VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official RÚT GỌN BIỂU THỨC ÔN THI VÀO LỚP 10 Dạng 1 Tìm điều kiện xác định của biểu thức Phương pháp Để[.]
Trang 1RÚT GỌN BIỂU THỨC ÔN THI VÀO LỚP 10 Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức
Phương pháp
Để tìm điều kiện xác định của biểu thức ta làm như sau
B1: Đưa ra điều kiện xác định của biểu thức trong đó lưu ý một số kiến thức sau
A xác định A ≥ 0 (biểu thức A là đa thức)
A
B xác định B ≠ 0 (biểu thức A, B là đa thức)
A
B xác định B > 0 (biểu thức A, B là đa thức)
B2: Giải điều kiện và kết hợp các điều kiện
B3: Kết luận
Ví dụ 1
Tìm điều kiện xác định của biểu thức P x 3 6 x 4
x 1
−
−
Giải
P
x 1
−
Điều kiện
x 0
x 1 0
−
x 0
x 1
x 1
Vậy điều kiện xác định của P là x ≥ 0 và x ≠ 1
Ví dụ 2
Trang 2Tìm điều kiện xác định của biểu thức 3 x 2 2 x 3 3 3 x( 5)
P
−
Giải
x − 2 x − = − − 3 x 1 2 x − = 2 x − 1 x + − 1 2 x + = 1 x + 1 x − 3
3 3 x 5
P
−
Điều kiện xác định của P là
x 0
x 9
Vậy điều kiện xác định của P là x ≥ 0 và x ≠ 9
Dạng 2: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, chứa phân thức đại số
Phương pháp
Bước 1: Tìm điều kiện xác định
Bước 2: Tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức, rút gọn tử, phân tích tử
thành nhân tử
Ở bước này ta hay áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích, chẳng hạn như:
Sử dụng hằng đẳng thức 2 2 ( )( )
A −B = A−B A+B
2
x 1− = x − =1 x −1 x +1
2
x− =4 x −2 = x −2 x +2
Sử dụng hằng đẳng thức 3 3 ( ) ( 2 2)
A −B = A−B A +AB+B
3
Trang 3Sử dụng hằng đẳng thức 3 3 ( ) ( 2 2)
A +B = A+B A −AB+B
3
x x + =1 x + =1 x +1 x− x +1
Sử dụng hằng đẳng thức ( )2 2 2
A−B =A −2AB+B
2
x−4 x + =4 x −2 x.2+2 = x −2
Sử dụng hằng đẳng thức ( )2 2 2
A+B =A +2AB+B
2
x+6 x + =9 x +2 x.3 3+ = x +3
+ Đổi dấu phân thức: A A A; A A; A
Bước 3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung của tử và mẫu
Bước 4: Khi nào phân thức tối giản thì ta hoàn thành việc rút gọn
Ví dụ 1
Rút gọn biểu thức 2 x 1 x 2 x 1
với x > 0, x ≠ 4
Giải
Trang 4( ) ( )( ( ) ) ( )
=
=
=
−
−
Vậy kết quả rút gọn biểu thức đã cho là:
x 1 P
x 4
+
=
−
Chú ý: Ví dụ trên đề bài đã cho trước điều kiện của biểu thức nên ta không phải đi tìm
Nếu đề bài chưa cho điều kiện xác định ta phải tìm điều kiện trước rồi mới rút gọn
Ví dụ 2
Rút gọn biểu thức x 1 2 x 5 x 2 3 x x
4 x
−
với x > 0, x ≠ 4, x ≠ 9
Giải
4 x
−
x 4
−
Trang 5Q x 1 2 x ( 5 x )( 2 ) : 3 x x
=
2
+
=
( )( ) ( ( ) )
2
+
− +
=
2
−
Vậy kết quả rút gọn biểu thức đã cho là: x 2
Q
x 3
+
=
−
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến
Phương pháp
Bài toán: Cho biểu thức P(x) tính giá trị của biểu thức khi x = a (a là số thực)
Cách giải:
+ Nếu biểu thức P(x) đã rút gọn thì trong biểu thức ta thay x bởi a rồi tính
+ Nếu biểu thức P(x) chưa rút gọn thì ta rút gọn P(x) rồi thay x bởi a và tính Chú ý: Đôi khi ta cũng phải biến đổi số thực a trước rồi mới thay vào biểu thức P(x)
Ví dụ 1: Cho biểu thức
với x > 0
Trang 6Tính giá trị của P khi x = 4
Giải
Ta thấy x = 4 thỏa mãn điều kiện xác định nên tồn tại giá trị của biểu thức P khi
x = 4
=
x 1 x
x
+ + +
=
+
x 1 x
P
x
+ +
=
Khi x = 4 thì x 1 x 4 1 4 7
P
2
Vậy khi x = 4 thì 7
P 2
=
với x > 0 và x ≠ 4 Tính giá trị của P khi 3 5
x
2
−
Giải
Trang 7Ta thấy 3 5
x
2
−
= thỏa mãn điều kiện xác định nên tồn tại giá trị của biểu thức P khi
x
2
−
=
=
=
=
4 4 x
−
Ta có
2
x
Khi
2
5 1
x
2
thì
2
Vậy khi 3 5
x
2
−
P
2
−
=
Trang 8Dạng 4: Tính giá trị của biến để biểu thức thỏa mãn yêu cầu cho trước
Phương pháp
Bài toán 1: Tìm x để P(x) = Q (Q có thể là một số hoặc một biểu thức cùng biến với biểu thức P)
Cách giải:
B1: Tìm điều kiện xác định của P(x)
B2: Xét phương trình P(x) = Q, giải phương trình tìm x
B3: Đối chiếu nghiệm tìm được với điều kiện nếu thỏa mãn thì nhận, không thỏa mãn thì loại
Bài toán 2: Tìm x để P(x) > a, P(x) < a, P(x) ≥ a, P(x) ≤ a (Q có thể là một số hoặc một biểu thức cùng biến với biểu thức P)
Cách giải:
B1: Tìm điều kiện xác định của P(x)
B2: Xét phương trình P(x) > a, P(x) < a, P(x) ≥ a, P(x) ≤ a, giải bất phương trình tìm x
B3: Đối chiếu nghiệm tìm được với điều kiện nếu thỏa mãn thì nhận, không thỏa mãn thì loại
Ví dụ
P
−
= + với x ≥ 0 Tìm x biết P = − x
Giải
x 2
− = − + x − = − 1 x( x + 2) x + 3 x − = 1 0 (*) Đặt t = x(t ≥ 0), khi đó phương trình (*) trở thành: t2 + − = 3t 1 0
Trang 9Ta có = − 9 4.1.( 1) 13 − = 0nên phương trình 2
t + − = 3t 1 0có hai nghiệm phân biệt
3 13
t
2
− +
= (nhận) , 3 13
t
2
− −
= (loại)
Với 3 13
t
2
− +
2
− +
=
2
x
Ta thấy 11 3 13
x
2
−
= > 0 (thỏa mãn điều kiện x ≥ 0)
Vậy với 11 3 13
x
2
−
P
−
=
− với x ≥ 0, x ≠ 4 Tìm x biết P1
Giải
P x 3 11
x 2
− −
0
x 2
0 *
−
−
Vì -1 < 0 nên bất phương trình (*) x − 2 0 x 2x < 4
Kết hợp với điều kiện x ≥ 0, x ≠ 4 ta có các giá trị x cần tìm là 0 ≤ x < 4
Dạng 5: Tìm giá trị nguyên của biến để biểu thức nhận giá trị nguyên
Phương pháp
TH 1: Nếu ( ) ( )a
P x
Q x
= ( a là số thực, Q(x) là một biểu thức của x) thì ta làm như sau
B1: Tìm điều kiện xác định của P(x)
Trang 10B2: Lập luận để biểu thức
( )a
Q x nhận giá trị nguyên thì Q(x) phải là ước của a
Từ đó tìm x
B3: Đối chiếu x tìm được với điều kiện nếu thỏa mãn thì nhận, không thỏa mãn thì loại
TH 2: Nếu P x( ) A x( ) ( )
B x
= ( A(x), B(x) là các biểu thức của x trong đó bậc của A(x) lớn
hơn hoặc bằng bậc của B(x)) thì ta làm như sau
B1: Tìm điều kiện xác định của P(x)
B2: Lấy A(x) chia cho B(x) đưa P(x) về dạng ( ) A x( ) ( ) a
( a là số thực)
B3: Làm tương tự trường hợp 1
P
= + Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên
Giải
Điều kiện xác định của P là: x ≥ 0
Để P nguyên thì x + 1 là ước của 3, tức là x + 1nhận các giá trị -3, 3, -1, 1
x + = − 1 3 x = − 4(vô nghiệm)
x + = − 1 1 x = − 2(vô nghiệm)
x + = 1 3 x = = 2 x 4(thỏa mãn x ≥ 0)
x + = 1 1 x = = 0 x 0( thỏa mãn x ≥ 0)
Vậy với x = 0, x = 4 thì biểu thức P nguyên
Trang 11Ví dụ 2: Cho 3 x 2
P
x 2
−
=
− Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên
Giải
Điều kiện xác định của P là: x ≥ 0, x ≠ 4
Ta có 3 x 2 3 x 6 4 3( x 2) 4 4
Để P nguyên thì x − 2 là ước của 4, tức là x − 2nhận các giá trị -4, 4, -1, 1, -2, 2
x − = − 2 4 x = − 2(vô nghiệm)
x − = − 2 2 x = = 0 x 0 (thỏa mãn x ≥ 0, x ≠ 4 )
x − = − 2 1 x = = 1 x 1(thỏa mãn x ≥ 0, x ≠ 4)
x − = 2 4 x = = 6 x 36( thỏa mãn x ≥ 0, x ≠ 4)
x − = 2 2 x = = 4 x 16 (thỏa mãn x ≥ 0, x ≠ 4)
x − = 2 1 x = = 3 x 9( thỏa mãn x ≥ 0, x ≠ 4)
Vậy với x = 0, x = 1, x = 9, x = 16, x = 36 thì biểu thức P nguyên
Dạng 6: Chứng minh biểu thức thỏa mãn yêu cầu cho trước
Phương pháp
Để chứng minh biểu thức P thỏa mãn yêu cầu cho trước ta làm như sau
+B1: Tìm điều kiện xác định của P
+B2: Rút gọn P nếu cần
+B3: Chứng minh yêu cầu đề bài đặt ra
Ví dụ 1
A
− + + − , chứng minh rằng
1 A 3
Trang 12Giải
Ta có
A
Điều kiện: x ≥ 0, x ≠ 1
Rút gọn biểu thức ( )( ) ( )
A
=
A
=
A
−
−
Ta có 1 x 1( )
Vì x ≥ 0 nên x + x + 1 0do đó 3(x+ x + 1) 0 Nhân hai vế của (*) với
3(x+ x +1) ta được bất đẳng thức cùng chiều
3 x x 1 3 x x 1
3
x x 1
3 x + x x + 1
− + − (luôn đúng với mọi x ≥ 0, x ≠ 1)
Vậy với mọi x ≥ 0, x ≠ 1thì 1
A 3
Trang 13Cho biểu thức 2
2
với 0 < a < 1 Chứng minh rằng P = –1
Giải
Với 0 < a < 1 ta có:
2
2
1 a
P
2
2
1 a
a
2a
1 a 1 a 2 1 a 1 a (1 a) (1 a)
.
2a
=
.
2a
=
( 1 a 1 a)( 1 a 1 a)
2a
= −
1
+ − +
Vậy P = -1(ta có điều phải chứng minh)
Dạng 7: Tìm GTNN, GTLN của biểu thức
Phương pháp
Trang 14Cách 1: Ta biến đổi biểu thức về dạng tổng hoặc hiệu của một biểu thức không âm và
một hằng số
- Nếu biến đổi biểu thức về dạng tổng của một biểu thức không âm và một hằng số
ta tìm được GTNN
- Nếu biến đổi biểu thức về dạng hiệu của một hằng số và một biểu thức không âm
ta tìm được GTLN
Cách 2: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si
Cho hai số không âm a và b ta có: a b
ab 2
+
Dấu ‟ = ” xảy ra khi a = b
Cách 3: Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
a + b +a b Dấu ‟ = ” xảy ra khi a.b ≥ 0
P
= + , tìm GTLN của biểu thức P
Giải
Điều kiện xác định của P là: x ≥ 0
Dấu ‟ = ” xảy ra x = 0
Vậy GTLN của P là 3
2 đạt được khi và chỉ khi x = 0
Ví dụ 2:
− − − + , tìm GTLN của biểu thức Q
Giải
Trang 15x 2 x 10 x 2 1
Q
( x x 2 x 3 )( x 10 2 ) x x 2 3 x 1 2
=
=
−
+
Vậy với x0; x 9thì 1
Q
= +
Vì x 0với mọi x0; x 9nên x + 2 2với mọi x 0; x 9
2
+ với mọi x0; x 9
Vậy Q đạt giá trị lớn nhất bằng 1
2 khi x = 0 (thỏa mãn x 0; x 9)
Q
+
=
+ , với x 0, x 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q
Giải
Với x 0, x 4, ta có: x 27
Q
+
= +
36
+
Trang 16Áp dụng Co-si cho hai số dương: 36
x 3;
+
+ ta có
+ Dấu “=” xảy ra khi 36
+ =
+ = + = = x 9(thỏa mãn điều kiện)
Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là 6 đạt được khi x = 9
Bài tập áp dụng
P
− + , với x0; x 1
a Rút gọn biểu thức P
b So sánh P với 5
x 9
−
a Rút gọn biểu thức P
b Tìm x để 1
P
2
−
a Rút gọn M
b Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên
a Rút gọn P
b Tìm x để P = 2
A
−
+
= + Với x0, x 1
Trang 17b Rút gọn biểu thức A
c Tìm x để A = B
a Rút gọn P;
b Tính giá trị của P khi x = 9 + 4 5 − 9 − 4 5 ;
c Tìm x để P = 2
a Rút gọn P;
b Tìm các giá trị của x để P > 0;
c Tìm các giá trị của x để P < 1
P
x 1
−
a Rút gọn P;
b Tìm x để 2
P 3
= ;
c Chứng minh rằng với những giá trị của x làm cho P được xác định thì P 1
a Rút gọn P;
b Tìm giá trị nhỏ nhất của P
c Tìm x để
2
x 1
x 8x
− −
, với x > 0
a Rút gọn biểu thức P
b Tìm giá trị của P khi x = 4
c Tìm x để P =13
3
A
x 25
−
− + , với x 0 và x 25
Trang 18a Rút gọn biểu thức A
b Tìm giá trị của A khi x = 9
c Tìm x để A < 1
3
−
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức 2P
Q
1 P
=
− nhận giá trị nguyên
A
x
−
B
x 9
x 3
−
− ( Với x 0, x 9)
a Rút gọn biểu thức A
b Tính giá trị của A khi x = 4 − 2 3.
c Tìm x để biểu thức A
1
B =
d Tìm các giá trị m để có x thỏa mãn A
m
B =
Bài 14: Cho biểu thức
+
a Nêu điều kiện xác định và rút biểu thức A
b.Tim giá trị của x để A 1
3
=
c.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9 x
Bài 15: Cho biểu thức P =
−
−
a Rút gọn P
b Tìm giá trị của x để P = -1
Trang 19c Tìm m để với mọi giá trị x > 9 ta có: m( x − 3)P + x 1
a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M
b Tìm x để M = 5
c Tìm x Z để M Z
A
x 2
+
= + Tính giá trị của A khi x = 36
2) Rút gọn biểu thức B x 4 : x 16
(với x0; x 16) 3) Với các của biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị của x nguyên để giá trị của biểu thức B(A – 1) là số nguyên
B
a 9
−
−
− + với a0;a 9 a) Rút gọn B
b) Tìm các số nguyên để B nhận giá trị nguyên
x 9
−
(với x0; x4; x 9 )
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị biểu thức P khi 4 2 3.( 3 1)
x
=
A
x
+
B
+ a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm x để A 3
B 2
Bài 21: Cho biểu thức
2
A
Trang 20( Với x0, x1)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên
+
, (với x > 0 và x ) 1 a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 2022 + 4 2018 − 2022 − 4 2018
(với x0; x1 và 1
x 4
)
Tìm tất cả các giá trị của x để B > 0
Bài 24: Cho hai biểu thức x 2
A
x 5
+
=
− và
B
x 25
x 5
−
− + với x 0, x 25 1) Tính giá trị biểu thức A khi x = 9
2) Chứng minh rằng 1
B
=
− 3) Tìm tất cả các giá trị của x để A =B x−4