VietJack com Facebook Học Cùng VietJack §a gi¸c §a gi¸c ®Òu A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS n¾m v÷ng c¸c kh¸i niÖm vÒ ®a gi¸c, ®a gi¸c låi, n¾m v÷ng c¸c c«ng thøc tÝnh tæng sè ®o c¸c gãc cña mét ®a gi¸c VÏ[.]
Trang 1Đa giác - Đa giác đều A- Mục tiêu
1.Kiến thức: - HS nắm vững các khái niệm về đa giác, đa giác lồi,
nắm vững các công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác
- Vẽ và nhận biết đợc một số đa giác lồi, một số đa giác đều Biết vẽ các trục đối xứng, tâm đối xứng ( Nếu có ) của một đa giác Biết sử dụng phép tơng tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
từ những khái niệm tơng ứng
2 Kỹ năng: - HS quan sát hình vẽ, biết cách qui nạp để xây dựng
công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác
3 Phát triển năng lực: nhận biết và biết cách vẽ đa giác biết cách
qui nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác
4 Thái độ: - rèn cho HS tính kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính
xác trong hình vẽ Tuân thủ đầy đủ quy tắc
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:: bảng phụ ?3 và bài tập 4 (tr115 - SGK), thớc thẳng.
2 Học sinh:: Thớc thẳng, ôn tập lại các khái niệm về tứ giác
C
Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: xen trong bài học
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động (13’)
- Treo bảng phụ vẽ hỡnh 112 –
117
- Giới thiệu t/c của cỏc đoạn
thẳng, và cỏc yếu tố đỉnh, cạnh
của 2 đa giỏc H114, H117
- Gọi HS nhắc lại định nghĩa tứ
giỏc, tứ giỏc lồi
- Nờu ?1 cho HS thực hiện
- Hỏi: Hỡnh nào trờn bảng là đa
giỏc lồi?
- Thế nào là đa giỏc lồi?
Nờu ?2 , gọi HS trả lời
- Quan sỏt hỡnh vẽ ở bảng phụ
- Nghe GV giới thiệu
- Nhắc lại định nghĩa tứ giỏc, tứ giỏc lồi…
- Xem hỡnh 118 và trả lời ?
1 : 2đoạn thẳng AE, ED cú
1 điểm chung lại cựng nằm trờn 1 đường thẳng
- Hỡnh 115,116,117 là đa giỏc lồi
- Nờu định nghĩa như
1) Khỏi niệm về đa giỏc : Định nghĩa: (sgk)
B A
C
E D
Đa giỏc ABCDE Cỏc đỉnh: A,B,C,D,E Cỏc cạnh: AB, BC, CD,
DE, EA Cỏc đường chộo: AC, AD,
BD, BE, CE Cỏc gúc: Aˆ,Bˆ,Cˆ,Dˆ,Eˆ
Trang 2- Treo hình vẽ 119 sgk cho HS
thực hiện ?3
- Nói thêm: đa giác có n đỉnh
(n 3) gọi là hình n-giác hay
n-cạnh, với n = 3, 4,…, 9, 10
gọi là gì?
SGK(p.114) Đáp: khi vẽ một đường thẳng qua cạnh của đa giác thì đa giác nằm ở 2 nửa mặt phẳng …
- Nhìn hình 119, trả lời ?3
HS gọi tên đỉnh, cạnh, đường chéo, góc… của một
đa giác
- Trả lời: h`tam giác, h`tứ giác, … , hình 9 cạnh, hình
10 cạnh…
2 : Đa giác đều (10’)
- Treo bảng phụ vẽ hình 120
- Giới thiệu: đây là các ví dụ về
đa giác đều
- Hỏi: Thế nào là đa giác đều?
GV nhắc lại định nghĩa và ghi
bảng
- Nêu ?4 cho HS thực hiện
- Mỗi đa giác đều trong hình
120 có mấy trục đối xứng ? Có
mấy tâm đối xứng?
- GV chốt lại và vẽ vào hình
cho HS thấy rõ hơn
Quan sát hình vẽ
- Phát biểu định nghĩa đa giác đều
- HS lặp lại cho chính xác
và ghi bài
- Thực hiện ?4 – Trả lời:
+ đều có 3 trục đxứng
+ H`vuông có 4 trục đối xứng,1 tâm đxứng là giao điểm của 2 đường chéo + Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng
+ Lục giác đều có 6 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
2) Đa giác đều :
Định nghiã: Đa giác đều là
đa giác có tất cả cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
Hoạt động 3 : Luyện tập (15’) Bài 1 trang 115 SGK
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS lên bảng làm bài
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Bài 2 trang 115 SGK
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng vẽ phác hoạ
A
E
D C B
- Cho HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào vở
- HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ và trả lời : a) Hình thoi có các cạnh
Bài 1 trang 115 SGK
Hãy vẽ phác hoạ một lục giác lồi Hãy nêu cách nhận biết một đa giác lồi
Bài 2 trang 115 SGK
Cho ví dụ về đa giác không đều trong mỗi trường hợp sau
Trang 3- Cho HS khỏc nhận xột
Bài 4 trang 115 SGK
- Treo bảng phụ vẽ sẵn bài 4
- Gọi HS lờn bảng làm
- Cho HS khỏc nhận xột
- Nhận xột cho điểm (nếu được)
bằng nhau nhưng cỏc gúc khụng bằng nhau)
b) Hỡnh chữ nhật cú cỏc gúc bằng nhau nhưng cỏc cạnh khụng bằng nhau
- HS khỏc nhận xột
- HS quan sỏt hỡnh
- HS làm ở bảng
- HS khỏc nhận xột
- HS sửa bài vào vở
a) Cú tất cả cỏc cạnh bằng nhau
b) Cú tất cả cỏc gúc bằng nhau
Bài 4 trang 115 SGK
Hoạt động 4 : Vận dụng (5’)
- BT 1(tr115- SGK): Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm
A2
A3
A4
A5
A6
A1
- BT 4 (tr115- SGK): Cả lớp thảo luận nhóm
Đa giác
n cạnh
Số đờng chéo
xuất phát từ một
Số tam giác đợc
Tổng số đo các
góc của đa giác 2.180
0
=3600 3.1800
=5400 4.1800
=7200 (n
-2) 1800
? Tính số đờng chéo của đa giác n cạnh
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt
nội dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài
tập nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
4 Hớng dẫn học sinh học tập(3p)
- Học theo SGK, làm các bài tập 2, 3, 5 (tr115 - SGK)
- Làm các bài 7, 8, 10 (tr126 - SBT)
HD 5:
Trang 4Tổng số đo các góc của hình n cạnh là (n - 2) ) 1800
Số đo mỗi góc của đa giác đều là
0
(n 2).180 n
Từ đó áp dụng vào giải các hình trên