1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 8 Luyện tập (trang 22-23) mới nhất

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập về phương trình chứa ẩn ở mẫu
Trường học Trường Đại Học Giáo Dục Hà Nội
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 24 TiÕt 47,48 ph­¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS ®­îc cñng cè c¸ch gi¶i ph­¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu ¸p dông vµo gi¶i c¸c ph­¬ng tr×nh chøa[.]

Trang 1

Tuần: 24

Tiết :47,48

phơng trình chứa ẩn ở mẫu

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đợc củng cố cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

áp dụng vào giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu

2 Kĩ năng: - Rèn cho HS kĩ năng tìm ĐKXĐ và biết cách giải phơng

trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài giải

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính tự giác , tích cực, trình bày lời giải

khoa học, chính xác

4.Phát triển năng lực:

-Năng lực tự học : HS lập và thực hiện kế hoạch học tập nghiờm tỳc, ghi chỳ bài giảng của

Gv theo cỏc ý chớnh (dưới dạng sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ khối), tra cứu tài liệu ở thư viện nhà trường theo yờu cầu của nhiệm vụ học tập

-Năng lực giải quyết vấn đề : HS phõn tớch được tỡnh huống học tập, phỏt hiện và nờu được tỡnh huống cú vấn đề, đề xuất được giải phỏp giải quyết, nhận ra được sự phự hợp hay khụng phự hợp của giải phỏp thực hiện

-Năng lực tớnh toỏn : HS biết tớnh toỏn cho phự hợp

-Năng lực hợp tỏc : HS biết hợp tỏc, hỗ trợ nhau trong nhúm để hoàn thành phần việc được giao ; biết nờu những mặt được và mặt thiếu sút của cỏ nhõn và cả nhúm

giải các bài tập

Phân tích đa thức thành nhân tử, tìm ĐKXĐ

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: thớc thẳng

2 học sinh: ôn bài

C.

- Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,thuyết trình

d.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (8 phỳt) GV:Treo bảng phụ ghi

cõu hỏi kiểm tra , và nờu

cõu hỏi.

Gọi học sinh lờn bảng

ttrả lời và làm bài tập

-Yờu cầu học sinh dưới

lớp cựng giải

HS: Khi giải phương trỡnh

cú chứa ẩn ở mẫu so với giải phương trỡnh khụng chứa ẩn ở mẫu ta phải thờm hai bước là: Tỡm ĐKXĐ của phương trỡnh và đối chiếu giỏ trị tỡm được của x với ĐKXĐ để nhận nghiệm Cần làm thờm những

Khi giải phương trỡnh cú chứa ẩn ở mẫu so với giải phương trỡnh khụng chứa ẩn

ở mẫu ta phải thờm những bước nào ? Tại sao ?

- Giải phương trỡnh:

Trang 2

Yêu cầu học sinh nhận

xét

Chốt lại và ghi điểm cho

học sinh

bước đó vì khi khử mẫu chứa ẩn của phương trình

có thể được phương trình mới không tương đương với phương trình đã cho

- HS trong lớp nhận xét, chữa bài

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút) Bài 29 tr22, 23 SGK.

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

Yêu cầu học sinh làm bài

29

- HS trả lời

Cả hai bạn đều giải sai vì ĐKXĐ của phương trình là x<>5

Vì vậy giá trị tìm được x=5 phải loại và kết luận là phương trình vô nghiệm

Bài 29 tr22, 23 SGK.

GV:Nêu đề bài 31 (a,b)

SGK

Yêu cầu học sinh cả lớp

cùng làm

GVGợi ý câu 1:phân tích

x3 – 1 thành nhân tử x3 – 1

= (x- 1)(x2 +x +1) sau đó

quy đồng rồi khử mẫu, rồi

giải pt nhận được

Câu b: chọn mẫu chung là

(x-1)(x-2)(x-3)

GV:gọi 2 HS lên bảng

thực hiện

Yêu cầu học sinh dưới lớp

cùng thực hiện

GV kiểm tra HS làm bài

tập

HS:theo dõi, suy nghĩ tìm cách giải

Hai HS lên bảng làm.

Cả lớp cùng thực hiện vào

vở nháp

Bài 31

ĐKXĐ: x≠1

x=1 (loại, không thoả mãn ĐKXĐ)

x=-1/4 thoả mãn ĐKXĐ Vậy tập nghiệm của phương trình là S={-1/4}

b) ĐKXĐ: x<>1; x<>2; x<>3;

Trang 3

x=3 không thoả mãn ĐKXĐ

Vậy phương trình vô nghịêm

Bài 37 tr9 SBT.

Các khẳng định sau đây

đúng hay sai:

a) Phương trình

có nghiệm x=2

b) Phương trình

=0;

có tập nghiệm S = {-2; 1}

c) Phương trình

;

có nghiệm x=-1

d) Phương trình

;

Có tập nghiệm S={0; 3}

- HS trả lời:

a) Đúng vì ĐKXĐ của phương trình là với mọi x Biến đổi phương trình ta được x=2

b) Vì x2-x+1>0 với mọi x

Biến đổi ta được S={-2;

1}

Vậy khẳng định đúng

c) Sai

Vì ĐKXĐ của phương trình là x<>-1

d) Sai

vì ĐKXĐ của phương trình

là x<>0 nên không thể có x=0 là nghiệm của phương trình

Bài 37 _SBT /9

Bài 32 tr23 SGK.

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài tập

+ Nửa lớp làm câu a

+ Nửa lớp làm câu b

- GV lưu ý nhóm HS nên

biến đổi phương trình về

dạng phương trình tích,

nhưng vẫn phải đối chiếu

với ĐKXĐ của phương

trình để nhận nghiệm

- GV nhận xét và chốt lại

với HS những bước cần

thiết của của bài toán giải

HS hoạt động nhóm Giải các phương trình

a) ĐKXĐ: x≠0

x=-1/2 thoả mãn ĐKXĐ phương trình

x=0 (loại, vì không thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy S={-1/4}

ĐKXĐ: x≠0 x=0 (loại không thoả mãn ĐKXĐ)

x=-1 thoả mãn ĐKXĐ

Vậy S={-1}

- Đại diện hai nhóm trình

Bài 32 tr23 SGK.

a)

Giải:

=>S={-1\4}

b)

Trang 4

phương trình có chứa ẩn ở

mẫu bày bài giải.- HS nhận xét

S= {-1}

Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà (2 phút)

GV:nêu bài tập về nhà

HD bài 33 Lập phương

trình

Xem trước bài 6 “GIẢI

BÀI TOÁN BẰNG CÁCH

LẬP PHƯƠNG TRÌNH”

HS:Nghe và ghi bài tập về nhà Bài tập về nhà số 33 tr 23 SGK

Bài số 38, 39, 40 tr9, 10 SBT

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w