VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tuần 25, tiết 50 Bài 38 AXETILEN CTPT C2H2 ; M = 26 I Mục tiêu 1) Kiến thức Biết được CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo của axetilen Tính chất vật lí Trạng thái, màu[.]
Trang 1Tuần 25, tiết 50 Bài 38 AXETILEN CTPT: C2H2 ; M = 26
I Mục tiêu:
1) Kiến thức : Biết được:
-CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo của axetilen
-Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
-Tính chất hoá học của C2H2: Phản ứng cộng với dd Br2, phản ứng cháy
-axetilen được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp
2) Kĩ năng:
-Quan sát THÍ NGHIỆM, hiện tượng thực tế, hình ảnh THÍ NGHIỆM rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất axetilen
-Viết được PTHH dạng CTPT và dạng CTCT thu gọn
-Phân biệt khí axetilen với khí mê tan bằng pp hoá học ,
-Tính phần trăm khí axetilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ở đktc
3) Thái độ:
- Ham mê hóa học và khoa học, tích cực học tập và giải quyết vấn đề
4) Phát triển năng lực
- Năng lực tự học và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
- Năng lực quan sát và giải thích thí nghiệm
- Năng lực giao tiếp và làm việc cá nhân, làm việc nhóm
II Chuẩn bị:
-Mô hình phân tử C2H2, tranh vẽ các sản phẩm ứng dụng của C2H2
Trang 2-Đất đèn, nước, dd brôm.
-Bình cầu phễu chiết, chậu thuỷ tinh, ống dẫn khí, bình thu khí
III Tiến trình lên lớp:
1) ổn định:
2) Bài cũ:
a.Viết CTPT, CTCT, nêu đặc điểm liên kết, tính chất hoá học đặc trưng của mêtan
và etilen (viết PTHH minh hoạ)
b Hãy điền dấu x vào các đáp án đúng các chất có liên kết đôi có phản ứng đặc trỨng sau
A Phản ứng thế ; B Phản ứng cộng ; C.Phản ứng trùng hợp ; D.Phản ứng cháy
3) Bài mới :
*Giới thiệu bài:Từ hoạt động kiểm tra bài cũ GV đặt vấn đề vào bài
*Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ CÔNG THỨC CẤU TẠO
-GV cho HS quan sát lọ
chứa khí C2H2 và H.49 (nếu
có)
-GV yêu cầu HS nêu một số
TCVL
không mùi nhỨng điều chế
từ CaC2 thì có mùi khó chịu
-GV yêu cầu HS so sánh
CTPT C2H4 và C2H2 từ đó
nêu sự khác nhau về thành
phần phân tử của 2 chất
-HS quan sát
-HS trả lời(khí, không màu )
-HS so sánh (số nguyên tử H)
I/Tính chất vật lí:
-Chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí (d = )
II/Công thức cấu tạo:
-CTCT của axetilen
H – C ≡ C – H Viết gọn CH ≡ CH
Trang 3-GV cho HS xếp mô hình
phân tử C2H2 và nêu nhận
xét
-GV yêu cầu HS so sánh
CTCT của C2H4 và C2H2
-GV thông báo cho HS biết
khái niệm và đặc điểm của
liên kết ba
-HS xếp mô hình, nêu nhận xét, viết CTCT
-HS trả lời C2H4 có liên kết đôi, trong CTCT C2H2 không có (≡)
-Trong phân tử C2H2 có liên kết
ba ( C ≡ C ) Có 2 liên kết kém bền dễ đứt trong các phản ứng hoá học
Hoạt động 2 : III/TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
-GV yêu cầu HS dựa
vào thành phần để dự
đoán tính chất
-GV yêu cầu HS dự
đoán sản phẩm, sau đó
GV làm THÍ NGHIỆM để
kiểm chứng (nếu có)
-GV yêu cầu HS dựa
vào cấu tạo để dự
đoán
-GV làm THÍ NGHIỆM
chứng minh dự đoán
của HS (nếu có)
-GV thông báo trong
điều kiện thích hợp
-HS dự đoán (phản ứng cháy vì có C, H)
-HS trả lời (CO2 và H2O)
và quan sát THÍ NGHIỆM
-HS dự đoán(làm mất màu dd Br2)
- HS chú ý quan sát
-HS chú ý lắng nghe
1/C2H2 có cháy không?
-Khi cháy C2H2 tạo thành CO2 và
2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
2/C2H2 có làm mất màu dd Br2
không ? -C2H2 làm mất màu dd brôm
CH ≡ CH(k) + Br – Br (dd)da cam → Br – CH = CH – Br (l) không màu
-Sản phẩm sinh ra có liên kết đôi trong phân tử nên có thể ccng
Trang 4C2H2 cũng có phản ứng
chất khác
(chú ý GV tiến hành 2
THÍ NGHIỆM cùng 1 lúc
→ nếu có)
tiếp với 1 phân tử Br2 nữa
Br – CH = CH – Br(l) +
Br – Br(dd) →
Br2CH – CHBr2 (l)
một số chất khác
Hoạt động 3 ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
-GV cho HS đọc sgk và
dựa vào hiểu biết thực
tế nêu một số ứng
dụng của C2H2
-GV hướng dẫn HS
quan sát H4.12 sgk và
yêu cầu HS mô tả quá
trình hoạt động của
thiết bị giải thích vai
trò của bình đựng
NaOH và viết PTHH
-GV thông báo pp hiện
đại điều chế C2H2 hiện
nay
-GV bổ sung và kết
luận
-HS đọc sgk và nêu ứng dụng
-HS quan sát H4.12 và trả lời câu hỏi (nguyên liệu để điều chế C2H2 từ
loại bỏ tạp chất khí và viết PTHH
IV/Ứng dụng:
-Nhiên liệu trong đèn xì oxi-axetilen, là nguyên liệu để sản xuất PVC, cao su, axit axêtic và nhiều hoá chất khác
V/Điều chế:
CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
-Phương pháp hiện đại là nhiệt phân CH4 ở nhiệt độ cao
4) Tổng kết bài học và bài tập vận dụng :
-GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ -GV phát phiếu học tập cho HS (nhóm)
Trang 5Có liên kết (=)
Có liên kết
(≡)
Làm mất màu dd
Br2
Có phản ứng thế
Có phản ứng cháy
Có phản ứng trùng hợp -Mê tan
-Etilen
-Axetilen
5) Dặn dò: Học kĩ bài, làm bài tập 1,2,4,5 sgk và nghiên cứu bài benzen