1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 17 có đáp án năm 2021 mới nhất

38 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hô hấp ở động vật
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM
Chuyên ngành Sinh học 11
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 601,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack Bài 17 Hô hấp ở động vật Câu 1 Hô hấp ngoài là A Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường[.]

Trang 1

Bài 17: Hô hấp ở động vật

Câu 1: Hô hấp ngoài là:

A Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

B Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể

C Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi

D Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

Trang 2

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

B Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó

khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

C Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

D Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

Lời giải:

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

B Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí

đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

C Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

D Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

Lời giải:

Ý A sai vì só sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí

đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

Trang 3

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5: Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào so với ở ngoài cơ thể như thế nào?

A Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể

B Trong tế bào, nồng độ O2 cao còn CO2 thấp so với ở ngoài cơ thể

C Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

D Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao so với ở ngoài cơ thể

Lời giải:

Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao so với ở ngoài cơ thể, do đó,

O2 khuếch tán từ ngoài vào trong, CO2 khuếch tán từ trong ra ngoài

Đáp án cần chọn là: D

Câu 6: Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?

A Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể

B Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể

C Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

D Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể

Lời giải:

Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao so với ở ngoài cơ thể, do đó,

O2 khuếch tán từ ngoài vào trong, CO2 khuếch tán từ trong ra ngoài -> C sai Đáp án cần chọn là: C

Câu 7: Bề mặt trao đổi khí có các đặc điểm

Trang 4

+ Bề mặt trao đổi khí rộng, diện tích lớn

+ Mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán qua dễ dàng

+ Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

+ Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch nồng độ để các khí khuếch tán dễ dàng

Trang 5

Lời giải:

Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp của động vật phải cần đáp ứng được các yêu cầu sau đây

+ Bề mặt trao đổi khí rộng, diện tích lớn

+ Mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán qua dễ dàng

+ Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

+ Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch nồng độ để các khí khuếch tán dễ dàng

(5) dày và luôn ẩm ướt

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

Trang 6

Hiệu quả trao đổi khí liên quan tới (1), (2), (3), (4)

(5) sai, bề mặt trao đổi khí phải mỏng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Hô hấp ở động vật không có vai trò nào sau đây?

I Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

II.Cung cấp oxi cho tế bào tạo năng lượng

II Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

IV Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Hô hấp ở động vật có vai trò nào sau đây?

A Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

B Cung cấp oxi cho tế bào tạo năng lượng

C Thải CO2 ra khỏi cơ thể

D Cả A, B và C

Trang 7

Lời giải:

Hô hấp ở động vật có vai trò: thải CO2 ra khỏi cơ thể; cung cấp oxi cho tế bào tạo năng lượng và cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

Đáp án cần chọn là: D

Câu 12: Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

A Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

B Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

C Vì một lượng O2 đã ôxy hoá các chất trong cơ thể

D Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

Lời giải:

Một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

Đáp án cần chọn là: D

Câu 13: Vì sao nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào?

A Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

B Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

C Vì một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang

D Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

Lời giải:

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

Trang 8

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: Hô hấp là:

A Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài

B Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài

C Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài

D Sự trao đổi khí ở phổi

Lời giải:

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài

D Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy

đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào

Trang 9

Lời giải:

Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

Đáp án cần chọn là: C

Câu 16: Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

A Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô

B Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

C Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

D Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu

Lời giải:

Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô Đáp án cần chọn là: C

Câu 17: Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 gồm?

1 Vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào

2 Vận chuyển O2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

3 Vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào

Trang 10

4 Vận chuyển CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí ta chia ra 4 hình thức hô hấp:

 Hô hấp qua bề mặt cơ thể

 Hô hấp qua mang

 Hô hấp qua ống khí

 Hô hấp bằng phổi

Đáp án cần chọn là: A

Trang 11

Câu 2: Căn cứ vào cơ quan trao đổi khí, trường hợp nào sau đây không phải là một

Câu 3: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun

dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

Trang 12

Câu 5: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi truờng

được thực hiện qua da

Giun đất trao đổi khí qua da

Châu chấu trao đổi khí qua ống khí

Chim bồ câu trao đổi khí qua phổi

Cá chép trao đổi khí qua mang

Đáp án cần chọn là: A

Câu 6: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự

trao đổi khí?

A Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

B Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

C Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

Trang 13

D Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

Lời giải:

Ở động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể, tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt

cơ thể thường nhỏ

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7: Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?

A Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

B Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài

C Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

D Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

Lời giải:

Ý D sai, Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp O2 và CO2

Đáp án cần chọn là: D

Câu 8: Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh chết vì:

A Thay đổi môi trường sống, giun là động vật đa bào bậc thấp không thích nghi được

B Khi sống ở mặt đất khô ráo da giun bị ánh nắng chiếu vào hơi nước trong cơ thể giun thoát ra ngoài → giun nhanh chết vì thiếu nước

Trang 14

C Khi da giun đất bị khô thì O2 và CO2 không khuếch tán qua da được

D Ở mặt đất khô nồng độ O2 ở cạn cao hơn ở nước nên giun không hô hấp được

Lời giải:

Giun đất hô hấp bằng bề mặt cơ thể nên cơ thể luôn phải ẩm ướt Khi da bị khô thì

O2 và CO2 không khuếch tán qua da được,

Với động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể, chúng cần bề mặt cơ thể luôn ẩm vậy nên

độ ẩm môi trường thấp sẽ dễ làm bề mặt cơ thể chúng khô => không hô hấp được Đáp án cần chọn là: D

Câu 10: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

Trang 15

Câu 12: Ở nhóm động vật nào sau đây, quá trình vận chuyển khí không có sự tham

gia của hệ tuần hoàn?

Trang 16

Câu 13: Loài động vật nào sau đây trao đổi khí bằng ống khí ?

Cào cào trao đổi khí bằng hệ thống ống khí

Trai sông : qua mang

Giun đất, thuỷ tức : qua bề mặt cơ thể

Châu chấu trao đổi khí qua hệ thống ống khí

Sư tử và chuộ trao đổi khí qua phổi

Ếch trao đổi khí qua da và phổi

Đáp án cần chọn là: B

Trang 17

Câu 15: Hình thức hô hấp của châu chấu là

Trang 18

Giun đất trao đổi khí qua da

Tôm trao đổi khí qua mang

Cá sấu trao đổi khí qua phổi

Đáp án cần chọn là: B

Câu 17: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

A Sự co dãn của phần bụng

B Sự di chuyển của chân

C Sự nhu động của hệ tiêu hoá

D Vận động của cánh

Lời giải:

Sự thông khí được thực hiện nhờ sự co giãn của phần bụng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 18: Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

A Sự nhu động của hệ tiêu hoá

B Sự di chuyển của cơ thể

Trang 19

Câu 19: Các loại thân mềm (trai, ốc) và chân khớp (tôm, cua) sống trong nước có

hình thức hô hấp như thế nào?

Câu 21: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường

không diễn ra ở mang?

A Cua

B Ốc

Trang 21

Cua trao đổi khí với môi trường thông qua mang

Lươn là động vật thuộc lớp Cá, có quá trình trao đổi khí diễn ra ở mang

Rùa tai đỏ là bò sát, mèo rừng thuộc lớp Thú, chim sâu thuộc lớp Chim trao đổi khí qua phổi

Đáp án cần chọn là: B

Trang 22

Câu 26: Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng mang?

Giun đất: hô hấp qua da

Tôm hô hấp qua mang

Nhện hô hấp qua khe thở

Ếch hô hấp qua da và phổi

Đáp án cần chọn là: B

Câu 27: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

A Vì có nhiều cung mang

B Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

Trang 23

A Để tăng số lượng mang

B Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước

C Để tăng kích thước cho mang

D Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang

Lời giải:

Mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng và chứa rất nhiều mao mạch máu -> Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang

Đáp án cần chọn là: D

Câu 29: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

A Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

C Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

D Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

Lời giải:

Cá thở ra: miệng đóng lại → nắp mang mở ra → thể tích khoang miệng giảm, áp

suất tăng → đẩy nước trong khoang miệng qua mang ra ngoài mang theo CO2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 30: Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

A Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ?

B Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang

Trang 24

C Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang

D Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang

Lời giải:

Cá thở ra: miệng đóng lại → nắp mang mở ra → thể tích khoang miệng giảm, áp

suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang

Đáp án cần chọn là: D

Câu 31: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

A Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở

B Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng

C Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng

D Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở

Lời giải:

Cá hít vào: miệng cá mở → nắp mang đóng lại → thể tích khoang miệng tăng, áp

suất giảm → nước tràn vào khoang miệng mang theo O2

Đáp án cần chọn là: C

Câu 32: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây là đúng ?

A Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

B Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

Trang 25

C Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

D Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

Lời giải:

Cá thở vào: miệng mở ra → nắp mang đóng lại → thể tích khoang miệng tăng, áp

suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

Đáp án cần chọn là: C

Câu 33: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú ở đặc điểm nào?

A Phế quản phân nhánh nhiều

Trang 27

Câu 37: Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

A Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

B Vì độ ẩm trên cạn thấp

C Vì không hấp thu được O2 của không khí

D Vì nhiệt độ trên cạn cao

Lời giải:

Vì áp suất không khí làm mang bị xẹp, nắp mang dính chặt, diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

Đáp án cần chọn là: A

Câu 38: Vì sao cá không hô hấp được trên cạn?

A Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ

B Áp suất không khí làm mang bị xẹp, nắp mang dính chặt

Đáp án cần chọn là: D

Câu 39: Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua

mang?

Trang 28

A Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước

B Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước

C Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước

D Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước

Lời giải:

Dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước Trao đổi khí được thực hiện dễ dàng và triệt để

Đáp án cần chọn là: D

Câu 40: Sự trao đổi khí của cá đạt hiệu quả cao nhất so với các loài động vật ở

nước vì:

A Dòng nước qua mang song song và ngược chiều với dòng máu trong mao mạch

B Dòng nước qua mang song song và cùng chiều với dòng máu trong mao mạch

C Dòng nước qua mang vuông góc với dòng máu trong mao mạch

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm