VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 24 TiÕt 41 luyÖn tËp A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS nªu lªn ®îc, cñng cè vµ kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ tÝnh chÊt ®êng ph©n gi¸c trong tam gi¸c HS vËn dông tÝnh chÊ[.]
Trang 1Tuần: 24
luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nêu lên đợc, củng cố và khắc sâu kiến thức về tính
chất đờng phân giác trong tam giác
- HS vận dụng tính chất đờng phân giác vào giải các bài toán tính độ dài đoạn thẳng, tính diện tích tam giác, chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau
2 Kĩ năng: - HS rèn luyện kĩ năng và biết cách tính các đoạn thẳng
tỉ lệ
3 Thái độ: rèn tính kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong
hình vẽ
4 Phát triển năng lực:
-Năng lực tự học : HS lập và thực hiện kế hoạch học tập nghiêm túc , ghi
chú bài giải của giáo viên theo các ý chính ( dới dạng t duy hoặc sơ đồ khối), tra cứu tài liệu ở thư viện nhà trường theo yêu cầu của nhiệm vụ học tập
-Năng lực giải quyết vấn đề : HS phân tích đợc các tình huống học tập, Phát hiện và nêu đợc các tình huống co vấn đề,đề xuất được giải pháp giải quyết được sự phù hợp hay không phù hợp
-Năng lực tính toán: HS biết tính toán để vẽ hình cho phù hợp
-Năng lực hợp tacHS biết hợp tác hỗ trợ nhau trong nhóm để hoàn thành phần việc được giao ; biết nêu những mặt được và mặt thiếu sót của nhóm
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: bảng phụ hình 27-SGK, thớc thẳng, com pa, phấn màu.
2 Học sinh:: thớc thẳng, com pa.
C
ph ơng pháp
Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp,
D
Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện(1p)
2 Kiểm tra bài cũ (4p)
? Phát biểu định lí về đờng phân giác của tam giác Vẽ hình ghi
GT, KL
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Khởi động (10’)
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm
tra (ghi sẳn cõu hỏi, bài tập,
hỡnh vẽ)
- Gọi HS lờn bảng
- Kiểm tra vở bài tập vài HS
- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra
- Một HS lờn bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:
AD là phõn giỏc gúc  của
ABC
1/ - Phỏt biểu định lớ tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc?
2/ - Tỡm x trong hỡnh vẽ
Trang 2- Cho HS nhận xét câu trả lời
và bài làm ở bảng
- Đánh giá cho điểm
Nên
DB
DC = AB AC hay
3
x= 3,57 ⇒ x=3,73,5=6(cm)
- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
x
7 3,5
D
B
Hoạt động 2 : Luyện tập (33’)
Nêu bài tập 16 Gọi HS tóm tắt
Gt-Kl, vẽ hình
Yêu cầu của đề bài?
Vận dụng kiến thức nào để
cminh ? Hãy cho biết tỉ số m/n?
Vì sao?
Hãy dùng công thức tính S để
tìm tỉ số SABD/SACD ?
Từ đó có thể kết luận đpcm?
Gọi một HS trình bày ở bảng
Cho HS nhận xét, sửa sai… gt
Đọc đề bài, vẽ hình vào vở Một HS ghi Gt-Kl ở bảng
HS thảo luận nhóm, trả lời
và giải
Ap dụng định lí phân giác của tam giác:
m
n = AB AC = DB DC
Kẻ đường cao AH, ta có:
S ABD
S ACD=
1
2 AH DB 1
2 AH DC
= DB
DC
Một HS trình bày ở bảng,cả lớp làm vào vở
Bài 16 trang 67 SGK
n m
D
A
GT ABC ; AB = m;
AN = n ;AD là phân giác của Â
KL S ABD
S ACD = m n
- Nêu bài tập 17, treo hình vẽ
25 lên bảng
- Để chứng minh DE//BC ta
vận dụng kiến thức nào? Chứng
minh
(GV có thể gợi ý tóm tắt cho
HS bằng sơ đồ phân tích đi lên)
- Gọi 1 HS giải ở bảng
(HS dựa vào phân tích trình bày
bài giải)
cho HS lớp nhận xét bài giải ở
bảng
- HS đọc đề bài, vẽ hình vào
vở
- Trả lời câu hỏi và ứng dụng giải:
Xét AMB có MD là phân giác góc AMB
DB
DA = MB MA
(t/c pg) Xét AMC có ME là phân giác góc AMC
EC
EA = MC MA
(t/c pg)
Mà MB = MC (gt)
DB
DA = EC EA DE//BC (định
lí đảo của định lí Talét)
Bài 17 trang 68 SGK
E D
M
A
GT ABC; MB = MC
; MD là pgiác AMB
ME là pgiác AMC
KL DE//BC
Bài 17 trang 68 SGK
Cho HS đọc và vẽ hình bài tập
18 sgk
Làm thế nào để tính EB, EC?
Gợi ý: có thể sử dụng các cách
Đọc đề bài, vẽ hình; ghi
Gt-Kl
HS hợp tác làm bài theo nhóm nhỏ – Đại diện nhóm
Trang 3biến đổi tỉ lệ thức và t/c dóy tỉ
số bằng nhau để cú được cỏc tỉ
lệ thức liờn quan
Cho HS hợp tỏc làm bài theo
nhúm
Theo dừi và giỳp đỡ cỏc nhúm
yếu làm bài
Cho đại diện nhúm trỡnh bày
Cỏc nhúm cũn lại nhận xột
trỡnh bày:
Do AC là phõn giỏc gúc Â,
E BC nờn
EB
EC = AB AC= 56 hay
EB
5 = EC6 = EB+EC5+6 = BC11 = 711 Vậy :
EB
5 = 711⇒ EB= 5.711 =3.2 (cm)
EC
6 = 711⇒ EC= 6.711 =3.8 (cm)
6 5
E
A
GT ABC; AB = 5cm
AC = 6cm; BC = 7cm
Â1 = Â2 (E BC)
KL Tớnh BE? CE?
5.Hớng dẫn học sinh tự học(2p)
- Làm lại các bài tập trên, làm bài tập 22 (tr68-SGK)(áp dụng tính chất đờng phân giác trong mỗi tam giác (9 tam giác) để lập các tỉ lệ thức
- Làm bài tập 21, 22, 23 (tr70-SBT)
- đọc trớc bài 4: Khái niệm 2 tam giác đồng dạng