VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn TiÕt 68 «n tËp cuèi n¨m (t1) A Môc tiªu 1 KiÕn thøc + HÖ thèng, cñng cè kiÕn thøc ch¬ng I, ch¬ng II ® häc trong ch¬ng tr×nh To¸n 8 phÇn h×nh häc th«ng q[.]
Trang 1ôn tập cuối năm (t1)
A Mục tiêu
1 Kiến thức: + Hệ thống, củng cố kiến thức chơng I, chơng II đã học
trong chơng trình Toán 8 phần hình học thông qua các bài tập ôn tập
2 Kĩ năng:+ Củng cố và khắc sâu kỹ năng giải các bài tập hình học
về tứ giác và diện tích đa giác
3 Thái độ:+ Vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn và các bài tập
cụ thể
B Chuẩn bị:
* GV: Đọc kỹ SGK, SGV và các tài liệu tham khảo
* HS: Xem lại kiến thức ôn tập chơng I và chơng II
C Ph ơng pháp : trực quan, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
D Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV: Cho HS nhắc lại một số kiến
thức cơ bản đẫ ôn trong phần ôn
tập chơng I, II
HS: trả lời miệng
GV: nêu nội dung bài 2 - Tr 132
HS: đọc kỹ đề bài
GV: yêu cầu HS vẽ hình, viết GT,
KL của bài toán
HS: vẽ hình, viết GT, KL của bài
toán
? AOB đều suy ra tam giác nào
là tam giác đều
HS: trả lời miệng
? từ đó suy ra điều gì
HS: trả lời miệng
? E, F là các trung điểm ta suy ra
điều gì
HS:EF là đờng trung bình của
AOD
I Kiến thức cơ bản
Nhắc lại một số kiến thức cơ bản
đã đợc ôn tập trong phần ôn tập chơng I và II
II Bài tập Bài 2 /132 SGK
AOB đều suy ra COD đều
OC = OD AOD = BOC (c.g.c)
AD = BC
EF là đờng trung bình của AOD nên
EF = AD = BC (1) ( Vì AD = BC)
_ _
G O
E
F
B A
Trang 2? CF có tính chất gì
HS: trình bày
? FG có tính chất gì
HS: trình bày
? EG có tính chất gì
HS: trình bày
?Từ các điều C/ trên ta suy ra
điều gì
HS: trình bày
GV: nêu nội dung bài 3- Tr 132
HS: đọc kỹ đề bài
GV: yêu cầu HS vẽ hình, viết GT,
KL của bài toán
HS: vẽ hình, viết GT, KL của bài
toán
? Từ GT suy ra tứ giác BHCK là
hình gì
HS: tứ giác BHCK là hình bình
hành
? Hbh BHCK là hình thoi khi nào
HS: trình bày (có nhiều cách
tìm ĐK của ABC để tứ giác
BHCK là hình thoi)
? Hbh BHCK là hình chữ nhật khi
nào
HS: trình bày (có nhiều cách
giải)
? Hbh BHCK có thể là hình vuông
đợc không? khi nào?
HS: trình bày
GV: nêu nội dung bài 5 Tr 132
HS: đọc kỹ đề bài
GV: yêu cầu HS vẽ hình, viết GT,
KL của bài toán
HS: vẽ hình, viết GT, KL của bài
CF là trung tuyến của COD nên
CF DO
do đó CFB vuông tại F
có FG là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên FG = BC (2)
Tơng tự ta có EG = BC (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra EF = FG =
EG, suy ra EFG là tam giác đều
Bài 3 /132 SGK
a) Từ GT suy ra: CH // BK; BH // CK
nên tứ giác BHCK là hình bình hành
Hbh BHCK là hình thoi HM BC
Mà HA BC nên HM BC A, H, M thẳng hàng ABC cân tại A b) Hbh BHCK là hình chữ nhật
BH HC
Ta lại có BE HC, CD BH nên BH HC
H, D, E trùng nhau H, D, E trùng A
Vậy ABC vuông tại A
Bài tập 5 (SGK)
//
//
C
B A
Trang 3? Hãy so sánh diện tích CBB’ và
ABB’
HS: trình bày
? Hãy so sánh diện tích ABG và
ABB’?
HS: trình bày
? Từ (1) và (2) ta suy ra điều gì
HS: trình bày
( Vì
và có
và có chung đờng cao hạ từ B xuống AC)
(1)
mà (2) ( hai tam giác
có chung AB; đờng cao hạ từ B’
xuống AB bằng đờng cao hạ từ
G xuống AB)
Từ (1) và (2) suy ra:
= 2 = 3SABG = 3S
4 H ớng dẫn về nhà:
- Học bài: Nắm chắc các kiến thức đã đợc ôn tập trong bài
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị tốt để tiết sau tiếp tục ôn tập
n K m
H E
D
C B
A
Trang 4Tuần:
Tiết :69
ôn tập cuối năm (t2)
A Mục tiêu
1 Kiến thức: + Củng cố, hệ thống kiến thức đã học trong chơng III và
IV
2 Kĩ năng: + Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài tập hình học cho HS
+ Khắc sâu kiến thức bài học để chuẩn bị cho năm học sau
3 Thái độ: + Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
B Chuẩn bị:
GV: Đọc kỹ SGK, SGV và các tài liệu tham khảo
HS: Xem lại kiến thức ôn tập chơng III và chơng IV
C Ph ơng pháp : trực quan, vấn đáp
D Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV: Cho HS nhắc lại một số
kiến thức cơ bản đẫ ôn trong
phần ôn tập chơng III, IV
HS: trả lời miệng
Bài 6:
GV: Cho HS đọc kỹ đề bài
HS: vẽ hình, viết GT, KL của bài
toán
? Kẻ ME // AK (E BC) ta có
điều gì?
HS :
I Lý thuyết
Nhắc lại một số kiến thức cơ bản
đã đợc ôn tập trong phần ôn tập
ch-ơng III và IV
II Bài tập Bài 6/133 SGK
Kẻ ME // AK (E BC) ta có
KE = 2BK
ME là đờng trung bình của ACK
K E M
D
C
B
A Tính SABK : SABC
ABC; trung tuyến BM
D thuộc BM: DM = 2 BD
AD cắt BC tại K
Trang 5? Từ GT suy ra ME có tính chất
gì
HS: trình bày miệng
? So sánh BC với BK Từ đó so
sánh
HS: trình bày miệng
GV: nêu nội dung bài tập 7
HS: đọc kỹ đề bài, Viết GT,
KL và vẽ hình bài toán
? AK là phân giác của ABC nên
ta có điều gì
HS: trình bày miệng
? MD // AK ta suy ra điều gì
HS: trình bày miệng
? ABK DBM và ECM
ACK ta có điều gì
HS: trình bày miệng
? Từ (1) và (2) suy ra điều gì
HS:
? Mà BM = CM nên ta có KL gì
HS : BD = CE
GV: nêu nội dung bài tập 10
HS: đọc kỹ đề bài, Viết GT,
KL và vẽ hình bài toán
? Từ GT suy ra tứ giác là
hình gì vì sao?
HS: trình bày
? Hbh là Hcn khi nào? hãy
c/m ?
HS: trình bày
? Tơng tự ta có KL gì?
nên
EC = KE = 2BK Ta có:
BC = BK + KE + EC = 5BK
(Hai tam giác có chung
đờng cao hạ từ A)
Bài 7/133 SGK
AK là phân giác của ABC nên ta có
(1) Vì MD // AK nên ABK ~ DBM và ECM ACK Do đó
Từ (1) và (2) suy ra (3)
Do BM = CM (GT) nên từ (3) BD = CE
Bài 10/133 SGK
D' C' B'
A'
D
C B
A
a) ACC'A', BDD'B' Là hcn b) C'A 2 = AB 2 + AD 2 + A'A 2
c) STP; V?
Hhcn: ABCD A'B'C'D'
AB = 12 cm, AD = 16 cm AA' = 25 cm
a) Tứ giác là Hbh vì có
Nên tứ giác là Hcn (đpcm)
Trang 6HS :tứ giác là Hcn
? Trong :
HS: trình bày
? Trong ABC: AC2 =? Từ đó ta
có điều gì?
HS: trình bày
? Diện tích toàn phần của hcn
tính nh thế nào
HS: trình bày
GV : Thể tích tính ra sao?
HS: trình bày miệng
C/m tơng tự ta có tứ giác là Hcn
b) Trong ABC:
AC2 = AB2 + BC2 = AB2 + AD2
Do đó:
c) = SXq + 2Sđ
= (AB + AD).AA’+ 2.AB.AD = 1784 cm2
V = AB AD AA’= 4800 cm3
4 Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn lại toàn bộ cả năm
- Làm các BTcòn lại trong SGK (tr 132, 133)
- Giờ sau chữa bài KT học kỳII