VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 27 TiÕt 46 Trêng hîp ®ång d¹ng thø ba A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS nªu lªn ®uäc vµ n¨m v÷ng ®Þnh lÝ, biÕt c¸ch chøng minh ®Þnh lÝ VËn dông ®Þnh lÝ ®Ó nhËn bi[.]
Trang 1VietJack.com Facebook: Học Cựng VietJack
Tuần: 27
Tiết : 46
Trờng hợp đồng dạng thứ ba
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS nêu lên đuọc và năm vững định lí, biết cách chứng
minh định lí
- Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tơng ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các
tỉ số thích hợp để từ đó tính ra đợc độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở bài tập
2 Kỹ năng: - Thu thập và vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng
để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh
hình học
3 Phát triển năng lực:
-Năng lực tự học : HS lập và thực hiện kế hoạch học tập nghiêm túc , ghi
chú bài giải của giáo viên theo các ý chính ( dới dạng t duy hoặc sơ đồ khối), tra cứu tài liệu ở thư viện nhà trường theo yêu cầu của nhiệm vụ học tập
-Năng lực giải quyết vấn đề : HS phân tích đợc các tình huống học tập, Phát hiện và nêu đợc các tình huống co vấn đề,đề xuất được giải pháp giải quyết được sự phù hợp hay không phù hợp
-Năng lực tính toán: HS biết tính toán để vẽ hình cho phù hợp
-Năng lực hợp tacHS biết hợp tác hỗ trợ nhau trong nhóm để hoàn thành phần việc được giao ; biết nêu những mặt được và mặt thiếu sót của nhóm
4.Thái độ: rèn tính kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong
hình vẽ
B Chuẩn bị:
1.Giaó viên: Tranh vẽ hình 41, 42, phiếu học tập.
2.Học sinh: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý.
C Ph ơng pháp
-Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp,
D Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? phát biểu, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí trong bài
''tr-ờng hợp thứ 2''
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (10’)
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm
tra - Một HS lờn bảng trả lời vàlàm bài, cả lớp làm vào vở : 1 Phỏt biểu đlớ về trườnghợp đồng dạng thứ hai của
Trang 2VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
- Gọi HS lên bảng
- Kiểm tra vở bài tập vài HS
- Cho HS nhận xét câu trả lời và
bài làm ở bảng
- Đánh giá cho điểm
a) IEF ~ IMN (cgc)
vì có: EIF = MIN (đđ)
1
IN
IF IM IE
b) 2
1
MN
EF
Vậy MN = 2EF = 3,5.2 = 7(cm)
- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng
hai tam giác
2 Cho hình vẽ: N 8
E 3
4 I
F 6 M a) Hai tam giác IEF và IMN
có đồng dạng không? Vì sao?
b) Biết EF = 3,5cm Tính
MN
Hoạt động 2 : Hình thành kiến thức
- Nêu bài toán
- GV vẽ hình lên bảng (chưa
vẽ MN)
- Yêu cầu HS ghi Gt-Kl của đlí
và chứng minh định lí
- GV gợi ý bằng cách đặt
A’B’C’ lên trên ABC sao
cho Â’ Â
Cần phải làm gì?
Tại sao AMN = A’B’C’ ?
- Từ kết quả trên ta kết luận
gì?
Đó là nội dung đlí đd thứ ba
- GV nhấn mạnh lại nội dung
định lí và hai bước chứng minh
đlí là:
– Tạo ra AMN ~ABC
– Chứng minh AMN =
ABC
- HS vẽ hình vào vở
- HS nêu GT-KL
- HS : Trên AB đặt AM = A’B’
- HS quan sát, suy nghĩ cách làm
Vẽ MN//BC (N AC)
AMN ~ ABC (đlí
ഗ) Xét AMN và A’B’C’ có
 = ’ (gt)
AM = A’B’(cách dựng) AMN = B (đồng vị)
mà B = B’ (gt) AMN = B’
Vậy AMN = A’B’C’
(gcg)
A’B’C’ ~ ABC
- HS đọc định lí (sgk)
HS khác nhắc lại
- HS nghe để nhớ cách chứng minh
1 Định lí : (sgk)
B" C"
Gt ABC, A’B’C’
Â’ = Â; B’ = B
Kl A’B’C’~ ABC Chứng minh (sgk)
Ap dụng (18’)
- Cho HS làm ?1 sgk (câu hỏi,
hình vẽ 41 đưa lên bảng phụ)
Gọi HS thực hiện
- HS quan sát hình, trả lời:
+ ABC cân ở A B = C
= 700
MNP cân ở P có M =
700 P = 400 Vậy AMN
ABC vì có
 = P = 400 ; B = M = 700
+ A’B’C’ có Â’ = 700;
2/ Ap dụng :
?1 Nêu các cặp tam giác đồng dạng Giải thích? (hình vẽ 41 sgk)
Trang 31 2
1 x
28, 5
12, 5
VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
- Nhận xét, đánh giá sửa sai
- Treo bảng phụ vẽ hình 42,
yêu cầu HS thực hiện tiếp ?2
- Nêu lần lượt từng câu hỏi cho
HS trả lời, thực hiện
- Lưu ý khi nêu các tam giác
đồng dạng phải theo đúng thứ
tự đỉnh tương ứng
- Từ 2 tam giác đồng dạng trên
ta suy ra gì ?
- Tính x? tính y?
- Nếu BD là phân giác góc B,
ta có tỉ lệ thức nào?
- Từ đó làm thế nào để tính BD
- Gọi một HS lên bảng thực
hiện
- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm
bài
- Cho HS lớp nhận xét
B’= 600 C’ = 500
B’ =Ê’ = 600 ; C’ = D’=
500
D’E’F’(gg)
- Nhận xét bài làm của bạn
- Đọc câu hỏi, nhìn hình vẽ, suy nghĩ tìm cách trả lời:
a) Có 3: ABC, ADB, và BCD
ADB ABC (gg) b) AC
AB AB
AD
x = 4,5
9
2
AC
AB AD
= 2 (cm)
y = DC = 2,5 (cm) c) Có BD là phân giác B
BC hay BC
BA DC
5 ,
2 2
BC = 3.2,5/2 = 3,75 (cm)
ADB ~ ABC (cm trên)
hay BC
DB AB
DB = 2.3,75/3 = 2,5 (cm)
Nhận xét bảng, tự sửa sai…
?2 (sgk trang 79)
A
x 4,5
3 D y
B C a) Trên hình vẽ có mấy tam giác? Cặp tam giác đồng dạng?
b) Tính x, y?
c) Tính BC; BD biết BD là phân giác của B
Hoạt động 4 : Vận dụng (5’)
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 36-tr79 SGK
V× ABCD lµ h×nh thang (2 gãc so
le trong)
XÐt ABD vµ BDC cã
ABD BDC (g.g)
Thay sè: BD2 = 12,5 28,5 = 356,25
BD 18,9 (cm)
Hoạt động 5: Luyện tập (1’)
Cho HS nhắc lại nội dung định
lí trường hợp đồng dạng thứ ba
- Làm bài tập 35, 36, 37 sgk
trang 79, 80
* Làm bài tập phần vận dụng
Trang 4VietJack.com Facebook: Học Cựng VietJack
- Hướng dẫn bài 37 :
a) Vận dụng đlớ tổng 3 gúc
trong tam giỏc
b) Vận dụng định lớ Pitago
5 Hớng dẫn học sinh tự học(2p)
- Học theo SGK, nắm đợc định lí và chứng minh đợc định lí của bài
- Làm các bài tập 35, 37 tr79 SGK
- Làm bài tập 40; 41; 42; 43 tr74 SBT