VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Ch¬ng III Ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn sè më ®Çu vÒ ph¬ng tr×nh A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS hiÓu kh¸i niÖm ph¬ng tr×nh vµ c¸c thuËt ng÷ nh vÕ ph¶i, vÕ tr¸i, n[.]
Trang 1Chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn số
mở đầu về phơng trình
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh vế phải, vế trái, nghiệm
của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình
- Hiểu và và biết cách sử dụng các thật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
- HS hiểu khái niệm giải phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu tơng đơng để biến đổi phơng trình sau này
2 Kĩ năng: biết cách sử dụng kí hiệu tơng đơng
3 Thái độ: HS hợp tác tích cực, tự giác trong học tập
4 Phát triển năng lực :
-Năng lực tự học : HS lập và thực hiện kế hoạch học tập nghiờm tỳc, ghi chỳ bài giảng của
Gv theo cỏc ý chớnh (dưới dạng sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ khối), tra cứu tài liệu ở thư viện nhà trường theo yờu cầu của nhiệm vụ học tập
-Năng lực giải quyết vấn đề : HS phõn tớch được tỡnh huống học tập, phỏt hiện và nờu được tỡnh huống cú vấn đề, đề xuất được giải phỏp giải quyết, nhận ra được sự phự hợp hay khụng phự hợp của giải phỏp thực hiện
-Năng lực tớnh toỏn : HS biết tớnh toỏn cho phự hợp
-Năng lực hợp tỏc : HS biết hợp tỏc, hỗ trợ nhau trong nhúm để hoàn thành phần việc
được giao ; biết nờu những mặt được và mặt thiếu sút của cỏ nhõn và cả nhúm
Sử dụng kí hiệu một cách hợp lý, nhận biết phơng trình
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên : SGK, bảng phụ
2 Học sinh :đọc trớc bài
C ph ơng pháp
- Thuyết trình và phân tích
d.Tiến trình bài dạy:
I Ổn định lớp:KTSS (1 phỳt)
II Kiểm tra bài cũ: khụng.
III Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1.KHỞI ĐỘNG
Để được làm quen khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh vế phải, vế trái, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình
Chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu bài học hụm nay
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Phương trỡnh một ẩn (14 phỳt)
-Ở lớp dưới ta đó cú cỏc dạng
bài toỏn như:
Tỡm x, biết: 2x+5=3(x-2) +1;
2x-3=3x-1 ; là cỏc
-Lắng nghe
1/ Phương trỡnh một ẩn a/Khỏi niệm phương trỡnh
Một phương trỡnh với ẩn
Trang 2-Vậy phương trình với ẩn x
có dạng như thế nào? A(x)
gọi là vế gì của phương trình?
B(x) gọi là vế gì của phương
trình?
-Treo bảng phụ ví dụ 1 SGK
-Treo bảng phụ bài toán ?1
-Treo bảng phụ bài toán ?2
-Để tính được giá trị mỗi vế
của phương trình thì ta làm
như thế nào?
-Khi x=6 thì VT như thế nào
với VP?
-Vậy x=6 thỏa mãn phương
trình nên x=6 gọi là một
nghiệm của phương trình đã
cho Vậy thế nào là nghiệm
của phương
-Treo bảng phụ bài toán ?3
-Để biết x=-2 có thỏa mãn
phương trình không thì ta làm
như thế nào?
-Thay x = -2 vào phương
trình rồi so sánh 2 vế , sau đó
kết luận về nghiệm của
phương trình
Tương tự như vậy đối với câu
b
-Giới thiệu ví dụ 2
-Một phương trình với ẩn x
có dạng A(x) = B(x)
A(x) gọi là vế trái của phương trình, B(x) gọi là vế phải của phương trình
-Quan sát và lắng nghe giảng
-Đọc yêu cầu bài toán ?1
HS đưa ra ví dụ về phương trình
-Đọc yêu cầu bài toán ?2 -Ta thay x=6 vào từng vế của phương trình rồi thực hiện phép tính
-Khi x=6 thì VT bằng với VP
-Lắng nghe, đưa ra khái niệm nghiệm của phương trình
-Đọc yêu cầu bài toán ?3 -Để biết x=-2 có thỏa mãn phương trình không thì ta thay x=-2 vào mỗi vế rồi tính
-Lắng nghe a)x =- 2 không phải là nghiệm của phương trình vì x
= -2 thì VT ≠ VP
b) x =2 là nghiệm của phương trình vì x = 2 thì VT = VP
-Theo dõi ví dụ 2
trong đó vế trái A(x) và
vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x
Ví dụ 1: (SGK)
b.Nghiệm của phương trình
Là giá trị của ẩn, làm cho giá trị 2 vế của phương trình bằng nhau (nghiệm đúng phương trình)
c.Chú ý: (SGK)
Ví dụ 2:
PT x2 = 1, có 2 nghiệm x
= 1 và x = -1
PT x2 = - 1 vô nghiệm
Hoạt động 2: Giải phương trình (12 phút).
-Tập hợp tất cả các nghiệm
của một phương trình gọi là
gì? Và kí hiệu ra sao?
-Treo bảng phụ bài toán ?4
-Yêu cầu HS thảo luận
nhóm
-Sửa bài từng nhóm
-Tập hợp tất cả các nghiệm của một phương trình gọi là tập nghiệm của phương trình
đó, kí hiệu là S
-Đọc yêu cầu bài toán ?4 -Thảo luận và trình bày trên bảng
2/ Giải phương trình a/Tập nghiệm
Tập hợp tất cả các nghiệm của một phương trình gọi là tập nghiệm của phương trình đó và thường kí hiệu bởi S b.Ví dụ :
a) Phương trình x=2 có S={2}
b) Phương trình vô
Trang 3-Khi giải phương trỡnh, ta
phải tỡm tất cả cỏc nghiệm
(hay tỡm tập nghiệm) của
phương trỡnh đú
Hoạt động 3: Hai phương trỡnh cú cựng tập nghiệm thỡ cú tờn gọi là gỡ? (9 phỳt).
-Hai phương trỡnh tương
đương là hai phương trỡnh
như thế nào?
-Hai phương trỡnh x+1=0 và
x= -1 cú tương đương nhau
khụng? Vỡ sao?
-Hai phương trỡnh được gọi là tương đương nếu chỳng cú cựng một tập nghiệm
-Hai phương trỡnh x+1=0 và x= -1 tương đương nhau vỡ hai phương trỡnh này cú cựng một tập nghiệm
3/ Phương trỡnh tương đương.
a/Khỏi niệm:Hai phương
trỡnh được gọi là tương đương nếu chỳng cú cựng một tập nghiệm
-Kớ hiệu “ ” để chỉ tương đương
b.Vớ dụ: x + 1 = 0 x = -1
3 LUYỆN TẬP
-Treo bảng phụ bài tập 1a
trang 6 SGK
-Hóy giải hoàn chỉnh yờu
cầu bài toỏn
-Đọc yờu cầu bài toỏn
-Thực hiện trờn bảng
Bài tập 1a trang 6 SGK.
a) 4x-1 = 3x-2 khi x= -1, ta cú VT= -5 ; VP=-5 Vậy x= -1 là nghiệm của phương trỡnh 4x-1 = 3x-2
4 VẬN DỤNG
Bài tập 2: t = -1 và t = 0 là
những nghiệm của phơng
trình (t + 1)2 = 3t + 4
Bài tập 4: ( HS thảo luận
nhóm)
nối a với (2); b nối với (3); c
nối với (-1) và (3)
Bài tập 5: 2 phơng trình không
tơng đơng với nhau vì S1 =
0
; S2 = 0;1
* Học thuộc quy tắc nhõn dơn thức với đa thức và vận dụng làm bài tập
* Làm bài tập phần vận dụng
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài tập
nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
IV Hướng dẫn học ở nhà: (2 phỳt)
-Học bài theo nội dung ghi vở, xem lại cỏc vớ dụ trong bài học
-Vận dụng vào giải cỏc bài tập 2, 4 trang 6, 7 SGK
-Xem trước bài 2: “Phương trỡnh bậc nhất một ẩn và cỏch giải” (đọc kĩ cỏc định nghĩa và cỏc quy tắc trong bài học)