1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hóa học 8 Bài 26: Oxit mới nhất

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hóa học 8 Bài 26: Oxit mới nhất
Tác giả Nhóm tác giả VietJack.com
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 34,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack OXIT I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS nêu được Định nghĩa oxit Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị, oxit của phi kim có nhiều hóa trị; Cách[.]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

HS nêu được:

-Định nghĩa oxit

-Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị, oxit của phi kim có nhiều hóa trị;

-Cách lập CTHH của oxit

-Khái niệm oxit axit, oxit bazơ

2 Kĩ năng:

HS có được các kĩ năng:

-Phân loại được oxit bazơ, oxit axit dựa vào CTHH của một số chất cụ thể

-Gọi tên một số oxit theo CTHH và ngược lại

-Lập CTHH của oxit khi biết hóa trị của nguyên tố và ngược lại biết CTHH cụ thể, tìm hóa trị của nguyên tố

3 Thái độ: Kiên trì trong học tập, yêu thích bộ môn

4 Năng lực cần hướng tới:

-Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

II TRỌNG TÂM:

-Khái niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ

-Cách lập CTHH của oxit và cách gọi tên

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

-Bảng phụ có ghi sẵn các bài tập

-Phiếu học tập

2 Học sinh:

-Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới.

IV TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:

1 Ổn định trật tự và kiểm tra bài cũ:

Bài cũ: (5’)

HS 1:

- Nêu định nghĩa phản ứng hoá hợp? Cho ví dụ minh hoạ

- Nêu định nghĩa sự oxi hoá? Cho ví dụ minh hoạ

HS 2: Làm bài tập 2 sgk tr 87?

2 Hoạt động dạy học:

OXIT

Trang 2

BẢNG Hoạt động 1: Khởi động - Giới thiệu bài (2’)

Gv cho HS đọc tên một số chất làoxit đã học GV giới thiệu: Những hợp chất này thuộc loại oxit Vậy oxit là gì? Công thức chung như thế nào? Cách phân loại và gọi tên ra sao? Ta cùng tìm hiểu câu trà lời qua nội dung bài học hôm nay

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (25 phút) Hoạt động 2.1 Định nghĩa oxit (5 phút)

GV: Sử dụng các ví dụ học sinh

ghi ở góc bảng phải như: SO2,

P2O5, CO2, Fe3O4… → các chất

tạo thành ở các phản ứng trên

thuộc loại oxit

?Em hãy nhận xét thành phần

cấu tạo của các oxit có điểm gì

giống và khác nhau?

? Thế nào là oxit ?

Phát PHT 1: Hãy gạch chân

những công thức là oxit trong

các hợp chất sau:

K2O; CuSO4; Mg(OH)2; H2SO4;

SO3; K2MnO4

? Vì sao CuSO4, Mg(OH)2,

K2MnO4… không phải là oxit ?

-Giống:

+Hợp chất +Hai nguyên tố hóa học

+Có 1 nguyên tố là oxi

-Khác nhau: Liên

kết với oxi là những nguyên tố kim loại hoặc phi kim

- Oxit là hợp chất của

2 nguyên tố, trong đó

có môt nguyên tố là oxi

-HS thảo luận theo bàn (2’):

Oxit: K2O; SO3

-Vì gồm 3 hoặc 4 nguyên tố hóa học tạo nên

I ĐINH NGHĨA OXIT:

-Oxit là hợp chất của

2 nguyên tố, trong đó

có một nguyên tố là oxi

Ví dụ: SO2, P2O5,

CO2, Fe3O4, K2O, SO3

Hoạt động 2.2: Phân loại oxit (10’)

?Dựa vào thành phần cấu tạo của -Hai loại: oxit axit và II PHÂN LOẠI: có2 loại

Trang 3

oxit người ta chia thành mấy

loại? kể tên

GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn

định nghĩa oxit axit và oxit bazơ

? Em hãy cho biết kí hiệu của 1

số phi kim (kim loại) thường

gặp?

?Em hãy lấy 3 ví dụ về oxit axit

(oxit bazơ)?

GV: Treo bảng phụ có ghi nội

dung sau

Oxit

axit

Axit

tương

ứng

Oxit bazơ

Bazơ tương ứng

CO2

P2O5

SO3

H2CO3

H3PO4

H2SO4

K2O CaO MgO

KOH Ca(OH)2

Mg(OH)2

oxit bazơ

-Phi kim: S, C, N, … -Kim loại: K, Na, Ca,

… +Oxit axit:

CO2; NO2, P2O5,…

+ Oxit bazơ:

K2O; CaO; Al2O3; …

-Ghi nhớ và sẽ được tìm hiểu kĩ ở bài axit-bazơ-muối

1 Oxit axit: thường

là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

Ví dụ:

CO2, P2O5, SO3…

2 Oxit bazơ: thường

là oxit của kim loai

và tương ứng với một bazơ

Ví dụ:

K2O, CaO, MgO…

Hoạt động 2.3 Cách gọi tên oxit (10’)

? Đọc tên của P2O5, SO2?

GV: nêu cách gọi tên của oxit:

Tên oxit = tên nguyên tố + oxit

? Yêu cầu HS gọi tên các oxit

bazơ ở bảng trên?

GV: Nêu cách gọi tên oxit với

trường hợp kim loại có nhiều hoá

trị và phi kim có nhiều hoá trị

?Hãy gọi tên các oxit sau: FeO,

- Điphotpho pentaoxit

- Lưu huỳnh đi oxit Tên oxit = tên nguyên

tố + oxit

K2O: Kali oxit CaO: Canxi oxit MgO: Magie oxit -Tên oxit bazơ = tên

KL (kèm theo hoá trị) + oxit

- Tên oxit axit = tên

PK (có tiền tố chỉ số nguyên tử PK) + oxit (tiền tố chỉ số nguyên

III CÁCH GỌI TÊN

Tên oxit = tên nguyên tố + oxit

Ví dụ: K2O : kali oxit

CaO : canxi oxit

MgO: Magie oxit

Chú ý:

+ Nếu KL có nhiều hoá trị

Tên oxit bazơ = tên

kl ( kèm theo hoá

Trang 4

-Giới thiệu các tiền tố (tiếp đầu

ngữ )

+ mono: nghĩa là 1; đi: nghĩa là

2

+ tri: nghĩa là 3; tetra: nghĩa là 4

+ penta: nghĩa là 5

? Yêu cầu HS đọc tên các oxit

sau: SO2, P2O5, SO3?

Bài tập : Trong các oxit sau,

oxit nào là oxit axit, oxit nào là

oxit bazơ: Na2O; CuO; CO2;

N2O5; SiO2?

? Gọi tên các oxit trên ?

tử oxi) FeO: Sắt (II) oxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

SO2 : Lưu huỳnh đioxit

P2O5: Điphotpho pentaoxit

SO3 : Lưu huỳnh trioxit

-Oxit axit:

CO2: Cacbon đioxit

N2O5: Đinitơ pentaoxit SiO2:Silic đioxit

-Oxit bazơ:

Na2O: Natri oxit CuO: Đồng (II) oxit

trị) + oxit

Ví dụ: FeO: sắt (II) oxit :

Fe2O3: sắt (II) oxit

+ Nếu PK có nhiều hoá tri:

Tên oxit axit = tên

PK (có tiền tố chỉ số nguyên tử PK) + oxit (tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)

Ví dụ:

SO2: lưu huỳnh đi oxit

P2O5: điphotpho penta oxit

CO2: Cacbon đi oxit

Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố (5 phút)

-Hệ thống lại nội dung bài giảng

a Định nghĩa oxit ? phân loại oxit ? cách gọi tên ?

b Cho HS chơi trò chơi tìm chỗ:

GV chia lớp gồm 2 nhóm mỗi nhóm có 1 số tấm bìa có ghi công thức: CO2; BaO;

Fe2O3; SO2; SO3; MgO; SiO2; PbO; CuO; P2O5 vào bảng ghi sẵn cách gọi tên Cho những học sinh có cùng công thức của oxit bazơ ngồi cùng dãy và những em

có cùng công thức của oxit axit ngồi cùng dãy

* Đáp án:

1 Đồng (II) oxit

2 Silic đioxit

3 Cacbon đioxit

4 Bari oxit

5 Điphotpho pentaoxit

6 Magie oxit

7 Sắt (III) oxit

SiO2

CO2

P2O5

CuO

BaO MgO

Fe O

Trang 5

8 Lưu huỳnh trioxit

9 Lưu huỳnh đioxit

10.Chì oxit

SO3

SO2

PbO

Hoạt động 4: Mở rộng tìm tòi (5 phút)

Hướng dẫn HS học bài, làm các bài tập từ 1-5 ở SGK và chuẩn bị bài tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w