VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Ngày soạn Ngày dạy LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Hs củng cố được kiến thức về Chất khử chất oxi hoá, sự khử sự oxi hoá Phản ứng oxi hoá[.]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Hs củng cố được kiến thức về:
- Chất khử - chất oxi hoá, sự khử - sự oxi hoá
- Phản ứng oxi hoá- khử
- Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá khử
2.Kĩ năng: Hs rèn luyện được các kĩ năng:
- Xác định số oxi hoá của các nguyên tố
- Xác định chất khử - chất oxi hoá
- Viết quá trình khử - quá trình oxi hoá
- Lập PTHH của phản ứng oxi hoá khử
3.Thái độ: Tích cực, chủ động lĩnh hội kiến thức.
4 Định hướng năng lực : NL phát hiện và giải quyết vấn đề qua cân bằng các
PTHH, NL sử dụng ngôn ngữ hóa học qua củng cố các khái niệm (chất khử, chất oxi hóa,
sự khử, sự oxi hóa), NL hợp tác qua thảo luận nhóm …
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG PHÁP & PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Phương pháp dạy học
- Thuyết trình thông báo tái hiện
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học hợp tác
2 Phương tiện dạy học
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, ổn định trật tự
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hơp trong bài luyện tập
3.Bài mới:
Tiết 1
Hoạt động 1: Kiến thức cần nắm vững
Gv phát vấn học sinh:
- Thế nào được gọi là chất
khử, chất oxi hoá?
- Thế nào là sự khử, sự oxi
hoá?
- Thế nào là phản ứng oxi hoá
khử?
Hs trả lời
I Kiến thức cần nắm vững:
- Chất khử: Chất nhường e → Số oxi hoá tăng sau phản ứng
- Chất oxi hoá: Chất nhận e → Số oxi hoá giảm sau phản ứng
- Sự khử: Sự nhận e → Làm giảm số oxi hoá
- Sự oxi hoá: Sự nhường e → Làm tăng số oxi hoá
- Sự khử và sự oxi hoá luôn xảy ra đồng thời → Phản ứng oxi hoá khử: “Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng hoá học trong đó
có sự chuyển e giữa các chất Hay phản ứng oxi hoá khử là
Trang 2Gv nhận xét, chốt lại kiến
thức phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một sốnguyên tố hoá học”
Hoạt động 2: Vận dụng
- Gv hướng dẫn bài số 9/87, Hs hoàn thiện
bài tập, 1 Hs lên bảng trình bày
- Hs trình bày
- Gv yêu cầu Hs nhận xét, chỉnh sửa, bổ
sung
-Gv chia mỗi nhóm 4 học sinh; Hs thảo
luận theo nhóm, hoàn thành 2 bài tập →
Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày 2 bài
tập
BT5/89SGK
BT6/89SGK
- Đại diện hs trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên giảng giải, đánh giá
BT9/87SGK :
a)
2 3
2K Cl O 2K Cl 3O (1)
0 0 4 2
S O S O (2)
SO2 2NaOH Na2 SO 3 H O2 (3) Phản ứng oxi hoá khử là (1); (2)
b)
0 0 1 2
S H H S (1)
1 2 0 4 2
2H S 3O 2S O 2H O (2)
2
2S O O 2S O (3)
SO3 H O2 H SO2 4 (4) Phản ứng oxi hoá khử là (1); (2); (3)
BT5/89SGK:Số oxi hoá của:
- N lần lượt là: +2; +4; +5; +5; +3; -3; -3
- Cl lần lượt là: -1; +1; +3; +5; +7; +1 và -1
- Mn lần lượt là: +4; +7; +6; +2
- Cr lần lượt là: +6; +3; +3
- S lần lượt là: -2; +4; +4; +6; -2; -1
BT6/89SGK : Xác định chất khử, chất oxi hoá,
sự khử, sự oxi hoá : a)
Cu Ag NO Cu NO Ag
Kh Oxh
Sự oxi hoá :
2
Cu Cu e
Sự khử :
1
Ag e Ag
b)
Fe Cu SO Fe SO Cu
Kh Oxh
Sự oxi hoá :
2
Fe Fe e
Sự khử :
2
Cu e Cu
c)
2Na 2H O 2Na OH H
Kh Oxh
Trang 3Sự oxi hoá :
1
Na Na e
Sự khử :
2
2H 2e H
Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò
Gv tái hiện nhanh các kiến thức:
- Chất khử, chất oxi hoá
- Sự khử, sự oxi hoá
- Phản ứng oxi hoá khử
Gv nhắc nhở :
- Bài tập về nhà : 1,2,3,4,7, 8/89,90 (SGK)
- Ôn tập phần lập PTHH