1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 8 Bài 7: Hình bình hành mới nhất

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình bình hành
Người hướng dẫn Giáo viên, Giáo viên hướng dẫn
Trường học Trường Đại học Dạy Học, https://www.daihoc.edu.vn
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Giáo án bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 6 TiÕt 11 h×nh b×nh hµnh A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS nªu lªn ®­îc ®Þnh nghÜa h×nh b×nh hµnh lµ h×nh tø gi¸c cã c¸c c¹nh ®èi song song ( 2 cÆp c¹nh ®èi //) N¾[.]

Trang 1

Tuần: 6

Tiết : 11

hình bình hành A.

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nêu lên đợc định nghĩa hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối

song song ( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành.

2 Kĩ năng: - HS biết cách dựa vào tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng

minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song.

3 Thái độ: - Hởng ứng tích cực và có ý thức rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.

4 Phát triển năng lực

-Phát triển năng lực vẽ hình bình hành

-Biết áp dụng đinh nghĩa để chứng minh một tứ giác là hình bình hành

- Phát triển năng lực nhận biết hình bình hành có những tính chất gì.

B.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:Compa, thớc, bảng phụ

2 Học sinh: Thớc, compa.

c Tiến trình bài dạy

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:xen trong bài mới

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

- GV lần lượt nờu cõu hỏi (từng

khỏi niệm, tớnh chất …) và chỉ

định từng HS trả lời Gọi HS

khỏc nhận xột trước khi sang khỏi

niệm tiếp theo …

- GV chốt lại bằng cỏch nhắc lại

định nghĩa và tớnh chất của hỡnh

thang, hỡnh thang cõn cú kốm

theo hỡnh vẽ (bảng phụ)

- HS đứng tại chỗ trả lời (theo

sự chỉ định của GV)

- HS khỏc nhận xột hoặc nhắc lại từng khỏi niệm, tớnh chất

- HS nghe để nhớ lại định nghĩa, tớnh chất của hỡnh thang

- Treo bảng phụ ghi hỡnh 65 trang

90 Sgk và hỏi :

! Khi hai đĩa cõn nõng lờn và hạ

xuống ABCD luụn luụn là hỡnh gỡ

- HS nghe để biết được nội dung, tờn gọi của bài học mới

- HS ghi đề bài

Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức

- Cho HS làm ?1 bằng cỏch vẽ

hỡnh 66 sgk và hỏi:

- Cỏc cạnh đối của tứ giỏc ABCD

- Thực hiện ?1 , trả lời:

- Tứ giỏc ABCD cú AB//CD

1.Định nghĩa :

Trang 2

có gì đặc biệt?

- GV giới thiệu hình bình hành và

yêu cầu HS phát biểu định nghĩa

hình bình hành?

- GV chốt lại định nghĩa, vẽ hình

và ghi bảng

- Định nghĩa hình thang và hình

bình hành khác nhau ở chỗ nào?

- GV phân tích để HS phân biệt

và thấy được hbh là hthang đặc

biệt

và AD//BC

- HS nêu ra định nghĩa hình bình hành (có thể có các định nghĩa khác nhau)

- HS nhắc lại và ghi bài

- Hình thang = tứ giác + một

cặp cạnh đối song song

- Hình bình hành = tứ giác +

hai cặp cạnh đối song song

Hình bình hành là tứ giác

có các cạnh đối song song

A B

D C

AB//CD

là hình bình hành  AD//BC

Hình bình hành là hình

thang có hai cạnh bên song song

- Nêu ?2 , Bằng cách thực hiện

phép đo, hãy nêu nhận xét về

góc, về cạnh, về đường chéo của

hình bình hành ?

- Giới thiệu định lí ở Sgk (tr 90)

Hãy tóm tắt GT –KL và chứng

minh định lí?

! Gợi ý: hãy kẻ thêm đường chéo

AC …

- Gọi HS lên bảng tiến hành

chứng minh từng ý

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung

bài chứng minh ở bảng

- GV chốt lại và nêu cách chứng

minh như sgk

- Tiến hành đo và nêu nhận xét: AB=DC,AD=BC ;A Cˆ ˆ ,

ˆ ˆ

B D ; AC = BD

- HS đọc định lí (2HS đọc)

- HS tóm tắt GT-KL và tiến hành chứng minh (cả lớp cùng làm)

2 Tính chất :

Định lí :

A B A B

1 1

1 O 1

D C D C

GT ABCD là hình bình hành

AC cắt BD tại O

KL a) AB = DC ; AD = BC b)B Dˆ ˆ ;A Cˆ ˆ

c) OA = OC ; OB = OD Chứng minh:

- Hãy nêu các mệnh đề đảo của

định lí về tính chất hbhành ?

! Lưu ý HS thêm từ “tứ giác có”

- Đưa ra bảng phụ giới thiệu các

dấu hiệu nhận biết một tứ giác là

hình bình hành

- Vẽ hình lên bảng, hỏi: Nếu tứ

giác ABCD có AB // CD,AB =

CD Em hãy chứng minh ABCD

là hình bình hành (dấu hiệu 3)?

- Gọi HS khác nhận xét

- GV hoàn chỉnh

- Treo bảng phụ ghi ?3

- HS đọc lại định lí và phát biểu các mệnh đề đảo của định lí…

- HS đọc (nhiều lần) từng dấu hiệu

- HS đứng tại chỗ chứng minh

- HS khác nhận xét

- HS làm ?3 a) ABCD là hình bình hành vì

có các cạnh đối bằng nhau b) EFHG là hình bình hành vì

có các góc đối bằng nhau c) INKM không phải là hình bình hành

3 Dấu hiệu nhận biết hình bình hành:

a) Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành b) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c) Tứ giác có hai cạnh đối

song song và bằng nhau là

hình bình hành

d) Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành e) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình

hành (Sgk trang 91)

Trang 3

d) PSGQ là hình bình hành vì

có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường e) VUYX là hình bình hành vì

có hai cạnh đối ssong và bằng nhau

Hoạt động 4 : Luyện tập (10’)

Bài tập 43 trang 92 Sgk

- Treo bảng phụ hình 71 trang 92

- Gọi HS nhận xét

Bài tập 44 trang 92 Sgk

- Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi

GT KL

- Muốn BE=AD ta phải chứng

minh điều gì ?

- Tứ giác BEDF cần yếu tố nào là

hình bình hành ?

- Vì sao DE//BF ?

- Vì sao DE=BF ?

- Gọi HS lên bảng trình bày

- Cho HS nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài

- ABCD , EFGH , MNPQ là hình bình hành

- HS nhận xét

- HS lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL

- Ta phải chứng minh BEDF

là hình bình hành

- DE//BF và DE=BF

- Vì AD//BC (gt)

- Vì DE= ½AD ; BF=½BC

mà AD=BC (gt)

- HS lên bảng trình bày

- HS khác nhận xét

- HS ghi bài

Bài tập 43 trang 92 Sgk

- ABCD , EFGH , MNPQ là hình bình hành

Bài tập 44 trang 92 Sgk

F E

C

D

GT ABCD là hình bình hành ED=EA ; FB=FC

KL BE=DF Chứng minh

Ta có : DE//BF (vì AD//BC (gt)) (1) DE=1/2AD; BF=1/2BC

mà AD=BC (gt) Nên DE=BF (2)

Từ (1)^(2) suy ra ABCD là hình bình hành (dấu hiệu )

Hoạt động 5 : Vận dụng (2’)

Bài tập 45 trang 92 Sgk

- Treo bảng phụ vẽ hình bài 45

- Chứng minh Bˆ1Eˆ1 (cùng

bằng ½ B Dˆ ˆ; )

- Về xem lại định nghĩa,tính chất

các dấu hiệu nhận biết hình bình

hành

- HS ghi chú vào vở

Bài tập 45 trang 92 Sgk

5 MỞ RỘNG

Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội dung

bài học

Sưu tầm và làm một số bài tập

nâng cao

Làm bài tập phần

mở rộng

5 Híng dÉn häc sinh tù häc

- vÒ nhµ häc bµi, lµm bµi 43(SGK)

- chuÈn bÞ phÇn 3

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w