VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Tiết 32 Bài 28 ĐỘNG CƠ NHIỆT I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Phát biểu được định nghĩa động cơ nhiệt Dựa vào hình vẽ, mô tả được cấu tạo và chuyển vận của động cơ nhi[.]
Trang 1Tiết 32- Bài 28:
ĐỘNG CƠ NHIỆT
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
-Phát biểu được định nghĩa động cơ nhiệt
-Dựa vào hình vẽ, mô tả được cấu tạo và chuyển vận của động cơ nhiệt
- Viết được công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt ý nghĩa các đại lượng có mặt trong công thức
2 Kề kĩ năng.
- Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng, các bài tập đơn giản liên quan
3 Về thái độ:
- Tích cực hoạt động trong giờ học
4 Định hướng phát triển năng lực.
- Quan sát, dự đoán, phân tích tổng hợp, xử lí số liệu để đưa ra kết luận khoa học
- Hợp tác nhóm, phân công nhiệm vụ cho từng thành viên
- Sử dụng thuật ngữ xúc tích, chính xác khoa học phù hợp với bộ môn khoa học tự nhiên
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Tranh vẽ động cơ nhiệt 4 kì chuyển vận
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Làm bài tập đầy đủ
- Chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1.Ổn định tổ chức lớp
2 Bài cũ:
Trang 2Chữa bài 27.1 Nêu ví dụ về sự bảo toàn năng lượng?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
Hoạt động 1 Khởi động (5p) Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm
thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;
phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát,
năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay
Tình huống học tập:
Chiếc máy hơi nước
đầu tiên ra đời với hiệu
suất 5%, cồng
kềnh.Bây giờ con
người có bước tiến
trong chế tạo động cơ
nhiệt: nhỏ bé, dễ chạy
xe, khổng lồ trong tàu
vũ trụ
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Hiểu được khái niệm chuyển động đều và chuyển động không đều.
- Biết được công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;
Trang 3phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát,
năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
Hoạt động 2.1 Tìm hiểu động cơ nhiệt
I Động cơ nhiệt là gì?
(?) Đọc thông tin trong
SGK, động cơ nhiệt
là gì?
-HS nghiên cứu SKG, trả lời
Là những động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu
bị đốt cháy chuyển hoá thành cơ năng
(?) Động cơ nhiệt đầu
tiên là gì? Có đặc
điểm gì?
-HS nghiên cứu SGK trả lời lần lượt các câu hỏi
(?) Động cơ đốt trong
khác gì so với trước
kia?
(?) Kể tên các động cơ
nhiệt thường gặp?
Hoạt động 2.2 Tìm hiểu động cơ nổ bốn kỳ
(?) Các em quan sát
hình vẽ, kết hợp
nghiên cứu sách
giáo khoa, lên chỉ
cấu tạo động cơ
trên hình vẽ
(?) Nêu sự chuyển vận
của động cơ nổ?
-HS thảo luận nhóm
-HS trả lời
II.Động cơ nổ bốn kỳ
1 Cấu tạo: gồm
- Xi lanh
- Pít tông nối với trục quay, trục biên
- 2 van ( xu páp)
- Bugi
Chuyển vận
Trang 4-Kì 1: Hút nhiên liệu.
-Kì 2: Nén nhiên liệu
-Kì 3: Đốt nhiên liệu, sinh công -Kì 4: Thoát khí
Hoạt động 2.3 Tìm hiệu suất của động cơ nhiệt
(?) Ở động cơ nhiệt có
phải năng lượng bị
đốt cháy hoàn toàn
biến thành công có
ích hay không?
-HS thảo luận và trả lời: không, 1 phần truyền cho các bộ phận nóng lên theo khí thải ra ngoài
III.Hiệu suất của động cơ nhiệt
H= A Q
A: Công có ích (J) Q: Nhiệt lượng toả ra(J)
H: Hiệu suất của động cơ (%) Năng lượng không tự sinh
ra mà cũng không tự mất
đi, nó chỉ chuyển hoá từ vật này sang vật khác và từ dạng này sang dạng khác
Hoạt động 3 Luyện tập (8p) Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;
phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát,
năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
Bài 1: Động cơ nhiệt là:
A Động cơ trong đó toàn bộ phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành cơ năng
Trang 5B Động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành nhiệt năng
C Động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành cơ năng
D Động cơ trong đó toàn bộ phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành nhiệt năng
Đáp án C
Bài 2: Động cơ nào sau đây không phải là động cơ nhiệt?
A Động cơ của máy bay phản lực
B Động cơ xe máy
C Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy thủy điện
D Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy nhiệt điện
Đáp án C
Bài 3: Một ô tô chạy 100 km với lực kéo không đổi là 700 N thì tiêu thụ hết 6 lít xăng Hiệu suất của động cơ ô tô đó là bao nhiêu? Biết năng suất tỏa nhiệt của xăng là 4,6.107 J/kg, khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3
A 86% B 52% C 40% D 36,23%
Đáp án D
Bài 4: Các kì của động cơ nổ 4 kì diễn ra theo thứ tự:
A Hút nhiên liệu, đốt nhiên liệu, nén nhiên liệu, thoát khí
Trang 6B Thoát khí, hút nhiên liệu, nén nhiên liệu, đốt nhiên liệu.
C Hút nhiên liệu, nén nhiên liệu, thoát khí, đốt nhiên liệu
D Hút nhiên liệu, nén nhiên liệu, đốt nhiên liệu, thoát khí
Đáp án D
Bài 5: Biểu thức nào sau đây xác định hiệu suất của động cơ nhiệt?
Đáp án C
Hoạt động 4 Vận dụng (8p) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;
phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát,
năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
(?) Em hãy hoàn thành
C3,C4,C5?
(?) Cá nhân hoàn thành
C6?
-HS thảo luận C6:
Tóm tắt:
F=700N
s=100km=105m
q=46.106J/kg m=4kg H=?
Giải:
Công có ích:
Trang 7Có thể hướng dẫn HS: A=F.s=105.700=7.107(J)
Nhiệt lượng nhiên liệu toả ra:
Q=q.m=46.106.4=18,4.107(J) Vậy hiệu suất của động cơ là:
H= A Q= 7.107
18,4 107=38%
Hoạt động 5 Tìm tòi mở rộng Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến
thức đã học
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;
phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát,
năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
Gv cho HS đọc phần có
thể em chưa biết
4 Hướng dẫn về nhà:
- Dặn HS học bài cũ, làm bài tập SBT và nghiên cứu trước bài 29 “Ôn tập chương”
* Rút kinh nghiệm:
H= A Q