VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TUẦN 27 Tiết 27 BÀI TẬP I Mục tiêu 1 Kiến thức Ôn lại kiến thức về công cơ học, định luật về công và công suất 2 Kĩ năng Vận dụng công thức tính công A= F s để[.]
Trang 1TUẦN 27 Tiết 27
BÀI TẬP I.Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn lại kiến thức về công cơ học, định luật về công và công suất.
2 Kĩ năng: - Vận dụng công thức tính công A= F.s để làm một số dạng bài tập về
công cơ học
- Vận dụng công thức tính hiệu suất H=
A i
A TP.100%làm một số bài tập định lượng
- Vận dụng công thức p=
A
t làm một số dạng bài tập định lượng về công suất
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học và tích cực trong khi giải bài tập.
4 Định hướng phát triển năng lực:
+ Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực phát hiện và
giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát
+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán
II Chuẩn bị: Bảng phụ, phiếu học tập cho các nhóm, máy chiếu đa vật thể.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: SS - TT - VS (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Viết công thức tính công nêu tên và đơn vị của các đại lượng có mặt
trong công thức? Làm bài tập “13.3 tr37 SBT LÍ8”
HS2: Viết công thức tính hiệu suất ? Làm bài tập “14.2 tr39 SBT LÍ8”
HS3: Viết công thức tính công suất nêu tên và đơn vị của các đại lượng có mặt
trong công thức? Làm bài tập “15.2 tr43 SBT LÍ8”
3 Nội dung: (35 phút)
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ2: Bài tập công cơ học(20’)
GV: YC HS hoạt động cá
nhân làm bài tập 13.4
SBTtr37
GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ
đọc đề bài
GV: Gọi 1HS lên bảng trình
bày lời giải; các HS còn lại
tự làm vào vở
GV: Theo dõi các HS làm,
HD cho một số HS chưa tìm
ra cách làm
? Đề bài cho biết gì? Y/C
tìm gì? Hãy viết tóm tắt bài
toán?
Để tính được vận tốc ta phải
dựa vào công thức nào?
muốn tính quãng đường xe
đi được trong 5 phút ta phải
sử dụng công thức nào?
GV: Gọi HS khác nhận xét
bài làm của bạn
GV: Nhận xét đánh giá
chung về bài làm của HS
HS hoạt động cá nhân làm bài tập 13.4 SBT tr37
1HS: Lên bảng trình bày lời giải
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Tóm tắt F= 600N
t
=5phút=300 s
A=360kJ=
Gỉải Quãng đường xe đi được trong 5 phút là
từ công thức A=F.s ⇒ s =
A F
=
360000
600 =600m Vận tốc của xe là
Áp dụng công thức v =
s
t =600300=2m/ s
Vậy vận tốc của xe là 2m/s
Trang 3HĐ 3: Định luật về công (15’)
GV: Y/C HS đọc tìm hiểu bài
tập 14.7SBT
GV: Y/C HS hoạt đọng cá
nhân làm bài tập 14.7 SBT
tr40
GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ
đọc đề bài
GV: Gọi 1HS lên bảng trình
bày lời giải; các HS còn lại tự
làm vào vở
GV: Theo dõi các HS làm,
HD cho một số HS chưa tìm
ra cách làm
GV: Gọi HS khác nhận xét
bài làm của bạn
1HS đọc đề bài tập 14.7 SBT tr40
HS hoạt động cá nhân làm bài tập 14.7 SBT 1HS: Lên bảng trình bày
Tóm tắt m=50kg h= 2m a) F1=125N b) F2=150N a) l = ?
Giải Vật có khối lượng 50kg thì trọng lượng của nó là P=10m= 10.50=500N
a) Công của lực kéo vật trên mặt phẳng nghiêng:
A1=F.l (l là chiều dài mặt phẳng nghiêng)
Công của lực kéo trực tiếp theo phương thẳng đứng là:
A2=P.h= 500.2= 1000J Theo định luật về công thì
A1=A2, ta có F.l = A2
⇒l= A F2=1000125 =8 m
b) Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng
H= A A i
tp =P.h F
2.l.100%
H=500.2150.8.100%≈83%
Trang 4GV: Nhận xét đánh giá chung
về bài làm của HS
HS: Nhận xét bài làm của bạn
HĐ 5: Củng cố - Hướng dẫn về nhà (4 phút))
*Củng cố
- GV: Củng cố lại toàn bộ kiến thức của bài học
* Hướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa, làm nốt các bài tập bài 13;14;15.SBT
- Đọc nghiên cứu trước bài 16 “Cơ năng”
D Rút kinh nghiêm
………
………