VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TIẾT 60 ,61 §3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS hiÓu vµ nªu lªn ®îc kh¸i niÖm bÊt ph¬ng tr×nh 1 Èn sè + HiÓu ®îc vµ sö dông qui t¾c chuyÓn v[.]
Trang 1TIẾT 60 ,61 Đ3 BẤT PHƯƠNG TRèNH MỘT ẨN.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu và nêu lên đợc khái niệm bất phơng trình 1
ẩn số
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết kiểm tra xem 1 số có là nghiệm của bất phơng trình hay không
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng và ký hiệu
2 Kỹ năng: biết cách áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình 1 ẩn
3 Thái độ: T duy lô gíc ,phơng pháp trình bày và hởng ứng tích cực
4 Phát triển năng lực: Năng lực giải bất phơng trình
B Chuẩn bị:
1 giáo viên: máy chiếu, bảng phụ ghi hđ 1- mở đầu; các trục số của
bài trong SGK
2 học sinh: ôn lại nghiệm của phơng trình, định nghĩa 2 phơng
trình tơng đơng, bút dạ
-Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,thuyết trình
D Tiến trình bài dạy:
I Ổn định lớp:KTSS (1 phỳt)
II Kiểm tra bài cũ: (4 phỳt)
Nờu khỏi niệm về phương trỡnh một ẩn Hai phương trỡnh như thế nào được gọi là hai phương trỡnh tương đương
III Bài mới:
1.KHỞI ĐỘNG
Để hiểu và nêu lên đợc khái niệm bất phơng trình 1 ẩn số
Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
Chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu bài học hụmnay
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Mở đầu.(13 phỳt)
-Treo bảng phụ ghi sẵn nội
dung bài toỏn
-Đề bài yờu cầu gỡ?
-Nếu gọi x là số quyển vở
bạn Nam mua được thỡ x
phải thỏa món hệ thức nào?
-Khi đú người ta núi hệ thức
2200x+4000 25000 là một
bất phương trỡnh với ẩn là x
-Trong hệ thức trờn thỡ vế
trỏi là gỡ? Vế phải là gỡ?
-Đọc yờu cầu bài toỏn -Đề bài yờu cầu tớnh số quyển vở của bạn Nam cú thể mua được
-Nếu gọi x là số quyển vở bạn Nam mua được thỡ x phải thỏa món hệ thức 2200x+4000 25000
-Trong hệ thức trờn thỡ vế trỏi là 2200x+4000 Vế
1 Mở đầu
Bài toỏn: SGK
?1 a) Bất phương trỡnh x2
6x-5 (1)
Vế trỏi là x2
Trang 2-Khi thay x=9 vào bất
phương trình trên ta được
gì?
-Vậy khẳng định đúng hay
sai? Vậy x=9 là một nghiệm
của bất phương trình
-Khi thay x=10 vào bất
phương trình thì khẳng định
đúng hay sai? Vậy x=10 có
phải là nghiệm của bất
phương trình không?
-Treo bảng phụ ?1
-Vế trái, vế phải của bất
phương trình x2 6x-5 là gì?
-Để chứng tỏ các số 3; 4; và
5 là nghiệm của bất phương
trình; còn 6 không phải là
nghiệm của bất phương
trình thì ta phải làm gì?
-Hãy hoàn thành lời giải
-Nhận xét, sửa sai
phải là 25000 -Khi thay x=9 vào bất phương trình trên ta được 2200.9+4000 25000
Hay 23800 25000 -Vậy khẳng định trên là đúng
-Khi thay x=10 vào bất phương trình thì khẳng định sai
-Vậy x=10 không phải là nghiệm của bất phương trình
-Đọc yêu cầu ?1 -Vế trái, vế phải của bất phương trình x2 6x-5 là x2
và 6x-5 -Ta thay các giá trị đó vào hai vế của bất phương trình, nếu khẳng định đúng thì số
đó là nghiệm của bất phương trình; nếu khẳng định sai thì số đó không phải là nghiệm của bất phương trình
-Thực hiện -Lắng nghe, ghi bài
Vế phải là 6x-5 b) Thay x=3 vào (1), ta được
32 6.3-5
9 18-5
9 13 (đúng) Vậy số 3 là nghiệm của bất phương trình (1)
Thay x=6 vào (1), ta được
62 6.6-5
36 36-5
36 31 (vô lí) Vậy số 6 không phải là nghiệm của bất phương trình (1)
Hoạt động 2: Tập nghiệm của bất phương trình.(12 phút)
-Tập hợp tất cả các nghiệm
của bất phương trình gọi là
gì?
-Giải bất phương trình là đi
tìm gì?
-Treo bảng phụ ví dụ 1
-Treo bảng phụ ?2
-Phương trình x=3 có tập
nghiệm S=?
-Tập nghiệm của bất
phương trình x>3 là
S={x/x>3)
-Tương tự tập nghiệm của
bất phương trình 3<x là gì?
-Treo bảng phụ ví dụ 2
-Treo bảng phụ ?3 và?4
-Tập hợp tất cả các nghiệm của bất phương trình gọi là tập nghiệm
-Giải BPT là đi tìm nghiệm của bpt đó
-Quan sát và đọc lại -Đọc yêu cầu ?2 -Phương trình x=3 có tập nghiệm S={3}
-Tập nghiệm của bất phương trình 3<x là S={x/x>3)
-Quan sát và đọc lại -Đọc yêu cầu ?3 và ?4 -Khi bất phương trình nhỏ hơn hoặc lớn hơn thì ta sử
2 Tập nghiệm của bất phương trình.
Tập hợp tất cả các nghiệm của một bpt được gọi là tập nghiệm của bpt Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình đó
Ví dụ 1: SGK
?2
Ví dụ 2: SGK
?3 Bất phương trình x -2 Tập nghiệm là {x/x
Trang 3Khi biểu diễn tập nghiệm
trờn trục số khi nào ta sử
dụng ngoặc đơn; khi nào ta
sử dụng ngoặc vuụng?
dụng ngoặc đơn; khi bất phương trỡnh lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng thỡ
ta sử dụng dấu ngoặc vuụng
2}
?4 Bất phương trỡnh x<4 Tập nghiệm là {x/x<4}
Hoạt động 3: Bất phương trỡnh tương đương.(5 phỳt)
-Hóy nờu định nghĩa hai
phương trỡnh tương đương
-Tương tự phương trỡnh,
hóy nờu khỏi niệm hai bất
phương trỡnh tương đương
-Giới thiệu kớ hiệu, và vớ dụ
-Hai phương trỡnh tương đương là hai phương trỡnh
cú cựng tập nghiệm
-Hai bất phương trỡnh cú cựng tập nghiệm là hai bất phương trỡnh tương đương
-Lắng nghe, ghi bài
3 Bất phương trỡnh tương đương.
Hai bất phương trỡnh cú cựng tập nghiệm là hai bất phương trỡnh tương đương,
kớ hiệu “ ”
Vớ dụ 3:
3<x x>3
3 LUYỆN TẬP Bài tập 17 trang 43 SGK.
(4 phỳt)
-Hóy hoàn thành lời giải
-Nhận xột, sửa sai
-Thực hiện theo yờu cầu của giỏo viờn
Bài tập 17 trang 43 SGK.
a) x 6 ; b) x>2 c) x 5 ; d) x<-1
4 VẬN DỤNG
Hóy nhắc lại -Bất phương trỡnh tương đương, tập nghiệm của bất phương trỡnh,
* Làm bài tập phần vận dụng
Bài tập 15 (tr43-SGK) Khi x = 3 ta có
a) 2x + 3 < 9; 2.3 + 3 < 9 khẳng định sai x = 3 là nghiệm của bất phơng trình
b) x = 3 không là nghiệm của BPT - 4x > 2x + 5 c) x = 3 là nghiệm của BPT: 5 - x > 3x - 12
Bài tập 17
a) b) x > 2 c) d) x < -1
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài
tập nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
IV Củng cố, Hướng dẫn học ở nhà: (6 phỳt)
-ễn tập kiến thức: phương trỡnh bậc nhất một ẩn; tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng, tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn
-Xem trước bài 4: “Bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn” (đọc kĩ định nghĩa, quy tắc trong bài)