1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh | Các thì trong tiếng Anh.

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thì Hiện Tại Đơn Trong Tiếng Anh | Các Thì Trong Tiếng Anh
Trường học VietNam National University - Hanoi
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Bài viết hướng dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 662,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack THÌ HIỆN TẠI ĐƠN 1 Khái niệm Thì hiện tại đơn Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả những sự việc lặp đ[.]

Trang 1

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

1 Khái niệm Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả những sự việc lặp đi lặp lại như một thói quen, sở thích, một chân lý, hoặc thời gian biểu, kế hoạch, dự đoán

2 Cách dùng Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả:

a Hành động lặp đi lặp lại như một thói quen

Eg: I go to school by bike everyday (Tôi đạp xe đi học mỗi ngày.)

b Sự thật hiển nhiên (chân lý)

Eg: The Earth moves around the Sun (Trái Đất quay quanh Mặt Trời.)

c Thời gian biểu, kế hoạch, dự đoán

Eg: The train leaves at 9.00 (Chuyến tàu rời đi lúc 9h.)

d Khả năng của ai đó

Eg: She can speak English very well (Cô ấy có thể nói tiếng Anh rất tốt.)

e Nhận thức, cảm giác, tình trạng

Eg: Mary doesn’t like music (Mary không thích nhạc.)

3 Cấu trúc Thì hiện tại đơn

Trang 2

(+) Khẳng định

I + am + ……

Eg: I am a pupil (Tôi là một học

sinh.)

I + V nguyên thể + ……

Eg: I like ice-cream (Tôi thích kem.)

You/ We/ They + are + …

Eg: They are tall (Họ thì cao.)

You/ We/ They + V nguyên thể

Eg: We go to the cinema at weekend

(Chúng tôi đi xem phim ở rạp vào cuối tuần.) She/He/ It + is + ……

Eg: She is a nurse (Cô ấy là một y tá.)

She/ He/ It + Vs/es

Eg: He gets up at 6 o‟clock every morning

(Cậu ấy thức dậy lúc 6h mỗi sáng.)

(-) Phủ định

I + am not („m not) + ……

Eg: I am not an engineer

(Tôi không phải là kĩ sư.)

I/ You/ We/ They + do not (don‟t) + V nguyên thể

Eg: We don’t live far away

(Chúng tôi sống không xe đây lắm.) You/ We/ They + are not (aren‟t) + …

Eg: You aren’t my classmates

(Các bạn không phải bạn cùng lớp của

mình.)

She/ He/ It + is not (isn‟t) + ……

Eg: It is not a ruler

(Nó không phải cái thước kẻ.)

She/ He/ It + does not (doesn‟t) + V nguyên thể

Eg: She doesn’t like him

(Cô ấy không thích cậu ta.)

(?) Nghi vấn

(Từ để hỏi) + am + I?

Eg: Who am I? (Tôi là ai?)

(Từ để hỏi) + do + I/ you/ we/ they + V nguyên thể?

Eg: Do you live here? (Bạn sống ở đây

à?) (Từ để hỏi) + is + she/ he/ it?

Eg: Is he your boyfriend?

(Cậu ấy có phải bạn trai cậu không?)

Trang 3

(Từ để hỏi) + are + you/ we/ they?

Eg: Are you a student?

(Bạn có phải là học sinh không?)

(Từ để hỏi) + does + he/ she/ it + V nguyên thể?

Eg: What does he do? (Cậu ấy làm gì?)

4 Cách thêm s/es vào động từ Thì hiện tại đơn

Động từ kết thúc tận cùng: o, ch, sh, s,

x

Thêm “es” Watch – watches (xem)

Kiss – kisses (hôn)

Visit – visits (thăm)

5 Cách phát âm động từ đuôi “s/es”

Đọc là /iz/ khi động từ kết thúc là: ch, sh, s, x Watches /wɒtʃiz/

Đọc là /s/ khi động từ kết thúc là: k, p, t Picks /pɪks/

Đọc là /z/ với các động từ còn lại Runs /rʌns/

6 Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại đơn

Các trạng từ chỉ tần suất/ thời gian:

 Always

 Sometimes

 Usually

 Often

 Never

 Every day/ week/ month/ year …

 Once/ twice/ a week/ month ……

Eg: We sweep the floor twice a week (Chúng tôi quét nhà hai lần một tuần.)

7 Bài tập Thì hiện tại đơn

Exericse 1 Dùng động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn

0 She (not/like) doesn’t like watching TV

Trang 4

1 Water (boil)………… at 100 0 C

2 Nam usually (get)………… up at 6.00?

3 What you often (have)……… for lunch?

4 She‟ very clever She (speak)……… 4 languages

5 Steve (smoke)………… ten cigarettes a day

6 An insect (have)………… six legs

7 She often (visit)………… you at weekend?

8 Mary (wash)………… her teeth twice a day

9 You often (watch)……… film in the evening?

10 Mary (swim)………… very well?

Đáp án:

1 boils

2 gets

3 do … have

4 speaks

5 smokes

6 has

7 has

8 washes

9 Do … watch

10 Does … swim

Exercise 2 Điền trợ động từ ở dạng phủ định

0 I don’t live near my school

1 I ……… like tea

2 He ……… play football in the afternoon

3 You ……… go to bed at midnight

4 They……….do the homework on weekends

5 The bus ……….arrive at 8.30 a.m

6 My brother ……….finish work at 8 p.m

7 Our friends ……… live in a big house

8 The cat ……… like me

Trang 5

Đáp án:

1 don‟t

2 doesn‟t

3 don‟t

4 don‟t

5 doesn‟t

6 doesn‟t

7 don‟t

8 doesn‟t

Exercise 3 Chọn dạng đúng của từ

0 Maria is a teacher She teach/ teaches students

1 Police catch/ catches robbers

2 My dad is a driver He always wear/ wears a white coat

3 They never drink/ drinks beer

4 Lucy go/ goes window-shopping seven times a month

5 She have/ has a pen

6 Mary and Marcus eat out/ eats out everyday

7 Mark usually watch/ watches TV before going to bed

Đáp án:

1 catches

2 wears

3 drink

4 goes

5 has

6 eat out

7 watches

Execise 4 Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

0 My little sister (drink) drinks milk everyday

1 She (not/like) watching T.V

2 She (get) at 6 o‟clock, and (go) to school at 7 o‟clock

3 He (not/ usually/ drive) to work He usually (walk)

4 Kangaroo (see) everywhere in Australia

Trang 6

5 My father (drink) coffee every morning

6 At Christmas, people often (decorate) a tree

7 It (not rain) in the dry season

8 Nam often (visit) you on Sunday? - No He (visit) me on Saturday

9 What time she (finish) work everyday? - She (finish) it at 16.00

10 My mother (take) Jim to the dentist many times

Đáp án:

1 doesn‟t like

2 gets – goes

3 doesn‟t usually drive – walks

4 is seen

5 drinks

6 decorate

7 doesn‟t rain

8 Does ……visit – visits

9 does … finish – finishes

10 takes

Exercise 5 Viết lại thành câu hoàn chỉnh

0 They/ wear suits to work? => Do they wear suits to work?

1 she/ not/ sleep late on weekends

………

2 we/ not/ believe/ ghost

………

3 you/ understand the question?

………

4 they/ not/ work late on Fridays

………

5 David/ want some coffee?

………

Đáp án:

1 She doesn‟t sleep late on weekends

Trang 7

2 We don‟t believe in ghost

3 Do you understand the question?

4 They don‟t work late on Fridays

5 Does David want some coffee?

Exercise 6 Hoàn thành đoạn văn

Mai (0 tobe) is a good doctor She (1 work) at Bach Mai hospital in Hanoi

The patient (2 love) her because she (3 tobe) _ very helpful She often (4 get) _ up early at 6.00 and (5 drive) car to work with her husband Sometimes, Mai (6 come) back home at 5 p.m Then, she (7 prepare) the meal for her family In her free time, she (8 meet) her best friends and (9 chat) _ with them on Sundays, her family (10 visit) _ her grandparents

Đáp án:

1 works

2 loves

3 is

4 gets

5 drives

6 comes

7 prepares

8 meets

9 chats

10 visits

Ngày đăng: 20/04/2023, 02:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w