VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official Dạng 2 Bài tập một số oxit quan trọng Bài 1 Khi cho CaO vào nước thu được A dung dịch CaO B dun[.]
Trang 1Dạng 2: Bài tập một số oxit quan trọng Bài 1: Khi cho CaO vào nước thu được
Khi cho CaO vào nước xảy ra phản ứng: CaO + H2O → Ca(OH)2
Vì Ca(OH)2 là chất ít tan trong nước, phần tan tạo thành dung dịch bazơ và còn 1 phần không tan lắng xuống
Đáp án: D
Bài 2: Ứng dụng nào sau đây không phải của canxi oxit?
A Công nghiệp sản suất cao su
B Sản xuất thủy tinh
C Công nghiệp xây dựng, khử chua cho đất
D Sát trùng diệt nấm, khử độc môi trường
Bài 3: Hóa chất nào sau đây dùng để khử chua đất trong công nghiệp?
A CaCO3 B MgCO3 C NaCl D CaO
Lời giải
Đất chua là đất có môi trường axit => dùng hóa chất có tính bazơ để trung hòa bớt
độ chua của đất
Trang 2CaO + H2O → Ca(OH)2 (môi trường bazơ)
Ca(OH)2 trung hòa lượng H+ trong đất làm đất bớt chua
A nước và quỳ tím B dung dịch NaCl
C dung dịch KOH D quỳ tím khô
Lời giải
Để nhận biết hai chất rắn màu trắng CaO và P2O5 ta dùng: nước và quỳ tím
Trang 3- Cho 2 chất rắn vào nước => 2 chất rắn tan hết, tạo thành dung dịch
CaO + H2O → Ca(OH)2
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
- Cho quỳ tím vào 2 dung dịch thu được
+ dung dịch làm quỳ chuyển xanh là Ca(OH)2 => chất rắn ban đầu là CaO
+ dung dịch làm quỳ chuyển đỏ là H3PO4 => chất rắn ban đầu là P2O5
Đáp án: A
Bài 7: BaO tác dụng được với các chất nào sau đây?
A H2O, NO, KOH B NaOH, SO3, HCl
C P2O5, CuO, CO D H2O, H2CO3, CO2
Loại A vì BaO không phản ứng với KOH
Loại B vì BaO không phản ứng với NaOH
Loại C vì BaO không phản ứng với CO
Đáp án: D
A Nước, sản phẩm là bazơ B Axit, sản phẩm là bazơ
C Nước, sản phẩm là axit D Bazơ, sản phẩm là axit
Lời giải
SO3 là oxit axit
=> tác dụng với nước cho sản phẩm là axit và tác dụng với bazo cho sản phẩm là muối
Trang 4Đáp án: C
được bao nhiêu kg vôi sống (CaO), nếu hiệu suất là 85%?
Bài 10: Từ 10 kg đá vôi ( không lẫn tạp chất) điều chế được bao nhiêu kg vôi sống,
biết rằng hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%?
Lời giải
CaCO3 → CaO + CO2↑ Theo phương trình 100(g)→ 56 (g)
Trang 5Bài 12: Để nhận biết hai khí SO2 và O2 ta dùng
C dung dịch Ba(OH)2 D cả A, B, C đều đúng
Lời giải
Để nhận biết hai khí SO2 và O2 ta có thể dùng:
- Qùy tím ẩm: SO2 làm quỳ chuyển đỏ, O2 không đổi màu
- Dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2: SO2 làm dung dịch xuất hiện vẩn đục, O2
không hiện tượng
Đáp án: D
Bài 13: Khí X là một khí có mùi hắc, khi dẫn khí X vào dung dịch nước vôi trong
thì xuất hiện vẩn đục Hỏi khí X là khí nào?
dung dịch axit sunfuric (H2SO4) Nồng độ mol của dung dịch axit thu được là
Trang 6sunfuric có nồng độ 12,5% Khối lượng m gam SO3 là:
0,125 ( ) 0,125.80 10
Trang 7=> Oxit axit có thể tác dụng với dung dịch bazơ, đó là CO2 và SO2 và 2 khí này bị hấp thụ trong dd
CO không tác dụng vì CO là oxit trung tính
ứng thu được muối m gam muối natriclorua Giá trị của a và m là:
Trang 9Bài 22: Nung nóng 13,1 gam một hỗn hợp gồm Mg, Ca và Al trong không khí đến
khi phản ứng hoàn toàn thu được 20,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CaO, Al2O3 Hòa tan 20,3 gam hỗn hợp oxit trên cần dùng V lít dung dịch HCl 0,4M Giá trị của V
là
C 2,25 D 1,25
Trang 11A Al và H2SO4 loãng B NaOH và dung dịch HCl
Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là SO2
A, B, C đều không xảy ra phản ứng hóa học
D Na2SO3 + 2H2SO4 → Na2SO4 + SO2↑ + H2O
Trang 12Bài 30: Khí X là nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính, đồng thời khí X cũng một
nguyên nhân gây mưa axit Vậy công thức hóa học của X là:
Lời giải
Trang 13CO2 là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính
=> O3 =>NO2 Sự gia tăng nhiệt độ trái đất do hiệu ứng nhà kính có tác động mạnh
mẽ tới nhiều mặt của môi trường trái đất
Trang 14Lời giải
SO2 được tạo bởi nguyên tố lưu huỳnh (S) là một phi kim và Oxi (O) nên SO2 là một oxit axit
Đáp án: B
Trang 15Dạng 3: Bài tập oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm
thể tích dung dịch trước và sau phản ứng không thay đổi Nồng độ mol/lit của muối thu được sau phản ứng là
(đktc) Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan Giá trị bằng số của V là:
Trang 16Bài 3: Cho 11,2 lít CO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,3 g/ml) Nồng
độ mol/lit của dung dịch muối tạo thành là
dd NaOH
NaOH CO
n n
=> NaOH dư, CO2 hết, phản ứng thu được muối Na2CO3
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
0,5 mol → 0,5 mol
2 3
0,5 1 0,5
M Na CO
Đáp án: A
Bài 4: Dẫn 448 ml CO2 (đktc) sục vào bình chứa 100 ml dung dịch KOH 0,25M
Khối lượng hai muối tạo thành là
A 0,85 gam và 1,5 gam B 0,69 gam và 1,7 gam
C 0,85 gam và 1,7 gam D 0,69 gam và 1,5 gam
n n
Trang 17tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau:
A Muối natricacbonat và nước
B Muối natri hidrocacbonat
C Muối natricacbonat
D Muối natrihiđrocacbonat và natricacbonat
Lời giải
m chất tan NaOH = (m dd C%):100% = 200 20%:100% = 40g
=> nNaOH = m NaOH : MNaOH = 40 : (23 + 16 + 1) = 1 mol
nCO2 = VCO2 : 22,4 = 22,4 : 22,4 = 1 mol
Trang 18Bài 6: Phải đốt bao nhiêu gam cacbon để khi cho khí CO2 tạo ra trong phản ứng trên tác dụng với 3,4 lít dung dịch NaOH 0,5M ta được 2 muối với muối
hiđrocacbonat có nồng độ mol bằng 1,4 lần nồng độ mol của muối trung hoà
Bài 7: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) đi qua 190,48ml dung dịch NaOH 2% có khối
lượng riêng là 1,05g/ml Khối lượng muối tạo thành là
Trang 19được sau khi cô cạn dung dịch và khối lượng tương ứng là:
A 12,6 gam NaHCO3; 2,0 gam NaOH
B 5,3 gam Na2CO3; 8,4 gam NaHCO3
C 10,6 gam Na2CO3; 4,2 gam NaHCO3
D 10,6 gam Na2CO3; 2,0 gam NaOH
Trang 202 3
8, 4 0,15 0,1
2 muối Na2CO3 và NaHCO3 Nếu muốn chỉ thu được muối NaHCO3 thì cần thêm bao nhiêu lít khí cacbonic nữa?
=> nNaHCO3 = nCO2 = 0,12 mol
=> nCO2 cần thêm = 0,12 – 0,11 = 0,01 mol => cần thêm 0,224 lít khí CO2
Đáp án: D
NaOH sản phẩm thu được là muối Na2CO3 Khối lượng muối Na2CO3 thu được là:
A 14,84 gam B 18, 96 gam
Trang 21lượng của muối thu được sau phản ứng là
Bài 12: Cho 5,6 gam CaO vào nước tạo thành dung dịch A Hấp thụ hoàn toàn 2,8
lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch A thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 22chất kết tủa thu được là :
Trang 23=> mBaCO3 = nBaCO3 MBaCO3 = 0,1 197 = 19,7g
Đáp án: A
qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 1 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít CO2 đã tham gia phản ứng Các thể tích khí đo ở đktc
dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là :