VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 10 TiÕt 20 H×nh thoi A Môc tiªu 1 KiÕn thøc Häc sinh n½m v÷ng ®Þnh nghÜa, tÝnh chÊt cña h×nh thoi, hai tÝnh chÊt ®Æc trng cña h×nh thoi (2 ®êng chÐo vu«n[.]
Trang 1Tuần: 10
Hình thoi
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nẵm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi, hai tính chất đặc trng
của hình thoi (2 đờng chéo vuông góc và là các đờng phân giác của các góc trong hình
thoi), nẵm đợc 4 dấu hiệu nhận biết hình thoi
2 Kĩ năng:Học sinh biết cách dựa vào 2 tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi nhận biết
đ-ợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó, vận dụng kiến thức của hình thoi trong tính toán
3.Phát triển năng lực: Vẽ hình , vẽ các đờng thẳng song song và vuông góc Biết áp áp
dụng tính chất để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau,các góc bằng bằng nhau Tính
đ-ợc độ dài các đoạn thẳng
4.Thái độ:Có ý thức xây dựng bài, hởng ứng tích cực.
B Chuẩn bị:
1.Giáo viên:: Bảng phụ hình 100 và bài 73 (tr105-SGK), thớc thẳng
2 Học sinh: : Thớc thẳng,
c Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Học sinh 2: Câu hỏi tơng tự với hình chữ nhật
3.Dạy bài mới
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
- Treo bảng phụ, nờu cõu hỏi
- Gọi một HS lờn bảng trả lời
- Gọi HS khỏc nhận xột
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
GV chốt lại bằng cỏch nhắc lại
định nghĩa, tớnh chất và dấu hiệu
nhận biết hỡnh bỡnh hành
- HS lờn bảng trả lời cõu hỏi
- HS khỏc nhận xột
- HS nghe để nhớ lại định nghĩa, tớnh chất , dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành
1- Định nghĩa hỡnh bỡnh hành và cỏc tớnh chất của hỡnh bỡnh hành
2- Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết về hỡnh bỡnh hành
Giới thiệu bài mới (1’)
- Chỳng ta đó học về hỡnh bỡnh hành Đú là tứ giỏc cú cỏc cạnh đối song song Ta cũng đó học về hỡnh bỡnh hành đặc biệt cú 4 gúc vuụng Đú là hỡnh chữ nhật Ở tiết này chỳng ta sẽ
Trang 2biết thế nào là một hình thoi?
- Ghi bảng tóm tắt định nghĩa và
giải thích tính chất hai chiều của
định nghĩa
- Cho HS thực hành ?1
GV giải thích: Tứ giác ABCD
có AB = CD và AD = BC nên
ABCD cũng là hình bình hành
- HS nêu định nghĩa hình thoi
- Đọc ?1, suy nghĩ và trả lời :
- ABCD có các cạnh đối bằng nhau nên cũng là hình bình hành
D
B
Tứ giác ABCD là hình thoi
AB = BC = CD = DA
* Hình thoi cũng là một hình bình hành.
- Vẽ hình thoi ABCD
- GV giới thiệu t/c của hình thoi
- Ngoài những tính chất trên,
hình thoi còn có tính chất nào
khác?
- Cho HS thực hành ?2
- Giới thiệu nội dung định lí
- Hãy tóm tắt GT-KL và chứng
minh định lí?
- Gọi một HS chứng minh ở
bảng
- GV chốt lại cách làm
- HS suy nghĩ …
- Thực hiện ?2 : HS trả lời tại chỗ
- HS nhắc lại định lí, ghi bài…
- Một HS chứng minh ở bảng:
2/ Tính chất :
+ Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành
A
B
D
C
+ Định lí : ( SGK)
- Đưa ra bảng phụ giới thiệu các
dấu hiệu nhận biết một tứ giác
là hình thoi
Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT
-KL cho dấu hiệu 3
- Yêu cầu 1 HS lên bảng chứng
minh
- GV chốt lại ngắn gọn phần
chứng minh bốn cạnh bằng
nhau
- HS ghi nhận các dấu hiệu nhận biết hình thoi vào vở
- HS đọc (nhiều lần) từng dấu hiệu
- HS ghi GT-KL của dấu hiệu 3
- HS Chứng minh
3 Dấu hiệu nhận biết hình thoi :
(SGK trang 105)
A
B
D
C
Hoạt động 3 : Luyện tập (8’)
Trang 3Bài 73 trang 105 SGK
- Treo bảng phụ vẽ hình 120
- yêu cầu HS nhận dạng hình
thoi có giải thích
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS quan sát hình, trả lời
có giải thích dựa vào các dấu hiệu
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào vở
Bài 73 trang 105 SGK
Hoạt động 4 : Vận dụng (8’)
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi HS lên bảng chọn
- Cả lớp cùng làm bài
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Trắc nghiệm :
1/ Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi : a) Đúng b) Sai
2/ Trong các câu sau câu nào sai : a) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi
b) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
c) Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi
d) Câu b và c đúng 3/ Hình thoi có : a) Hai đường chéo vuông góc b) Có 4 góc vuông
c) Hai đường chéo bằng nhau d) Tất cả đều sai
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội dung bài
học
Sưu tầm và làm một số bài tập nâng cao
Làm bài tập phần mở rộng
4 Híng dÉn häc sinh häc tËp (2p)
- Häc theo SGK
- Lµm bµi tËp 75, 76, 77 (tr106-SGK)
- ChuÈn bÞ tiÕt sau :”LuyÖn tËp”