VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 9 TiÕt 17 LuyÖn tËp A Môc tiªu 1 KiÕn thøc Cñng cè cho häc sinh nhËn biÕt ®îc ®Þnh nghÜa, tÝnh chÊt cña h×nh ch÷ nhËt, c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh ch÷ nhË[.]
Trang 1Tuần: 9
Tiết : 17
Luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố cho học sinh nhận biết đợc định nghĩa, tính
chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông.
2 Kĩ năng:- Biết cách áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh
một tứ giác là hình chữ nhật Vận dụng tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông để chứng minh tam giác vuông.
3 Phát triển năng lực : Biết vận dụng một cách sáng tạo tính chất
đ-ờng trung tuyến trong tam giác vuông để chứng minh góc tam giác
vuông.
4 Thái độ: tự giác, tích cực, làm việc hợp tác
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:: Bảng phụ ghi bài tập 63 và thớc thẳng.
2 Học sinh: Thớc thẳng
C
Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ;
? phát biểu đ/n hình chữ nhật ? nêu các t/c về cạnh và đờng
chéo của HCN
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi một HS lờn bảng
- Cả lớp cựng làm
- Kiểm tra vở bài tập vài HS
- Cho HS nhận xột cõu trả lời và
bài làm ở bảng
- Đỏnh giỏ cho điểm
- GV nhắc lại định nghĩa, tớnh chất
của hỡnh chữ nhật và giải thớch rừ
sự đỳng, sai của từng cõu trong
cõu 2
- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra
- Một HS lờn bảng trả lời và làm bài (cú thể vẽ hỡnh để giải thớch sự đỳng sai của mỗi cõu) 1/ Phỏt biểu như SGK trang 97
2/ Cỏc cõu đỳng : a), b), d), e) Cỏc cõu sai: c), f)
- Tham gia nhận xột cõu trả lời
và bài làm trờn bảng
- Tự sửa sai (nếu cú)
1/ Phỏt biểu định nghĩa, tớnh chất của hỡnh chữ nhật 2/ Cỏc cõu sau đỳng hay sai
a) Hỡnh thang cõn cú một gúc vuụng là hỡnh chữ nhật b) Hỡnh bỡnh hành cú một gúc vuụng là hỡnh chữ nhật c) Tứ giỏc cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh chữ nhật d) Hỡnh bỡnh hành cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh chữ nhật
e) Tứ giỏc cú ba gúc vuụng là hcn
f) Hỡnh thang cú hai đường
Trang 2chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hoạt động 2 : Luyện tập (30’) Bài 63 trang 100 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Yêu cầu HS phân tích đề
- Yêu cầu HS nêu GT-KL
- Hướng dẫn kẻ BHCD
- Tứ giác ABHD là hình gì ?Vì sao
?
- Từ đó ta có điều gì ?
- Muốn tính AD ta phải tính đoạn
nào ?
- Muốn tính được BH ta phải làm
sao ?
- Trong tam giác vuông BHC ta
biết được độ dài mấy đoạn ?
- Áp dụng định lí Phytharo ta có
điều gì ?
- Vậy AD bằng ?
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Bài 65 trang 100 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Đề bài cho ta điều gì ?
- Đề bài yêu cầu điều gì ?
- Hướng dẫn vẽ hình
- Yêu cầu HS nêu GT-KL
- Dự đoán EFGH là hình gì ?
- Khi nói tới trung điểm thì ta liên
hệ đến điều gì đã học ?
- EF là gì của ABC ?
- Ta suy ra điều gì ?
- Tương tự đối với HG
- Ta suy ra điều gì ?
- Từ hai điều trên ta có điều gì?
- Vậy EFGH là hình gì ?
- EFGH còn thiếu điều kiện gì để
là hình chữ nhật ?
- Ta có EF // AC và ACBD thì
suy ra được điều gì ?
- Mà EH như thế nào với BD ?
- Ta suy ra điều gì ?
- Nên góc HEF bằng ?
- HS quan sát hình vẽ
- HS phân tích đề
- HS lên bảng nêu GT-KL
- HS vẽ theo hướng dẫn của GV
- ABHD là hình chữ nhật vì có
3 góc vuông
- AB = DH = 10 ; AD = BH
- Muốn tính AD ta phải tính được đoạn BH
- Ta dựa vào định lí Phytharo vào tam giác vuông BHC
- HS lên bảng trình bày lại
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào vở
- HS đọc đề và phân tích
- ACBD E, F, G , H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA
- EFGH là hình gì ? Vì sao ?
- HS vẽ hình theo hướng dẫn
- HS nêu GT-KL
- EFGH là hình chữ nhật
- Khi nói đến trung điểm ta liên hệ đến đường trung bình
- EF là đg trung bình của
ABC
- EF // AC và EF = ½ AC
- HG là đg trung bình củaADC
- HG // AC và HG = ½ AC
- HG // EF và HG = EF
- EFGH là hình bình hành
- Thiếu 1 góc vuông
- EFBD
Bài 63 trang 100 SGK
Tìm x trong các hình sau : 10
x
15 13 H
GT ABCD là hình thang vuông
AB = 10; BC = 13; CD = 15
KL Tính AD = ?
Bài 65 trang 100 SGK
Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc nhau Gọi E,
F, G , H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC,
CD, DA Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao ?
F G H
E A
C
B
D
Chứng minh
Ta có : E là trung điểm AB (gt)
F là trung điểm BC (gt)
Nên : EF là đường trung bình của ABC
=> EF // AC và EF = ½ AC Tương tự : HG là đường
Trang 3- Vậy hỡnh bỡnh hành EFGH là
hỡnh gỡ ?
- Cho HS chia nhúm Thời gian
làm bài 5’
- Cho đại diện nhúm lờn bảng
trỡnh bày
- Cho HS nhúm khỏc nhận xột
- GV hoàn chỉnh bài làm
- EH // BD
=> EFEH
- HEF ˆ 900
- Hỡnh bỡnh hành EFGH là hỡnh chữ nhật
- HS suy nghĩ cỏ nhõn sau đú chia 4 nhúm hoạt động
- Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày
- HS nhúm khỏc nhận xột
- HS sửa bài vào vở
trung bỡnh củaADC
=> HG // AC và HG = ẵ AC
Do đú : HG // EF và HG = EF Nờn : EFGH là hỡnh bỡnh hành (cú 2 cạnh đối ssong và
bg nhau)
Ta lại cú : EF // AC (cmt)
ACBD (gt)
=> EFBD
Mà EH // BD (EH là đường trung bỡnh của ABD)
=> EFEH
=> HEF ˆ 900 Vậy : Hỡnh bỡnh hành EFGH
là hỡnh chữ nhật (cú 1 gúc vuụng)
Hoạt động 3 : Vận dụng(8’)
- Treo bảng phụ ghi đề
- Cho HS lờn bảng chọn
- Cho HS khỏc nhận xột
- GV hoàn chỉnh bài làm
Trắc nghiờm :
1/ Tứ giỏc cú 3 gúc vuụng là hỡnh gỡ ? a) Hỡnh chữ nhật b) Hỡnh thang cõn c) Hỡnh bỡnh hành d) Tất cả đều đỳng 2/ Chọn cõu đỳng
a) Hỡnh bỡnh hành cú hai cạnh kề bằng nhau b) Hỡnh thang cõn cú hai cạnh đỏy bằng nhau c) Hỡnh thang cú 1 gúc vuụng
d) Tất cả đều đỳng 3/ GHK là tam giỏc gỡ ?
3 L H
G
K
a) Tam giỏc cõn b) Tam giỏc vuụng c) Tam giỏc thường d) Tất cả đều sai
MỞ RỘNG (2’)
- nêu đ/n hình chữ nhật? HCN có t/c gì? Dấu hiệu nhận biết HCN?
- Xem lại cỏc bài đó giải
- ễn lại hỡnh chữ nhật, hỡnh bỡnh hành
5 Hớng dẫn học sinh học tập
- ôn lại đ/n đờng tròn, đ/l thuận và đảo của t/c tia phân giác của góc, tính chất đờng trung trực của đoạn thẳng
- làm bài tập 66(SGK)
- xem trớc bài: đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho tr-ớc