VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 1 Khái niệm Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành dùng cho các h[.]
Trang 1THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1 Khái niệm Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành dùng cho các hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chưa kết thúc, có thể tiếp tục trong hiện tại, tương lai hoặc có ảnh hưởng tới hiện tại
2 Cách dùng Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả:
a Hành động đã xảy ra trong quá khứ và có ảnh hưởng tới hiện tại
Eg: Tom has had a bad car crash
(Tom đã bị tai nạn ô tô nghiêm trọng – và bây giờ cậu ấy đang nằm viện.)
b Hành động đã xảy ra trong quá khứ và có thể còn lặp lại trong hiện tại và tương lai
Eg: I have seen Titanic at least 5 times (Tôi đã xem phim Titanic ít nhất 5 lần.)
c Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết/ không muốn đề cập thời gian chính xác khi nó xảy ra
Eg: They have visited London (Họ đã đến thăm Luân Đôn.)
d Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có khả năng tiếp tục trong tương lai
Eg: Up to now, we have done every exercise in this book
(Tính đến giờ, chúng tôi đã làm mọi bài tập trong cuốn sách này.)
Cách dùng này thường có các cụm: up to now, up to present, so far ……
e Thông báo một sự việc vừa mới xảy ra/ tin mới
Eg: Oh! I’ve cut my finger (Ôi tôi bị đứt tay rồi.)
f Hành động trong các câu hỏi với “yet” và “before”
Eg: Have you found a job yet? (Bạn đã tìm được việc chưa?)
Trang 2a Khẳng định (+)
I/ You/ We/ They + have („ve)+ VpII I have broken my leg
(Tôi vừa mới gãy chân.) He/ She/ It + has („s) + VpII He has just arrived here
(Cậu ấy vừa mới đến đây.)
b Phủ định (-)
I/ You/ We/ They + have not (haven‟t) +
VpII
We haven’t finished my homework
yet
(Chúng tôi chưa xong bài tập về nhà.) He/ She/ It + has not (hasn‟t) + VpII She hasn’t seen me for years
(Cô ấy đã không gặp tôi nhiều năm.)
c Nghi vấn (?)
(Từ để hỏi) + have/ has + S + VpII? Have you done your report yet?
(Bạn đã làm xong báo cáo chưa?)
4 Cách thêm “-ed” vào động từ Thì hiện tại hoàn thành
Động từ nguyên thể Cách chuyển Ví dụ
Động từ kết thúc tận cùng:
e; ee
Thêm “d” Live – lived (sống)
Agree – agreed (đồng ý)
Động từ kết thúc là nguyên
âm + phụ âm (trừ h, w, x,
y)
Gấp đôi phụ âm và thêm
“ed”
Fit – fitted (phù hợp) Stop – stopped (ngừng)
Động từ kết thúc là phụ âm
+ y
Đổi “y” thành “i” và thêm “ed”
Study – studied (học) Try – tried (thử) Động từ còn lại Thêm “-ed” Work – worked (làm việc)
Learn – learned (học)
Trang 35 Cách phát âm động từ đuôi “ed”
Đọc là /id/ khi động từ kết thúc là /t/ hoặc /d/ Wanted /ˈwɑːntɪd/
Added /ædɪd/
Đọc là /t/ khi động từ kết thúc là các phụ âm vô
thanh: /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có
từ phát âm cuối là “s”
Picked /pɪkt/
Hoped /hoʊpt/
Đọc là /id/ với các động từ còn lại Cried /kraɪd/: Khóc
Smiled /smaɪld/: Cười
6 Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành
Just, recently (gần đây, vừa mới)
Before (trước đây)
Already (rồi)
Ever (đã từng)
Never (chưa bao giờ)
For (trong khoảng) + khoảng thời gian
Since (từ khi) + mốc thời gian
Eg: I‟ve never met him before (Tôi chưa từng gặp anh ta trước đây.)
7 Bài tập Thì hiện tại hoàn thành
Exercise 1 Complete the sentences using SINCE or FOR
0 It has been raining since lunch time
1 Linda has been the manage of Timeways travel in London _three years
2 I‟ve lived in Rome _I was two
3 Mr.Woods hasn‟t been feeling well over a month
4 Sally and her boyfriend Peter have been going out together last winter
5 I‟ve been waiting a few minutes
6 He‟s been in Japan 1986
7 I haven‟t seen you Christmas
Trang 49 We haven‟t bought a new shoes ages
10 We‟ve been here January
Đáp án:
1 for
2 since
3 for
4 since
5 for
6 since
7 since
8 for
9 for
10 since
Exercise 2 Put the verbs into the present perfect tense
0 They (build) have built those building recently
1 I (live) here since 1970
2 He (study) English for three years
3 They (come) here many times
4 He (already read) these books
5 She (just visit) us
6 I (ever see) this cartoon
7 You (ever talk) to her?
8 He (have) lunch yet?
9 We (not see) her parents yet
10 His sister (work) for this company since 1995
Đáp án:
1 have lived
2 has studied
3 have come
4 has already yet
5 has just visited
6 have ever seen
7 Have you ever talked
8 Has he had
Trang 59 haven‟t seen 10 has worked
Exercise 3 Put the verb in the correct tense and insert SINCE or FOR
0 She (practice) has practiced the piano since 6.00
1 the last two years, clothes (be) very dear
2 Coal (become) dearer _ the end of last year
3 I (write) ten letters _ breakfast
4 “You (see) my friends lately?” “Not _3 days”
5 I (not see) him more than a week
6 “How long you (wait)?” – “ half an hour”
7 That boy (not wash) his face _ some time
8 I (not have) a good night‟s sleep last week
Đáp án:
1 Since – have been
2 has become – since
3 has written – since
4 Have you seen – for
5 haven‟t seen – for
6 have you waited – For
7 hasn‟t washed – for
8 haven‟t had – since
Exercise 4 Choose the best answer
0 have you lived here?
A When B How long C What time D What
1 We‟ve been here last week
Trang 6A since B for C with D about
3 My mother in this hospital for 9 years
A have worked B worked C has worked D works
4 .you had breakfast since 6.00 a m ?
5 I have her for some years
A know B known C knew D knowing
Đáp án:
1 A
2 B
3 C
4 C
5 B
Exercise 5 Find one mistake in each sentence
0 All my classmates knew each other quite well since they were in grade 6
1 I have lived in Ho Chi Minh city since twenty five years
2 They haven‟t saw such a terrble fire before
3 The house was cleaned up since we left for Nha Trang
4 The International Olympic Games continued without interrupt since 1896
5 We didn‟t try hard enough since the second semester
6 I have known this singer since she has been 16 year old
7 People enjoyed Beethovan‟s music for nearly 200 years
8 The boy played soccer since 2 o‟clock
Đáp án:
1 since (for)
Trang 72 saw (seen)
3 was (has)
4 continued (has continued)
5 didn‟t try (haven‟t tried)
6 has been (was)
7 enjoyed (have enjoyed)
8 played (has played)
Exercise 6 Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi
0 It is a long time since we last met
=> We haven't met each other for a long time
1 This last time she came back to her hometown was 4 years ago
=> She hasn't
2 He started working as a bank clerk 3 months ago
=> He has
3 It has been 5 years since we first flew to Singapore
=> We have
4 I last had my hair cut in November
=> I haven't
5 The last time we called each other was 5 months ago
=> We haven't
Đáp án:
1 She hasn't come back to her hometown for 4 years
2 He has worked as a bank clerk for 3 months
3 We have not flown to Singapore for 5 years
4 I haven't had my hair cut since November
5 We haven't called each other for 5 months