1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi Toán lớp 10 Giữa học kì 2 năm 2021 có đáp án (Đề 4)

25 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán lớp 10 Giữa học kỳ 2 năm 2021 có đáp án (Đề 4)
Trường học Trường Đại Học VietJack
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official Đề số 4 I Đề bài Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Phương trình có nghiệm duy nhất[.]

Trang 1

x y

x

(1; )

D = + D = \ 1  ( ;1)

2

x x

+ 

 − 

Trang 2

Câu 11: Hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

là hai nghiệm phân biệt của Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh

đề sau

A luôn cùng dấu với hệ số khi

B luôn cùng dấu với hệ số khi hoặc

C luôn âm với mọi

D luôn dương với mọi

Câu 19: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

a b

a b

a b

a b

− +1

; 22

Trang 3

Câu 23: Gọi là tập nghiệm của bất phương trình Trong các tập hợp sau, tập

nào không là tập con của ?

Trang 4

Câu 27: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?

C D Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn

Câu 28: Tìm để mọi đều là nghiệm của bất phương trình

đỉnh A của tam giác

Câu 36: Cho tam giác có ; và hai đường trung tuyến , vuông

góc với nhau Diện tích tam giác là:

21 11 10

46240

462 10

ABC

Trang 5

A B

Câu 37: Cho có , bán kính đường tròn ngoại tiếp là Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

cos

a 2

38

32

45

89

Trang 6

Câu 47: Cho tam giác có Phương trình đường trung tuyến

của tam giác là

Câu 49: Cho đường thẳng có phương trình và có phương trình

Biết thì tọa độ điểm là:

giác cân ở Tọa độ của điểm là

n = − 

  n =4 ( )3;13; 1

1 32

Trang 7

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là

Câu 2: Phương trình có nghiệm duy nhất khi:

x y

x

(1; )

D = + D = \ 1  ( ;1)

D = − D = −( ;1

210

11

1

x

x x

12

21

m m

m m

mxmx m+ − =1

x x2 x1+x2+x x1 21

Trang 8

Phương trình có hai nghiệm , khi

Theo đề, ta có

So với điều kiện, ta có

Câu 4: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

Chọn C

Điều kiện xác định

Với điều kiện đó, phương trình đã cho tương đương

Đối chiếu điều kiện ta có là nghiệm duy nhất của phương trình

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình: là

Lời giải

Chọn C

PT

Vậy tập nghiệm phương trình là

Câu 6: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

m

x x

m m

x x m

x x

Trang 9

Vì nên phương trình

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 7: Tính tổng các nghiệm của phương trình

Lời giải

Chọn D

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là:

Câu 8: Tích các nghiệm của phương trình là:

hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện và có tích là

Câu 9: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

x

x x

13

x x

1

x x

Trang 10

Điều kiện xác định của BPT:

Câu 11: Hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

2

x x

Trang 11

x x

a

P a b b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

=

 

Trang 12

+ Với thì có tập nghiệm , đáp án C sai

+ Với thì vô nghiệm, đáp án D sai

Câu 17: Bất phương trình có tập nghiệm là

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

là hai nghiệm phân biệt của Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh

đề sau

A luôn cùng dấu với hệ số khi

B luôn cùng dấu với hệ số khi hoặc

C luôn âm với mọi

D luôn dương với mọi

Lời giải

Chọn B

Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai

Câu 19: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

a b

a b

− +1

; 22

− +

3 2

f x = − −x x+ ( ) 2

3 2

f x =xx+

Trang 13

Câu 20: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

 Tập nghiệm của bất phương trình là

Trang 14

 Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 23: Gọi là tập nghiệm của bất phương trình Trong các tập hợp sau, tập

nào không là tập con của ?

x x x

Trang 15

Trục xét dấu:

Tập nghiệm của bất phương trình là

Tổng bình phương các nghiệm nguyên bất phương trình là:

Câu 26: Tập nghiệm của hệ

t=x t

2

t − −  −t t

Trang 16

⇒ Vô nghiệm

Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 28: Tìm để mọi đều là nghiệm của bất phương trình

+) Khi đó vế trái là tam thức bậc hai có

nên tam thức luôn có 2 nghiệm

Suy ra mọi đều là nghiệm của bất phương trình

t t

m = − +   8x 8 0 x 1 m =11

m

m m

Trang 17

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình là:

2

2 00,

S = + S ={2} S = −( ; 2) S = 

x+ x−  + x

2 02222

x x x x x

Trang 18

Bất phương trình tương đương:

+ Với không thỏa mãn

x x

x =

2

; 23

x

3

x 

Trang 19

Vậy bất phương trình có tập nghiệm

Lời giải

Chọn B

Áp dụng định lý cosin cho tam giác , ta có:

đỉnh A của tam giác

=  

22;

21 11 10

46240

462 10

Trang 20

Câu 36: Cho tam giác có ; và hai đường trung tuyến , vuông

góc với nhau Diện tích tam giác là:

Lời giải

Chọn D

Trong tam giác với ; ,

Tam giác có hai đường trung tuyến , vuông góc với nhau khi và chỉ khi

Mặt khác theo định lí cô sin trong tam giác, ta có

Chứng minh bài toán: Tam giác có hai đường trung tuyến , vuông góc với nhau khi và chỉ khi

cos

a 2

1 .sinA2

Trang 21

Ta có:

Tương tự, ta có

Do

Câu 37: Cho có , bán kính đường tròn ngoại tiếp là Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Từ công thức nên phương án A sai

Từ công thức nên phương án B đúng

Từ công thức nên phương án C đúng

Từ công thức nên phương án D đúng

Câu 38: Cho tam giác có , là trung điểm của Độ dài

( )1  =b 2R sin B

( )1  =c 2R sinC

( )1 a 2R sin A

Trang 22

Trong tam giác ta có,

Bán kính đường tròn nội tiếp

Câu 41: Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào

32

45

89

Trang 23

Câu 42: Cho đường thẳng có phương trình Trong các điểm sau đây điểm nào

không thuộc

Lời giải

Chọn B

Với thay vào phương trình ta có:

Với thay vào phương trình ta có:

Với thay vào phương trình ta có:

Với thay vào phương trình ta có:

Câu 43: Trong mặt phẳng , đường thẳng có môt véc tơ chỉ phương là

Lời giải

Chọn C

Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là

Câu 44: Cho đường thẳng Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến

n = − 

  n =4 ( )3;1

k n=(k; 3− k) k 0

Trang 24

Đối chiếu các đáp án suy ra D sai

Câu 45: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là

Lời giải

Chọn D

Đường thẳng đi qua hai điểm và nên đường thẳng nhận

làm véc tơ chỉ phương hay nhận làm véc tơ chỉ phương Vậy đường thẳng đi qua và nhận làm véc tơ chỉ phương có phương trình tham số là

Câu 46: Đường thẳng đi qua , song song với đường thẳng có phương

Câu 47: Cho tam giác có Phương trình đường trung tuyến

của tam giác là

Trang 25

Câu 49: Cho đường thẳng có phương trình và có phương trình

Biết thì tọa độ điểm là:

giác cân ở Tọa độ của điểm là

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w