện )

*arrange ( sắp xếp )

*ask ( hỏi , yêu cầu )

*beg ( nài nỉ , vanxin)

*care ( chăm sóc )

*claim (đòi hỏi,yêu cầu)

*consent ( bằng lòng )

* decide ( quyết định )

*demand ( yêu cầu )

*deserve ( xứng đấng)

*expect ( mong đợi )

Trang 2

*fail ( thất bại )

*hesitate (do dự )

*hope (hi vọng )

*learn ( học )

*manage (sắp xếp )

*mean (ý định )

*need ( cần )

*offer (đề nghị )

*plan ( lên kế hoạch )

*prepare ( chuẩn bị )

*pretend ( giả vờ )

*promise ( hứa )

*refuse ( từ chối )

*seem ( dường như )

*struggle (đấu tranh )

*swear ( xin thề )

*threaten (đe doạ )

*volunteer ( tình nguyện

*wait (đợi )

*want ( muốn )

*wish ( mong )

2b Các động từ + O + To V infinitive

V+ SB + TO V

advise (khuyên )

allow ( cho phép )

ask ( yêu cầu )

beg ( van xin )

Trang 3

cause ( gây ra )

challenge ( thách thức )

convince ( thuyết phục )

dare ( dám )

encourage ( khuyến khích )

expect ( mong đợi )

forbid ( cấm )

force ( buộc )

hire ( thuê )

instruct ( hướng dẫn

invite ( mời )

need ( cần )

order ( ra lệnh )

permit ( cho phép )

persuade ( thuyết phục )

remind ( nhắc nhở )

require (đò hỏi )

teach ( dạy )

tell( bảo )

urge ( thúc giục )

want ( muốn )

warn ( báo trước )

II GERUNDS

1 Cách dùng ( Ving)

- Làm chủ ngữ trong câu

Ex: Swimming is good for your health

-Làm tân ngữ trong câu

Trang 4

Ex: One of my hobbies is collecting stamps

-Đứng sau giới từ

Ex: I am fond of listening to music

- Theo sau một số động từ,danh từ, tính từ nhất định

Ex : My mom loves cooking

2 Các động từ đi với Ving thường gặp

avoid (tránh )

admit (thừa nhận )

advise (khuyên nhủ )

appreciate (đánh giá )

complete ( hoàn thành )

consider ( xem xét )

continue(tiep tuc)=go on= keep on( tiếp tục

delay ( trì hoãn )

deny ( từ chối ) ≠ give up(tõ bá)

discuss ( thảo luận )

dislike ( không thích )=hate

enjoy ( thích )=like=feel like=love

finish ( hoàn thành ))

mention (đề cập )

mind ( phiền , ngại )

miss (nhớ , bỏ lỡ )

postpone ( tr× hoãn ) ≠ stop( dõng l¹i)

practice (luyện tập )

quit (nghỉ , thôi )

recall ( nhắc nhở , nhớ )

Trang 5

recollect ( nhớ ra )

recommend (nhắc nhở )

regret ( tiếc đã làm gì)Ving

be sory about Ving= be sorry sb for Ving

resent (bực tức )

resist (kháng cự )

risk ( rủi ro )

spend (su dung thoi gian,)

suggest (đề nghị )

tolerate (tha thứ )

understand ( hiểu )

can’t help (ko thể tránh / nhịn được )

can’t stand ( ko thể chịu đựng đc )

can’t bear ( ko thể chịu đựng đc )

It is no use / It is no good ( vô ích)

would you mind(có làm phiền không)

to be used to ( quen với )

to be / get accustomed to (dần quen với )

to be busy ( bận rộn )

to be worth ( xứng đáng )

to look forward to (trông mong )

BÀI TẬP

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1 I can’t imagine Peter _ (go) by bike

2 He agreed _ (buy) a new car

3 The question is easy _ (answer)

4 The man asked me how _ (get) to the airport

Trang 6

5 I look forward to _ (see) you at the weekend

6 Are you thinking of _ (visit) London?

7 We decided _ (run) through the forest

8 The teacher expected Sarah _ (study) hard

9 She doesn’t mind _ (work) the night shift

10 I learned _ (ride) the bike at the age of 5

Đáp án:

1 going

2 to buy

3 to answer

4 to get

5 seeing

6 visiting

7 to run

8 to study

9 working

10 to ride

Ngày đăng: 20/04/2023, 02:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w