VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài 90 phút Đề số 1 I Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy[.]
Trang 1ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề số 1
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Cho 2 đường thẳng và ' lần lượt có phương trình là x + 2y - 1 = 0
và 3x + y + 6 = 0 Góc giữa 2 đường thẳng và 'là:
A 60 B 45
C 0 D 135
Câu 2: Điều kiện xác định của hàm số y x
1 x
=
− là
A 0 x 1 B 0 x 1
C 0 x 1 D 0 x 1
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
2
2
0
x 1
3
3
3
3
Câu 4: Giá trị của m để bất phương trình ( ) 2
m−2 x +2x+ 2 0luôn đúng với mọi
x là
2
C 5;
2
+
2
II Tự luận (8 điểm)
Câu 5: (4 điểm)
Trang 2Giải các bất phương trình sau:
2
2
2) 2x −5x+ − 3 x 1
Câu 6: (1 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2
x +4x+ − với3 m 0
x 1
Câu 7: (2 điểm)
Cho 2 điểm A(-1;1), B(3;7) và đường thẳng d có phương trình: x+2y 1 0+ =
1) Xác định tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC vuông tại A 2) Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABD bằng 50
Câu 8: (1điểm)
2
− và b 1
a Chứng minh rằng
3
3
Đáp án và thang điểm
I Phần trắc nghiệm khách quan: ( 2 điểm - Mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1: Chọn B
2
1 2 1 3
+
Suy ra góc giữa hai đường thẳng 1; 2 là 45
Câu 2: Chọn A
Hàm số y x
1 x
=
có nghĩa khi
x 0
1 x
−
−
Câu 3: Chọn C
Ta có:
2
2
0
x 1
ĐKXĐ: x 1
Trang 3Vì ( )2
x 1− với mọi x 1 0
Nên BPT (1) 2
5
3
−
Kết hợp điều kiện, Vậy tập nghiệm của BPT đã cho là S = ) 5
3
Câu 4: Chọn C
Bất phương trình( ) 2
m−2 x +2x+ 2 0 luôn đúng với mọi x khi và chỉ khi
2
0
5 m 5
2 m
2
Vậy m 5;
2
+ thì thỏa mãn yêu cầu bài toán
II Phần tự luận
Câu 5
Nếu x+ −2 0 x 2 *( )thì
x +2x− − x 2 0
2
Kết hợp với điều kiện (*) ta có: − 2 x 1 (0,75 điểm)
Nếu x+ −2 0 x 2 **( ) thì
(1) x2 +2x+ + x 2 0
x2+3x+ − − 2 0 2 x 1
Kết hợp với điều kiện (**) thì (1) vô nghiệm (0,75 điểm)
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là − 2 x 1 (0,5 điểm)
Trang 42) Giải bất phương trình 2
2x −5x+ −3 x 1
Ta có: 2
2x −5x + −3 x 1
( )
( )
2
x 1 0
1
x 1 0
2
−
(0,5 điểm)
Giải (1)
x 1
x 1
x 1 3
x 2
Giải (2) x 12
x 1
x 1
x 1
x 2
x 2
=
(0,5 điểm)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (− ;1 2;+) (0,5 điểm)
Câu 6
+ + với mọi x >1 Gọi ( ) 2
f x =x +4x+3 và g(x) = m thì g(x) có đồ thị là đường thẳng
còn f x( ) có bảng biến thiên
( )
-1
Trang 5(0,5 điểm)
Dựa vào bảng biến thiên nhận thấy (*) đúng khi f(1) > m m 8 (0,25 điểm)
Vậy với m thì BPT đã cho có nghiệm 8 (0,25 điểm)
Câu 7
1) Cho 2 điểm A(-1;1), B(3;7) và đường thẳng d có phương trình: x+2y 1 0+ = Xác định tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC vuông tại A
*Do ABC vuông tại A(-1; 1) nên điểm C thuộc đường thẳng đi qua A và nhận
( )
AB 4;6 làm véc tơ pháp tuyến và có phương trình 4 x 1( + +) (6 y 1− =) 0
*Mặt khác: Do điểm Cd nên toạ độ của C là nghiệm của hệ phương trình
Vậy C(5;-3) (0,25 điểm)
2) Cho 2 điểm A(-1; 1), B(3; 7) và đường thẳng d có phương trình: x+2y 1 0+ = Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABD bằng
50
Do SABD 1AB.d(D;AB)
2
Trong đó D d D(− −1 2a;a)
Đường thẳng AB có véc tơ chỉ phương AB 4;6( )và đi qua A(-1;1)
phương trình của đường thẳng AB là 3x−2y+ =5 0 (0,25 điểm)
( D;AB )
d
13
− +
AB= AB = 52, SABD =50
Trang 6Ta có
1
a 2
− +
=
= −
=
Với a= − 6 D(11; 6)− (0,25 điểm)
Với a 13 D 14;13
Câu 8 Cho b 1
2
− và b 1
a Chứng minh rằng
3
3
Giải:
−
2
( )
2
3
1
2
3
+
(0,25 điểm)
Từ (1) và (2) ( ) 2 2b3 1
3
+
( ) 2b3 1
3
+
3
3
+
− (đpcm) (0,25 điểm)