VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 27 TiÕt 54,55 «n tËp ch¬ng III A Môc tiªu 1 KiÕn thøc Häc sinh liÖt kª ®îc c¸c d¹ng ph¬ng tr×nh Cñng cè c¸c kiÕn thøc vÒ ph¬ng tr×nh, gi¶i ph¬ng tr×nh[.]
Trang 1Tuần: 27
Tiết :54,55
ôn tập chơng III
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh liệt kê đợc các dạng phơng trình Củng cố các
kiến thức về phơng trình, giải phơng trình, cách biến đổi tơng
đ-ơng các phđ-ơng trình
- Củng cố lại các kiến thức về giải bài tóan bằng cách lập phơng trình
2 Kĩ năng: Học sinh biết cách ,củng cố và nâng cao kĩ năng giải
ph-ơng trình 1 ẩn, giải bài tóan bằng cách lập phph-ơng trình
3 Thái độ: có ý thức tự giác, hợp tác tích cực xây dựng bài
4 Phát triển năng lực:
-Năng lực tự học : HS lập và thực hiện kế hoạch học tập nghiêm túc, ghi chép bài nghiên cứu tài liệu ghi chép bài giảng của giáo viên theo các ý chính (dới dạng sơ đồ t duy hoặc sơ dồ khối) tra cứu tài liệu ở thư viện nhà trường theo yêu cầu của nhiệm vụ học tập
-Năng lực giải quyết vấn đề :HS phân tích đợc tình huống học tập , phát hiện và nêu đợc tình huống có vấn đề , đề xuất đợc giải pháp giải quyết , nhận ra đợc sự phù hợp hay không phù hợp của giải pgaps thực hiện
-Năng lực tính toán : HS biết tính toán cho phù hợp
-Năng lực hợp tác : HS hợp tác hỗ trợ nhau trong nhóm để hoàn thành phần việc đợc giao ; biết nêu những mặt đợc và mặt thiếu sót của cả nhóm và cá nhân
-Giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phơng trình đa về phơng trình bậc nhất, phơng trình tích và phơng trình chứa ẩn ở mẫu
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: chuẩn bị nội dung các bài tập ôn tập chơng
2 Học sinh:Học các câu hỏi ôn tập chơng
- Tổng hợp , phân tích , thuyết trình
D Tiến trình bài dạy:
I Ổn định lớp:KTSS (1 phỳt)
II Kiểm tra bài cũ: khụng
III Bài mới:
Hoạt động 1: ễn lý thuyết(25’) Treo bảng phụ và yờu cầu
HS hoàn thành cỏc phỏt
biểu theo yờu cầu cõu hỏi
SGK
-Nờu định nghĩa phương
Cỏ nhõn đứng tại chỗ trả lời
Phương trỡnh bậc nhất một ẩn cú dạng: ax+b = 0
A.Lý thuyết:
1 Cỏc dạng phương trỡnh và cỏch giải:
1 Phương trỡnh bậc nhất một
ẩn cú dạng: ax+b = 0 (a<>0)
Trang 2trình bậc nhất một ẩn ?
Cách giải ?
-Nêu dạng tổng quát của
phương trình tích ? Cách
giải?
-Nêu các bước giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu ?
Nêu các bước giải các BT
bằng cách lập PT?
(a<>0) Cách giải : B1:chuyển các hạng tự tự
do sang ve phải
B2:chia 2 vế cho hệ số a HS: trả lời: A(x) B(x) = 0 Cách giải: Ap dụng tính chất một tích bằng 0 , khi một trong các thừa số bằng 0
HS đứng tại chổ trả lời:
Bước1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế của phương tình Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được Bước 4 : Kết luận nghiệm (là các giá trị của ẩn thoả mãn ĐKXĐ của phương trình
HS trả lời:
Bước1 : Lập phương trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước2 : Giải phương trình Bước 3 : Trả lời
Cách giải :
Có nghiệm duy nhất :x =
-b a
2.Phương trình tích có dạng : A(x) B(x) = 0
Cách giải : A(x) B(x) = 0 ⇔
[ A(x)=0 [B(x)=0 [
3.Phương trình chứa ẩn ở mẫu : Cách giải:
Bước1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2 : Quy đồng mẫu hai
vế của phương tình Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4 : Kết luận nghiệm (là các giá trị của ẩn thoả mãn ĐKXĐ của phương trình (ĐKXĐ của phương trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0)
2.Các bước giải các BT bằng cách lập PT:
Bước1 : Lập phương trình :
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước2 : Giải phương trình Bước 3 : Trả lời (kiểm tra xem các nghiệm của phương trình ,nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn , nghiệm nào không , rồi kết luận )
Hoạt động 2: Bài tập(12’) Treo bảng phụ bài toán và
gọi học sinh làm trên bảng
GV:yêu cầu 2 HS lên bảng
làm 2 câu
2HS lên bảng , lớp cùng theo dõi và nhận xét
a) 3-4x(25-2x)=8x2+x-300
⇔3-100x +8x2 = 8x2
+x-Bài 50 trang 33 : a) 3-4x(25-2x)=8x2+x-300
⇔3-100x +8x2 = 8x2+x-300
⇔101x =303
Trang 3Yêu cầu dưới lớp học sinh
⇔x=3 b)
⇔
⇔x=3 b)
2(1−3 x)
5 − 2+3 x10 =7−3(2x+1)4
⇔
8−24 x−4−6 x
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)
HS1: Chữa bài 66 (d)
tr.14 SBT.
Giải phương trình sau
; Yêu cầu HS nhắc lại điều
cần chú ý khi giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu thức
HS2: Chữa bài tập 54
tr.34 SGK theo yêu cầu.
+ Lập bảng phân tích
+ Trình bày bài giải
HS1:
ĐKXĐ: x <> 2, x <>-2;
S={4; 5}
HS 2 thực hiện KQ: x=80 (TMĐK)
HS dưới lớp theo dõi
Bài 66 (d) tr.14 SBT.
Giải phương trình sau
; Giải:ĐKXĐ x ≠2; x ≠-2
Bài tập 54 tr.34 (SGK)
Hoạt động 2:Luyệ tập (32phút)
Bài 69 tr14 SBT.
GV: treo đề bài lên bảng
phụ
GV hướng dẫn HS phân
tích bài toán
Hỏi: Bài toán cho biết gì ?
Yêu cầu tìm gì ?
Hãy chọn ẩn số và lập bảng
phân tích
+ Đổi 40phút ra giờ ?
+ Lập phương trình bài
toán
+ GV hướng dẫn HS thu
gọn phương trình
HS: đọc đề bài TL: S = 163 ; 43 km đầu :V1 = V2;120 km còn lại V1 = 1,2V2 xe 1 về sớm hơn xe 2 là 40 phút
Tính V1 ? HS: Gọi vận tốc ban đầu của hai xe là x (km/h), ĐK x>0 Quãng đường còn lại sau 43km đầu là:
163-43 =120 km
Phương trình Kết quả x=30
Trả lời: Vận tốc ban đầu của hai xe là 30km/h
Bài 69 tr 14-SBT Gọi vận tốc ban đầu của hai
xe là x (km/h), ĐK x>0 Quãng đường còn lại sau 43km đầu là:
163-43 =120 km
Thời gian ôtô 2 đi quãng
đường còn lại là Thời gian ôtô 1 đi quãng
đường còn lại là
Ta có phương trình:
(TMĐK) Vận tốc ban đầu của hai xe là
Trang 4Bài 68 tr14 SBT.
GV treo bảng phụ ghi đề
bài,
Yêu cầu học sinh dọc đề
bài
GV yêu cầu HS lập bảng
phân tích và lập phương
trình bài toán
Một HS lên bảng giải
phương trình và trả lời bài
toán
HS đọc đề bài HS:Lập bảng phân tích và lập
phương trình: =1 Một HS lên bảng giải, cả lớp cùng thực hiện vào vở nháp
Kết quả: x=500 (TMĐK)
Trả lời: Theo kế hoạch độ phải khai thác 500 tấn than
Bài 68- SBT/14 Giải:Gọi khối lượng than mà đội phải khai thác theo KH
là x tấn ( x> 0)Thời gian
theo dự định là (ngày) Khối lượng than khi thực hiện: x+13 (tấn).Thời gian thực hiện (ngày)
Bài 55 tr.34 SGK.
GV hướng dẫn HS tìm hiểu
nội dung bài toán
+ Trong dung dịch có bao
nhiêu gam muối ?
+ Lượng nước có thay đổi
không ?
+ Dung dịch mới có chứa
20% muối, em hiểu điều
này cụ thể là gì ?
Hãy chọn ẩn và lập phương
trình bài toán
Một HS lên bảng giải
phương trình và trả lời bài
toán
- Trong dung dịch có chứa 50g muối, lượng muối không thay đổi
+ Dung dịch mới chứa 20%
muối nghĩa là khối lượng muối bằng 20% khối lượng dung dịch
+ Gọi lượng nước cần pha thêm là x (gam)
Khi đó khối lượng dung dịch sẽ là: 200+x (gam) Khối lượng muối là 50gam
Ta có phương trình:
20/100(200+x)=50
x=50 (TMĐK) Trả lời: Lượng nước cần pha thêm là 50 gam
Giải:
Gọi lượng nước cần pha thêm là x (gam) ĐK x>0 Khi đó khối lượng dung dịch
là 200 + x (gam)
Khối lượng muối là 50 gam
Ta có phương trình:
200 + x =250
x = 50 (TMĐK) Vậy: Lượng nước cần pha thêm là 50 gam
Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà (2phút)
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương III
- Cần ôn kĩ:
1) Về lý thuyết:+ Định nghĩa hai phương trình tương đương
+ Hai quy tắc biến đổi phương trình
+ Định nghĩa số nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn
+ Các bước giải phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
2) Bài tập:+ Ôn lại và luyện tập giải các dạng phương trình và các bài toán giải bằng cách lập phương trình Chú ý trình bày không sai sót