Tài liệu Giáo án chuẩn tại VietJack com VietJack com FB Học Cùng VietJack Tiết 37 ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiếp) I/ MỤC TIÊU 1 Kiến thức Sau khi học xong bài học này, HS có khả năng Khái quát được các nội dun[.]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiếp)
I/ MỤC TIÊU:
- Khái quát được các nội dung kiến thức chuẩn bị cho học kì I
- Hoàn thiện đề cương ôn tập
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng hoạt động độc lập, tổng kết kiến thức
3 Thái độ:
- Tự giác, tập trung học tập
Trọng tâm: Học sinh khái quát được các nội dung ôn tập, làm đề cương
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: nội dung ôn tập và hệ thống câu hỏi đề cương
2/ Học sinh: SGK, vở ghi
III/ PHƯƠNG PHÁP: thuyết trình
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định tổ chức: (1’) Giáo viên kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh 2/ Kiểm tra bài cũ: không
3/ Bài mới:
HĐ 1: HS chữa đề cương ôn tập Mục tiêu: HS xác đinh được các nội dung ôn tập chuẩn bị cho thi học kì I
Phương pháp: Thuyết trình
Phát triển năng lực: quan sát, phân tích, tổng hợp
Thời gian: 10’
Trang 2Yêu cầu học sinh chữa đề
cương ôn tập lên bảng và
bảng phụ
Yêu cầu HS dưới lớp quan
sát, nhận xét
Chữa đề cương Điều chỉnh theo nội dung chữa của GV
HS tự làm, tự trình bày
HĐ 2: Chữa đề cương Mục tiêu: HS có được các kiến thức trọng tâm theo nội dung đề cương ôn tập Phương pháp: trực quan, thuyết trình, thảo luận nhóm
Phát triển năng lực: quan sát, tổng hợp
Thời gian: 15’
Chữa đề cương dựa trên bài làm của HS Chữa đề cương vào vở
Nội dung cần đạt
Câu 1: gồm 3 quá trình
Thông khí ở phổi:
Mục đích: liên tục cung cấp khí O2 và loại thải khí CO2 cho cơ thể
1 cử động hô hấp = 1 lần hít vào – thở ra
Nhịp hô hấp: số lần hít – thở trong 1 phút
Trang 3Cơ chế: nhờ hoạt động của lồng ngực và cơ hô hấp
Trao đổi khí ở phổi:
+ Ở phế nang: [O2] cao, [CO2] thấp
+ Ở máu mao mạch: [O2] thấp, [CO2] cao
Theo cơ chế khuếch tán: O2 đi từ phế nang vào mao mạch, CO2 đi từ mao mạch vào phế nang
Trao đổi khí ở tế bào:
+ Ở máu mao mạch: [O2] cao, [CO2] thấp
+ Ở tế bào: [O2] thấp, [CO2] cao
Theo cơ chế khuếch tán: O2 đi từ mao mạch vào tế bào, CO2 đi từ tế bào vào mao mạch
Câu 2:
Khi chơi thể thao, lao động cơ thể cần cung cấp nhiều năng lượng hơn => quá trình phân giải các chất diễn ra mạnh mẽ hơn => các tế bào cần nhiều O2 và thải ra nhiều
CO2 hơn => nhịp thở nhanh và mạnh để lấy được nhiều O2 và thải ra nhiều CO2 hơn
=>hoạt động hô hấp diễn ra nhanh và mạnh mẽ hơn
Một số biện pháp: Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên, vừa sức, luyện tập hít thở để tăng dung tích sống, đeo khẩu trang tránh bụi, kiểm tra sức khỏe thường xuyên
Câu 4: Tích cực rèn luyện thể dục, thể thao, phối hợp với tập thở sâu và giảm nhịp thở thường xuyên từ bé
Câu 5:
Khái niệm tiêu hóa: biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể
có thể hấp thu và thải các chất không thể hấp thu
Cấu tạo ruột non
Thành ruột có 4 lớp nhưng mỏng hơn dạ dày
Trang 4+ Lớp cơ chỉ có cơ dọc và cơ vòng
+ Lớp niêm mạc có nhiều tuyến ruột tiết dịch ruột và chất nhầy
Biến đổi lý học:
- Gan, tuyến tuỵ, tuyến ruột tiết dịch tiêu hoá giúp hoà loãng thức ăn
- Sự co bóp của ruột non thức ăn thấm đều dịch tiêu hoá
Biến đổi hoá học:
- Tinh bột và đường đôi amylaza đường đôi mantaza đường đơn
- Prôtêin enzim Peptit trypsin axit amin
- Lipit muèi mËt Các giọt lipit nhỏ lipaza Glixêrin và axít béo
Đặc điểm dạ dày phù hợp với chức năng tiêu hóa:
+ Thành dạ dày gồm: lớp màng bọc, lớp cơ, lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc + Lớp cơ gồm cơ dọc, cơ vòng và cơ chéo
+ Lớp niêm mạc có nhiều tuyến vị tiết dịch vị (chất nhày, HCl, enzim pepsin) Quá trình tiêu hóa ở dạ dày:
Biến đổi lý học:
- Tiết dịch vị nhờ tuyến vị
- Sự co bóp của dạ dày thức ăn được nhiền nhỏ và thấm đều dịch tiêu hoá
Biến đổi hoá học:
- Tinh bột và đường đôi amylaza đường đôi
Pepsinogen
- Prôtêin pH thấp Peptit
(trên 10 aa) (3 - 10 aa)
Trang 5HĐ 3: Củng cố Mục tiêu: HS ghi nhớ kiến thức trọng tâm bài học
Phương pháp: Vấn đáp, Thuyết trình
Phát triển năng lực: tự học, liên hệ thực tế
Thời gian: 3’
GV nhắc lại kiến thức trọng tâm HS chữa bài Ghi nhớ kiến thức trọng tâm
5/ Hướng dẫn học sinh học và chuẩn bị bài ở nhà
HĐ 4: Hướng dẫn học sinh học bài cũ và chuẩn bị bài mới Mục tiêu: HS hoàn thiện nội dung tự luận
Phương pháp: thuyết trình
Phát triển năng lực: tự học
Thời gian: 1’
HS
Nội dung cần đạt
Yêu cầu hoàn thiện nội
dung tự luận, ôn lại nội
dung trắc nghiệm
Ghi lại yêu cầu của gv vào vở
HS ghi nhớ nội dung kiến thức
ôn tập
Trang 6VietJack.com