VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official Axit nuclêic – ADN Câu 1 Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic? A C, H, O, N, P B[.]
Trang 1Axit nuclêic – ADN Câu 1: Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic?
Trang 2Axit nuclêic bao gồm ADN và ARN
Trang 3C Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ
D Đường pentôzơ và bazơ nitơ
Lời giải:
Mỗi nucleotit cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O, P, gồm 3 thành phần:
• 1 gốc bazơ nitơ (A, T, G, X)
• 1 gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4) - đường pentôzơ
• 1 gốc Axit photphoric (H3PO4)
Trang 4Đáp án cần chọn là: C
Câu 9: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêôtit là:
A Đường, axit và prôtêin
B Đường, bazơ nitơ và axit
C Axit, prôtêin và lipit
D Lipit, đường và prôtêin
Lời giải:
Mỗi nucleotit cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O, P, gồm 3 thành phần:
- 1 gốc bazơ nitơ (A, T, G, X)
- 1 gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4) - đường pentôzơ
- 1 gốc Axit photphoric (H3PO4)
Trang 5Câu 11: Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở?
A Thành phần bazơ nito
B Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4
C Kích thước và khối lượng các nucleotit
D Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ
Lời giải:
Các nucleotit đều được cấu tạo bởi 2 phần chung là axit photphoric và đường Nhưng khác nhau về thành phần bazo nito -> nên người ta đặt tên các loại nucleotit theo tên của bazơ nitơ: A = Ađênin, G = Guanin, T = Timin, X = Xitôzin
Trang 6Lời giải:
Các nucleic liền nhau trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị (phosphodieste)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 14: Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa
A Các axit phôtphoric của các nuclêôtit trên một mạch đơn của phân tử AND
B Các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của phân tử AND
C Đường của nuclêôtit này với axit phôtphoric của nuclêôtit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử AND
D Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN
Trang 7Câu 16: Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch
liên kết với nhau bằng các?
Câu 17: Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do
A Một bazo nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito
có kích thước nhỏ (T hoặc X)
B Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân
C Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro
D Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau
Lời giải:
Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do một bazo nitơ
có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nitơ có kích thước nhỏ (T hoặc X)
Trang 8Câu 20: Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây quy định?
A Hàm lượng AND trong nhân tế bào
B Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử AND
C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử AND
D Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử ADN
Lời giải:
Tính đặc thù của ADN quy định bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
Đáp án cần chọn là: C
Trang 9Câu 21: Chức năng của ADN là
A Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein
B Truyền thông tin tới riboxôm
C Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
D Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
Lời giải:
Chức năng của ADN là:
• Mang thông tin di truyền là số lượng, thành phần, trình tự các nuclêôtit trên ADN
• Bảo quản thông tin di truyền: mọi sai sót trên phân tử ADN hầu hết đều được các hệ thống enzim sửa sai trong tế bào sửa chữa
• Truyền đạt thông tin di truyền (qua nhân đôi ADN) từ tế bào này sang tế bào khác
Đáp án cần chọn là: D
Câu 22: ADN có chức năng?
A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
C Tham gia vào quá trình vận chuyển hóa chất trong tế bào
D Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Lời giải:
ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Đáp án cần chọn là: C
Câu 23: Trong tế bào thường có các enzim sửa chữa các sai sót về trình tự
nuclêôtit Theo em, đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp nó có thể sửa chữa những sai sót nêu trên?
Trang 10A Nguyên tắc bổ sung của AND
B Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C Có 2 mạch song song và ngược chiều nhau
D Có nhiều liên kết H2 và cộng hóa trị nên ADN rất bền vững
Lời giải:
2 mạch của ADN cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung → giúp nó có thể sửa chữa những sai sót về trình tự nuclêôtit
Đáp án cần chọn là: A
Trang 11Axit nuclêic – ARN Câu 1: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:
Mỗi đơn phân của ARN (ribonucleotit) gồm 3 thành phần:
• 1 gốc bazơ nitơ (A, U, G, X), khác ở phân tử ADN là không có T mà thay bằng U
• 1 gốc đường ribolozo (C5H12O5), ở ADN có gốc đườngđêoxiribôz(C5H10O4)
• 1 gốc axit photphoric (H3PO4)
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A Ađênin
Trang 13Đáp án cần chọn là: B
Câu 6: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
A Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
Câu 7: Đặc điểm cấu tạo của ARN giống với ADN là :
A Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
B Có liên kết hiđrô giữa hai mạch
C Có 4 loại đơn phân
D Cả A, B, C
Lời giải:
Đặc điểm cấu tạo của ARN giống với ADN là: đều là đại phân tử, có cấu trúc đa phân; Có liên kết hiđrô giữa hai mạch (trừ ARN thông tin); Có 4 loại đơn phân Đáp án cần chọn là: D
Câu 8: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN?
(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit
(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân
Trang 14(3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hydro (4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit
Các đặc điểm đúng cho cả ADN và ARN là: 1,2
(3) sai, các đơn phân của chuỗi polynucleotit sẽ liên kết với nhau bằng liên kết hoá trị
(4) là đặc điểm của ARN
Trang 15C mARN, rARN, tARN
A tARN, rARN và mARN
B mARN, tARN và rARN
C rARN, tARN và mARN
D mARN, rARN và tARN
Lời giải:
Kí hiệu của ARN thông tin là mARN, ARN vận chuyển là tARN và ARN ribôxôm
là rARN
Đáp án cần chọn là: B
Câu 12: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
A ARN thông tin
Trang 16Câu 13: “Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong?
Câu 15: Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được
dùng như khuôn tổng hợp nên protein là
A ADN
B rARN
C mARN
Trang 17B Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm
C Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
D Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Lời giải:
ARN thông tin có chức năng truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm để tổng hợp protein
Đáp án cần chọn là: C
Trang 18Câu 18: Chức năng của ARN vận chuyển là:
A Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
B Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào
C Vận chuyển axit amin đến ribôxôm
Câu 19: Chức năng của phân tử tARN là?
A Cấu tạo nên ribôxôm
B Vận chuyển axit amin
C Bảo quản thông tin di truyền
Câu 20: Chức năng của tARN là
A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
B Truyền đạt thông tin di truyền tới ribôxôm
C Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
D Tham gia cấu tạo ribôxôm
Lời giải:
Trang 19Chức năng của tARN là vận chuyển axit amin tới riboxom
Đáp án cần chọn là: A
Câu 21: Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại ARN
nào sau đây?
A ARN thông tin
A ARN thông tin và ARN ribôxôm
B ARN ribôxôm và ARN vận chuyển
C ARN vận chuyển và ARN thông tin
D Tất cả các loại ARN
Lời giải:
rARN kết hợp với prôtêin cấu tạo nên bào quan riboxom, là nơi tổng hợp prôtêin
→ ARN vận chuyển và ARN thông tin không phải thành phần cấu tạo của ribôxôm Đáp án cần chọn là: C
Câu 23: Phân tử có cấu trúc một mạch polinucleotit trong đó 70% số nucleotit có
liên kết bổ sung là:
Trang 20B Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp
C Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN
D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải:
Cả ba loại ARN trong tế bào đều có cấu trúc một mạch (tARN mặc dù có những đoạn gấp khúc tạo liên kết bổ sung nhưng bản chất vẫn là một mạch tạo thành), có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin và đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN
Đáp án cần chọn là: D
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN
B Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein
C Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào
D Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi pôlinucleotit
Trang 21Lời giải:
Cả ba loại ARN trong tế bào đều có cấu trúc một mạch, có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin, được tổng hợp ở nhân tế bào và đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN
Ý B sai, chỉ có mARN được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein
Đáp án cần chọn là: B
Câu 26: Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thường
A Tồn tại tự do trong tế bào
B Liên kết lại với nhau
C Bị các enzim của tế bào phân hủy thành các nuclêôtit
D Bị vô hiệu hóa
Lời giải:
Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các phân tử ARN thường bị các
enzim của tế bào phân hủy thành các nuclêôtit