1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 8 Ôn tập chương 3 Hình học mới nhất

45 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương 3 Hình học mới nhất
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 843,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 32 TiÕt 55 Ch­¬ng iv h×nh l¨ng trô ®øng – h×nh chãp ®Òu a h×nh l¨ng trô ®øng h×nh hép ch÷ nhËt A Môc tiªu 1 KiÕn thøc Nªu lªn ®­îc (b»ng trùc quan) c¸c yÕu[.]

Trang 1

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nêu lên đợc (bằng trực quan) các yếu tố của

hình chữ nhật

- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật

- Bớc đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao Làm quen với các khái niệm điểm, đờng thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách kí hiệu

2 Kĩ năng: - Biết cách nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực

C Ph ơng pháp : vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,

D.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung chương IV (4’)

- GV đưa ra mụ hỡnh hỡnh lập phương,

Trang 2

- Chương IV chúng ta sẽ được học về

hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

Thông qua đó ta sẽ hiểu được một số

khái niệm cơ bản của hình học không

gian như :

+ Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong

không gian

+ Hai đường thẳng ssong, đường thẳng

ssong với mặt phẳng, hai mặt phẳng

- Vì hình vuông cũng là hcn nên hình lphương cũng là h`

hộp cn

- Nêu ví dụ

1/ Hình hộp chữ nhật :

cạnh mặt đỉnhMột hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

+ 6 mặt của hình hộp chữ nhật

là những hình chữ nhật+ Hai mặt đối diện không có cạnh chung được xem là hai mặt đáy; các mặt còn lại gọi làmặt bên

Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình vuông gọi là hình lập phương

- Treo bảng phụ vẽ hình 71a),

nêu ? yêu cầu HS thực hiện

- Giới thiệu : độ dài đoạn

thẳng AA’ gọi là chiều cao

Chú ý theo dõi

2/ Mặt phẳng và đường thẳng

:

Trong hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, xem:

Các đỉnh như các điểm

Các cạnh như các đoạn thẳng.Mỗi mặt là một phần của mặt

Trang 3

đoạn thẳng, một phần mặt

phẳng như trong sgk

- GV lưu ý HS : trong không

gian đường thẳng kéo dài vô

tận về hai phía, mặt phẳng trãi

Đthẳng : mép bảng, mép tường

- Treo tranh vẽ hình 72, nêu

AB = MN = QP = DC

BC = NP = MQ = AD

AM = BN = CP = DQa) Vì tứ giác CBB1C1 là hìnhchữ nhật nên O là trung điểm của CB1 thì O cũng là trung điểm của BC1 (t/c đchéo hcn)

b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K không thể là điểm thuộc cạnh BB1

Bài 1 trang 96 SGK

Kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật

ABCD.MNPQ

Bài 2 trang 96 SGK

A B

D K C O

A1 B1

D1 C1

TIẾT 2

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)

- Gọi một HS

- Cho cả lớp nhận xét

- GV đánh giá cho điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, hãy cho biết : Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, các mặt là hình gì? Kể tên vài mặt.

Có mấy đỉnh? Mấy cạnh?

AA’ và AB có cùng nằm trong một mp không? Có điểm chung không?

AA’ và BB’ có cùng nằm trong một mp không? Có điểm chung không?

Trang 4

- HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào vở

Giới thiệu bài mới (1’)

- Hôm nay chúng ta tiếp

- Giới thiệu hai đường

thẳng trong không gian

(ADD’A’); (BCC’B’);

(ABB’A’); (DCC’D’)

- BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng

- BB’ và AA’ không có điểm chung

- HS đọc SGK

- Tự rút ra các trường hợp và cho ví dụ

1/ Hai đường thẳng song song trong không gian :

Với hai đường thẳng phân biệt trong không gian chúng có thể :a) Cắt nhau : Nếu chúng cùng nằm trong một mp và có một điểm chung

Ví dụ : D’C’ và CC’

b) Song song : Nếu chúng cùng nằm trong một mp và không có điểm chung

- Cho HS làm ?2

- Giới thiệu đường

thẳng song song với mp

- Đường thẳng không nằm trong

mp và song song với một đường thẳng nằm trong mp đó

- HS làm ?3CD//mp(A’B’C’D’)AD//mp(A’B’C’D’)BC//mp(A’B’C’D’)

- HS khác nhận xét

- HS chú ý nghe

2/ Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song :

AB//A’B’

AB mp(A’B’C’D’)A’B’ mp(A’B’C’D’)

=> AB//mp(A’B’C’D’)

AB//A’B’;AD//A’D’

Trang 5

- HS đọc phần nhận xét

=> mp(ABCD)//mp(A’B’C’D’)

Hoạt động 3 : luyện tập (5’) Bài 6 trang 100 SGK

A1A//C1Cb)

a) Những cạnh nào song song với C1C

b) Những cạnh nào song song với A1D1

Hoạt động 4 : Vận dụng (1’)

- Tập vẽ hình hộp chữ nhật,

hình lập phương

Ôn công thức tính diện tích

xung quanh của hình hộp

cnhật

Nghe dặnGhi chú vào vở

Trang 6

Tiết :57

thể tích của hình hộp chữ nhật

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Bằng hình ảnh cụ thể cho HS bớc đầu nẵm đợc

dấu hiệu để đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

- Nắm đợc công thức tính thể tích của hình hình hộp chữ nhật

- Biết vận dụng công thức tính vào việc tính toán

C Ph ơng pháp : vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,

D Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ: (5P)

- GV cho HS làm bài tập 6 tr100-SGK

Trang 7

Cả lớp theo dõi.

- Nhận xét trả lời củabạn

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có những vị trí tương đối nào? Lấy ví dụ minh hoạ trên hình hộp chữ nhật.

- Khi nào thì đường thẳng

AA’  AB vì ABB’A’ là hcnhật

- Chú ý theo dõi

- Ghi bài vào vở

- HS tìm trên mô hình, hình vẽ, trong thực tế các

ví dụ về đường thẳng vuông góc với mp (AA’

(A’B’C’D’)

mp  mp (vd các mặt (AA’B’B) , (ADD’A’) vg góc với (A’B’C’D’))

1/ Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc :

ab  a  a’; a  b’ a’ cắt b’

Chú ý :Nếu a  mp(a,b),

a  mp(a’,b’)thì mp(a,b)  mp(a’,b’)

Trang 8

- Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồinhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

- Hình lập phương chính làhình hộp cnhật có ba kích thước bnằg nhau nên

V = a3

- HS đọc ví dụ sgk

2/ Thể tích của hình hộp chữ nhật :

b a

c

Vhộpchữ nhật = abcĐặc biệt: Vlập phương = a3

Trang 9

Bài 13 trang 104 SGK

- Treo tranh vẽ hình 83, nêu bài tập 9 sgk trang 100

- Gọi HS thực hiện

Bài 13 trang 104 SGK

- Treo hình vẽ bài tập 13 cho HS thực hiện

- Đọc câu hỏi, thảo luận, trả lời:

1 Gấp được 1 hình hộp chữ nhật

2a) BF  mp(ABCD); BF

(EFGH) b)AD nằm trong mp(AEHD)

và AD(CGHD)  (AEHD)(CGHD)

- HS làm bài theo nhóm nhỏ (mỗi nhóm điền 2 ô hàng dọc)

Nhận xét bài làm…

5 MỞ RỘNG

Vẽ sơ đồ tư duy khái quát

nội dung bài học

Sưu tầm và làm một số

bài tập nâng cao

Làm bài tập phần mởrộng

Trang 10

1 Kiến thức: - Bằng hình ảnh cụ thể cho HS bớc đầu nẵm đợc

dấu hiệu để đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

- Nắm đợc công thức tính thể tích của hình hình hộp chữ nhật

- Biết vận dụng công thức tính vào việc tính toán

C Ph ơng pháp : vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,

D Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:Kết hợp khi làm bt

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Khởi động

- GV đưa tranh vẽ hỡnh hộp

chữ nhật lờn bảng, nờu yờu

cầu cõu hỏi

- Cả lớp theo dừi

- Nhận xột trả lời củabạn

Cho hỡnh hộp chữ nhật ABCD.EFGH với cỏc số đo như hỡnh vẽ.

Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức

Trang 11

Bài 17 trang 105 SGK

Nêu bài tập 17

Sử dụng lại hình vẽ trên

(đề kiểm tra), nêu từng

câu hỏi Gọi HS trả lời

a) Các đường thẳng ssong với mp(EFGH) là :

AB, DC, AD, BCb) Đường thẳng AB ssong với mặt phẳng:

(EFGH), (DCGH)c) AD//BC, AD//EH, AD//FG

Bài 17 trang 105 SGK

(hình vẽ trên)a) Các đthẳng song song với mp(EFGH)

b) Đường thẳng AB song song với những mp nào?c) Đường thẳng AD song song với những đthẳng ?

Khi thả gạch vào, nước

dâng lên là do có 25 viên

gạch trong nước Vậy so

sánh với khi chưa thả

Khi chưa thả gạch vào nước cách miệng thùng là: 7 – 4 = 3 (dm)

Thể tích nước + gạch tăng bằng thể tích của 25viên gạch:

(2 1 0,5) 25 = 25 (dm3)

Diện tích đáy thùng là:

7 7 = 49 (dm2)Chiều cao nước dâng lênlà:

25 : 49 = 0,51 (dm)Sau khi thả gạch vào, nước còn cách miệng thùng là:

Trang 13

1 Kiến thức: - HS nắm vững và nêu lên đợc các yếu tố của

hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao)

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy Củng cốkhái niệm song song

2 Kĩ năng: - Biết cách vẽ theo 3 bớc (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy

1 Giaó viên: mô hình hình lăng trụ đứng, thớc

2 Học sinh: thớc thẳng, ôn lại khái niệm hai đờng thẳng song

song

C Ph ơng pháp : vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,

D Tiến trình bài dạy:

Cho hỡnh hộp chữ nhật ABCD.EFGH

1 Hóy ghi tờn:

- Hai mặt phẳng ssong với nhau(2đ)

- Hai mp vuụng gúc với nhau.(2đ)

Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức

Trang 14

Treo tranh vẽ sẳn hình

lăng trụ lên bảng và hỏi:

Hãy quan sát cho kỹ và

xem hình lăng trụ này có

+ lấy các điểm tương ứng

rồi nối lại

Cách gọi tên hình lăng

trụ?

GV gợi ý:

Gọi theo đáy?

Gọi theo cạnh bên so với

đáy?

=> Kết hợp cả hai cách gọi

HS ghi bài

HS quan sát tranh vẽ và thay nhau trả lời về các đặc điểm : mặt đáy, cạnhbên, mặt bên…

HS ghi bài

HS luyện tập vẽ hình lăng trụ theo hướng dẫn của GV

D1 A C

- Các mặt bên: BABB1A1, CDD1C1, … là các hcn

- Các cạnh bên AA1, BB1,

CC1, DD1 song song và bằngnhau

- Hai đáy là 2 mặt ABCD,

A1B1C1D1 chúng bằng nhau

và nằm trên hai mặt phẳng song song trụ được gọi là lăng trụ đứng, lúc đó cạnh bên đồng thời là đường cao

- Nếu đáy của lăng trụ đứng

là đa giác đều thì đó là một lăng trụ đều

Hai mặt chéo cắt nhau

theo giao tuyến OO’ ssong

HS suy nghĩ

HS quan sát tranh và trả lời

HS nghe giảng và ghi bài

HS nêu các trường hợp đặc biệt của hình hộp

2 Hình hộp :

- Hình hộp là một hìnhlăng trụ có đáy là hình bình hành

- Hình hộp là hình không gian có 6 mặt

+ Các mặt (ACC’A’), (BDD’B’) là các mặt chéo (cũng là hình bình hành) + Một hình hộp đứng có đáy là hình chữ nhựt là hình hộp chữ nhât

+ Hình lập phương là hình hộp chữ nhât có 6 mặt đều

Trang 15

là hình vuông.

Hoạt động 3 : Luyện tập

GV hướng dẫn HS vẽ

theo ba bước như trên HS vẽ lăng trụ theo hướng dẫn Vẽ lăng trụ lục giác đều.Vẽ lăng trụ tam giác đều

Bµi tËp 19 (tr108-SGK) (Gi¸o viªn ph¸t PHT cho c¸c

- Học kỹ từng khái niệm: nói rõ

sự khác nhau giữa lăng trụ xiên,

lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình

hộp, hình hộp chữ nhật

- Làm bài tập 1 (trang 90 – sgk)

HS nghe dặn

HS đọc qua bài 1 ghi chú

Trang 16

Tiết :60

diện tích xung quanh của hình lăng trụ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nêu lên đợc các công thức tính diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần của hình lăng trụ

- Biết cách vận dụng vào giải các bài toán thực tế

2 Kĩ năng: - Biết cách vận dụng vào giải các bài toán thực tế.

2 Học sinh :Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới

C Ph ơng pháp : vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,

D Tiến trình bài dạy:

GV nờu cõu hỏi và

thang điểm Một HS lờn bảng trả lờiCả lớp theo dừi, nhận xột

- Hỡnh lăng trụ là hỡnh như thế nào? (4đ)

- Nờu sự khỏc nhau của lăng

Trang 17

trụ đứng và lăng trụ xiên (cạnhbên và mặt đáy? Cạnh và đường cao?)? (4đ)

- Câu nói sau đây đúng hay sai? Giải thích: “Trong hình lăng trụ xiên thì các mặt bên của nó không thể là hình chữ nhật” (2đ)

Hoạt động 2 Hình thành kiến thức

GV giới thiệu trực tiếp

bài và ghi bảng

Tìm diện tích xung

quanh của lăng trụ?

(Mỗi mặt của lăng trụ là

Sxq= tổng dt các hbh

Sxq= a1l + a2l + … + anl

= (a1+ a2 +…+ an)l = pl

HS : ta cộng Sxq với diện tích hai đáy

HS ghi bài

1 Diện tích xung quanh:

- Diện tích xung quanh của lăng trụ là tổng diện tích các mặt bên:

Sxq = S1 + S2 + … + Sn

- Trường hợp lăng trụ đứng thì:

Sxq = pl(p là chu vi đáy, l là độ dài cạnh bên)

- Diện tích toàn phần của lăng trụ bằng tổng của diện tích xung quanh với hai lần diện tích đáy

2 Thể tích:

V = B.h(B là diện tích đáy, h là độ dài đường cao)

(định lí Pitago) BC

Sxq= (9+12+15)10 = 3602Sđ = 2

9.12

2 = 108

Trang 18

Stp = 360 + 108 = 468 (cm2)) V= Bh =

9.12

2 10 = 540 (cm3)

HD:Bài 26: Để xem có gấp đợc hay không dựa trên những

yếu tố nào ? Đỉnh nào trùng nhau, cạnh nào trùng nhau sau khi gấp

Tuần:34

Trang 19

2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng vào giải các bài toán thực tế.

3 Thái độ: tự giác, tích cực hởng ứng hoạt động học tập

4.Phát triển năng lực : vẽ hình không gian Và tính toán

B Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Mô hình hình lăng trụ đứng Hình lập phơng, lăng

trụ

2 Học sinh: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới

C Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu và so sánh công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật: ABCDEFGH so với thể tích của hình lăng trụ đứng

GV đưa đề bài và tranh vẽ

lờn bảng, nờu yờu cầu cõu

số đo như hỡnh vẽ.a) Tớnh Sxq ?b) Tớnh Stp của lăng trụ?

Trang 20

cho HS thực hiện

Thực hiện theo yêu cầu GV: lần lượt trả lời câu hỏi:

a) Các đường thẳng ssong với mp(EFGH) là : AB,

DC, AD, BCb) Đường thẳng AB ssong với mặt phẳng: (EFGH), (DCGH)

c) AD//BC, AD//EH, AD//FG

đáy nhân với chiềucao

V = S.h(S:dtích đáy; h: chiều cao)

Hoạt động 3: Luyện tập

Đưa đề bài, hình vẽ bài tập 15

lên bảng phụ

GV hỏi:

Khi chưa thả gạch vào, nước

cách miệng thùng bao nhiêu

Vậy làm thế nào để tính chiều

cao của nước dâng lên ?

Vậy nước còn cách miệng

thùng bao nhiêu dm?

GV lưu ý HS: Do có điều kiện

toàn bộ gạch ngập trong nước

(2 1 0,5) 25 = 25 (dm3)

Diện tích đáy thùng là:

7 7 = 49 (dm2)Chiều cao nước dâng lên là:

25 : 49 = 0,51 (dm)Sau khi thả gạch vào, nướccòn cách miệng thùng là:

Trang 21

Đưa đề bài và hình vẽ bài tập

B

D C

Hoạt động 5: Mở rộng

Vẽ sơ đồ tư duy khái

quát nội dung bài học

Trang 22

Tiết :62

Luyện tập

A Mục tiêu

1 Kiến thức: - Vận dụng cách tính thể tích của lăng trụ đứng

vào các bài toán thực tiễn

- biết nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng tính toán, vẽ hình

3 Thái độ: - HS tích cực học bài

4 Phát triển năng lực: Vẽ hình , tính toán

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Mô hình hình lăng trụ đứng, bảng phụ.

2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa.

C.

Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:

? nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn

Tớnh thể tớch và diện tớch toàn phần của lăng trụ đứng tam giỏc hỡnh vẽ

Hoạt động 2 : Luyện tập (37’) Bài 35 trang 115 SGK

- Nờu bài tập 33 - Đọc đề bài 33 Bài 33 trang 115 SGK (hỡnh vẽ trờn)

Trang 23

- Treo bảng hình vẽ (đề

kiểm tra), nêu từng câu

hỏi Gọi HS trả lời

a) Các đường thẳng ssong với AD là EH, FG, BCb) Đường thẳng ssong với

AB là EF,c) AD, BC, AB, CD //(EFGH)

d) AE, BF //(DCGH)

a) Cạnh song song với AD b) Cạnh song song với AB c) Đường thẳng song song với mp(EFGH) ?

d) Đường thẳng song song với mp(DCGH) ?

Tl: Hộp xà phòng có hình hộp chữ nhật, hộp sôcôla

có hình lăng trụ đứng tam giác

b) V2 = S2 h2

= 12 9 = 108 (cm3)

- Nhận xét bài làm ở bảng

Bài 34 trang 115 SGK

Tính thể tích của hộp xà phòng và hộp sôcôla: a) S đáy = 28 cm 2

xà phòng 8cm

b) SABC = 12 cm2

C 9cm

- Một HS làm bài ở bảng:

Sđay = ½ 8.3 + ½ 8.4 = 12+ 16

= 28 (cm2)

V = Sđ.h = 28.10 = 280 (cm3)

- HS nhận xét, sửa sai

Bài 35 trang 116 SGK

Tính thể tích của 1 lăng trụ đứng đáy là tứ giác ABCD (hvẽ) chiều cao là 10cm

B

A H K C

D

Trang 24

A Mục tiêu

1 Kiến thức: - Nêu lên đợc khái niệm hình chóp, chóp cụt,

hình chóp cụt đều, hiểu khái niệm: đỉnh, cạnh, đáy, chiềucao, gọi tên đợc hình chóp cụt

- biết cách vẽ hình chóp cụt đều theo các bớc

2 Kĩ năng: - biết cách vẽ hình chóp cụt đều theo các bớc

- Rèn kỹ năng vẽ hình

3 Thái độ: tích cực, tự giác hợp tác

4 Phát triển năng lực: Vẽ hình ,

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Mô hình hình chóp, chóp cụt, hình chóp cụt đều

2 Học sinh: Thớc thẳng com pa.

Trang 25

- Hình chóp có một mặt đáy

là một đa giác, các mặt bên là

tam giác có chung một đỉnh

Đỉnh chung này gọi là đỉnh

GV: giới thiệu cách kí hiệu và

gọi tên hình chóp theo đa

S

H

Hình chóp S.ABCD S: Là đỉnh

D S

C B

A

Hình chóp đều S.ABCD + S là đỉnh

+ Đáy ABCD: là đa giác đều + SAB, SCD, SAD, SBC là cáctam giác cân bằng nhau

+ SA, SB, SC, SD: là các cạnhbên

+ SAB, SCD, SAD, SBC là cácmặt bên

+ SI là trung đoạn

+ H là tâm đờng tròn đi quacác đỉnh của mặt đáy

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w