VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 29 TiÕt 57 liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp nh©n A Môc tiªu 1 KiÕn thøc N¾m v÷ng ®îc tÝnh chÊt liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp nh©n (víi sè d¬ng víi sè ©m) ë d¹ng[.]
Trang 1Tuần: 29
Tiết :57
liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm vững đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép
nhân (với số dơng với số âm) ở dạng bất đẳng thức
- Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh bất đẳng thức (qua một số kĩ năng suy luận)
- Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự vào giải bài tập
2 Kĩ năng: rèn kĩ năng vận dụng các tính chất thứ tự vào giải bài tập.
3 Thái độ: tích cực, tự giác
4 Phát triển năng lực:
-Năng lực tự học : HS lập và thực hiện kế hoạch học tập nghiêm túc, ghi chép bài nghiên cứu tài liệu ghi chép bài giảng của giáo viên theo các ý chính (dới dạng sơ đồ t duy hoặc sơ dồ khối) tra cứu tài liệu ở thư viện nhà trường theo yêu cầu của nhiệm vụ học tập
-Năng lực giải quyết vấn đề :HS phân tích đợc tình huống học tập , phát hiện và nêu đợc tình huống có vấn đề , đề xuất đợc giải pháp giải quyết , nhận ra đợc sự phù hợp hay không phù hợp của giải pgaps thực hiện
-Năng lực tính toán : HS biết tính toán cho phù hợp
-Năng lực hợp tác : HS hợp tác hỗ trợ nhau trong nhóm để hoàn thành phần việc đợc giao ; biết nêu những mặt đợc và mặt thiếu sót của cả nhóm và cá nhân
B Chuẩn bị:
* GV: máy chiếu, sgk
* HS: chuẩn bị bài ở nhà , sgk
D Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ (5p)
- HS 1: cho m < n hãy so sánh:
a) m + 2 và n + 2 b) m - 5 và n - 5
- HS2: phát biểu các tính chất của liên hệ thứ tự với phép cộng,
ghi bằng kí hiệu
3 Bài mới:
1.KHỞI ĐỘNG
Để đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dơng với số
âm) ở dạng bất đẳng thức, sử dụng tính chất đó để chứng minh bất
Trang 2đẳng thức (qua một số kĩ năng suy luận)
Chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu bài học hụm nay
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn với số dương (12 phỳt)
-Số dương là số như thế
nào?
-2?3
-Vậy -2.2 ?3.2
-Treo bảng phụ hỡnh vẽ
cho học sinh quan sỏt
-Treo bảng phụ ?1
-Hóy thảo luận nhúm để
hoàn thành lời giải
Vậy với ba số a, b, c mà
c>0
-Nếu a<b thỡ a.c?b.c
-Nếu a b thỡ a.c?b.c
-Nếu a>b thỡ a.c?b.c
-Nếu a b thỡ a.c?b.c
GV: Yờu cầu học sinh
phỏt biểu tớnh chất bằng
lời
-Treo bảng phụ ?2
-Hóy trỡnh bày trờn bảng
-Nhận xột, sửa sai
-Số dương là số lớn hơn 0 -2<3
-Vậy -2.2<3.2
-Đọc yờu cầu ?1 -Thảo luận nhúm để hoàn thành lời giải
-Nếu a<b thỡ a.c<b.c -Nếu a b thỡ a.c b.c -Nếu a>b thỡ a.c>b.c -Nếu a b thỡ a.c b.c HS:Phỏt biểu t/c bằng lời
-Đọc yờu cầu ?2 -Thực hiện -Lắng nghe, ghi bài
1 Liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn với số dương.
?1 a) Ta được bất đẳng thức -2.5091<3.5091
b) Ta được bất đẳng thức -2.c<3.c
Tớnh chất : Với ba số a, b, c mà c>0, ta cú: -Nếu a<b thỡ a.c<b.c
-Nếu a b thỡ a.c b.c -Nếu a>b thỡ a.c>b.c -Nếu a b thỡ a.c b.c
?2 a) (-15,2).3,5<(-15,08).3,5 b) 4,15.2,2>(-5,3).2,2
Hoạt động 2: Liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn với số õm (12 phỳt)
-Khi nhõn cả hai vế của
bất đẳng thức -2<3 với -2
thỡ ta được bất đẳng thức
như thế nào?
-Treo bảng phụ hỡnh vẽ để
học sinh quan sỏt
-Khi nhõn cả hai vế của
bất đẳng thức trờn với số
õm thỡ chiều của bất đẳng
thức như thế nào?
-Treo bảng phụ ?3
-Hóy trỡnh bày trờn bảng
-Nhận xột, sửa sai
Vậy với ba số a, b, c mà
c<0
-Khi nhõn cả hai vế của bất đẳng thức -2<3 với -2 thỡ ta được bất đẳng thức (-2).(-2)>3.(-2)
HS:Quan sỏt hỡnh vẽ -Khi nhõn cả hai vế của bất đẳng thức trờn với số
õm thỡ chiều của bất đẳng thức đổi chiều
-Đọc yờu cầu ?3 -Thực hiện a) (-2).(-345)>3.(-345) b) -2.c>3.c
-Lắng nghe, ghi bài
HS:Trả lời -Nếu a<b thỡ a.c>b.c
2 Liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn với số õm.
?3 a) Ta được bất đẳng thức (-2).(-345)>3.(-345) b) Ta được bất đẳng thức -2.c>3.c
Tớnh chất:
Với ba số a, b, c mà c<0, ta cú: -Nếu a<b thỡ a.c>b.c
Trang 3-Nếu a b thì a.c?b.c
-Nếu a>b thì a.c?b.c
-Nếu a b thì a.c?b.c
GV: yêu cầu học sinh đọc
phần đóng khung SGK
-Treo bảng phụ ?4
-Hãy thảo luận nhóm trình
bày
-Nhận xét, sửa sai
-Treo bảng phụ ?5
-Nếu a>b thì a.c<b.c -Nếu a b thì a.c b.c HS:Một HS đọc to rõ nội dung tính chất
-Đọc yêu cầu ?4 -Thực hiện -Lắng nghe, ghi bài
-Đọc yêu cầu ?5 và đứng tại chỗ trả lời
-Nếu a>b thì a.c<b.c -Nếu a b thì a.c b.c
?4
Hoạt động 3: Tính chất bắc của thứ tự (5 phút)
GV: nêu câu hỏi
-Tổng quát a<b; b<c thì a?
c
-Treo bảng phụ ví dụ và
gọi học sinh đọc lại ví dụ
-Trong ví dụ này ta có thể
áp dụng tính chất bắc cầu,
để chứng minh a+2>b-1
-Hướng dẫn cách giải nội
dung ví dụ cho học sinh
nắm
-Tổng quát a<b; b<c thì a<c
-Quan sát và đọc lại
-Quan sát cách giải
3 Tính chất bắc cầu của thứ tự.
Với ba số a, b, c ta thấy rằng: Nếu a<b và b<c thì a<c
Ví dụ: SGK
TIẾT 2 LUYỆN TẬP (45 phút)
Hoạt động 1: Bài tập 9 trang 40 SGK (4 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Tổng số đo ba góc của
một tam giác bằng bao
nhiêu độ?
-Hãy hoàn thành lời giải
bài toán
-Nhận xét, sửa sai
-Đọc yêu cầu bài toán
-Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng 1800
-Thực hiện -Lắng nghe, ghi bài
Bài tập 9 trang 40 SGK.
a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Sai
Hoạt động 2: Bài tập 12 trang 40 SGK (9 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Để chứng được thì trước
tiên ta phải tìm bất đẳng
thức ban đầu Sau đó vận
dụng các tính chất đã học
để thực hiện
-Câu a) Bất đẳng thức ban
đầu là bất đẳng thức nào?
-Đọc yêu cầu bài toán
-Bất đẳng thức ban đầu là bất đẳng thức -2<-1
-Tiếp theo ta nhân cả hai
Bài tập 12 trang 40 SGK.
a) Chứng minh:4.(-2)+14<4(-1)+14
Ta có:
(-2)<-1 Nhân cả hai vế với 4, ta được (-2).4<4.(-1)
Cộng cả hai vế với 14, ta được
Trang 4-Tiếp theo ta làm gì?
-Sau đó ta làm như thế
nào?
-Câu b) Bất đẳng thức ban
đầu là bất đẳng thức nào?
-Sau đó thực hiện tương tự
như gợi ý câu a)
-Nhận xét, sửa sai
vế của bất đẳng thức với 4
-Sau đó ta cộng hai vế của bất đẳng thức với 14
-Bất đẳng thức ban đầu là bất đẳng thức 2>-5
-Thực hiện
-Lắng nghe, ghi bài
(-2).4+14<4.(-1)+14 b)Chứng minh:(-3).2+5<(-3).(-5)+5
Ta có:
2>-5 Nhân cả hai vế với -3, ta được (-3).2<(-3).(-5)
Cộng cả hai vế với 5, ta được (-3).2+5<(-3).(-5)+5
Hoạt động 3: Bài tập 10 trang 40 SGK (9 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Ta có (-2).3?(-4,5), vì
sao?
-Câu b) người ta yêu cầu
gì?
-Ở (-2).30<-45, ta áp dụng
tính chất nào để thực hiện?
-Ở (-2).3+4,5<0, ta áp
dụng tính chất nào để thực
hiện?
-Nhận xét, sửa sai
-Đọc yêu cầu bài toán
(-2).3<(-4,5), vì (-2).3=-6<-4,5
-Câu b) người ta yêu cầu
từ kết quả trên hãy suy ra các bất đẳng thức (-2).30<-45;
(-2).3+4,5<0 -Ở (-2).30<-45, ta áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ
tự và phép nhân với số dương để thực hiện
-Ở (-2).3+4,5<0, ta áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để thực hiện
-Lắng nghe, ghi bài
Bài tập 10 trang 40 SGK.
a) Ta có (-2).3=-6 Nên (-2).3<(-4,5) b) Ta có (-2).3<(-4,5) Nhân cả hai vế với 10, ta được (-2).3.10<(-4,5).10
Hay (-2).30<-45
Ta có (-2).3<(-4,5) Cộng cả hai vế với 4,5 ta được (-2).3+4,5<(-4,5)+4,5
Hay (-2).3<0
Hoạt động 4: Bài tập 13 trang 40 SGK (9 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Câu a), ta áp dụng tính
chất nào để giải?
-Tức là ta cộng hai vế của
bất đẳng thức với mấy?
-Câu b), ta áp dụng tính
chất nào để giải?
Tức là ta cộng hai vế của
bất đẳng thức với mấy?
-Vậy lúc này ta có bất
đẳng thức mới như thế
-Đọc yêu cầu bài toán
-Câu a), ta áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải
-Tức là ta cộng hai vế của bất đẳng thức với (-5) -Câu b), ta áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm để giải
-Tức là ta cộng hai vế của
bất đẳng thức với -Vậy lúc này ta có bất
Bài tập 13 trang 40 SGK.
So sánh a và b a) a+5<b+5 Cộng hai vế với -5, ta được a+5+(-5)<b+5+(-5)
Hay a<b b) -3a>-3b Nhân cả hai vế với , ta được
Trang 5-Hãy thảo luận nhóm để
hoàn thành lời giải
-Nhận xét, sửa sai bài từng
nhóm
-Thảo luận nhóm để hoàn thành lời giải và trình bày -Lắng nghe, ghi bài
Hay a<b
4 VẬN DỤNG
Hãy nhắc lại tính chất về liên
hệ giữa thứ tự và phép cộng,
tính chất về liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân
* Làm bài tập phần vận dụng
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài tập
nâng cao
Làm bài tập phần mở rộng
IV Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Xem các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập kiến thức về phương trình một ẩn
-Xem trước bài 3: “Bất phương trình một ẩn” (đọc kĩ khái niệm bất phương trình tương đương)