VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 6 TiÕt 10 LuyÖn tËp A Môc tiªu 1 KiÕn thøc Häc sinh ph¸t biÓu ®¬c s©u s¾c h¬n vÒ c¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ ®èi xøng trôc (Hai ®iÓm ®èi xøng qua trôc, hai h×[.]
Trang 1Tuần: 6
Tiết : 10
Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh phát biểu đơc sâu sắc hơn về các khái
niệm cơ bản về đối xứng trục (Hai điểm đối xứng qua trục, hai hình
đối xứng qua trục, trục đối xứng của một hình, hình có trục đối
xứng)
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của 1 điểm của 1 đoạn
thẳng qua trục đối xứng, biết cách vận dụng tính chất 2 đoạn thẳng
đối xứng qua một đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài toàn
thực tế
3 Thái độ: tự giác và hởng ứng tích cực phong trào học tập
4 Phát triển năng lực
- Phát triển kĩ năng vẽ hình
- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của 1 điểm của 1 đoạn thẳng qua
trục đối xứng
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: thớc, phấn màu , bảng phụ
2 Học sinh: : học và làm bài
C Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đ/n hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng
- Vẽ hình đối xứng của ABC qua đờng thẳng d
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (8’)
- Treo bảng phụ Gọi HS lờn
bảng làm Cả lớp cựng làm
- Kiểm tra bài tập về nhà của
HS
- Gọi HS nhận xột
- GV đỏnh giỏ cho điểm
- HS lờn bảng điền
- HS khỏc nhận xột
1/ Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu …
2/ Bài 36a trang 87 Sgk
Trang 22 3 1 O
x
y A C
B
Hoạt động 2 : Luyện tập (35’)
Bài 36a trang 87 Sgk
- AOB là tam giác gì ? Vì
sao ?
- Mà Ox là đường trung trực
của AB nên ta có điều gì ? Suy
ra ?
- Tương tự ta có điều gì ?
- Cộng AOB AOCˆ ; ˆ ta được gì ?
- Mà AOB AOCˆ ˆ =?,O Oˆ1 ˆ3=?
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Cho HS nhận xét
Bài 39 trang 88 Sgk
- Gọi HS vẽ hình Nêu GT- KL
a) C đối xứng với A qua d, D
d nên ta có điều gì ?
- AD+DB= ?
- Tương tự đối với điểm E ta
có ?
- AE+EB=?
- Trong BEC thì CB như thế
nào với CE+EB ?
- Từ (1)(2)(3) ta có điều gì ?
- Cho HS lên bảng trình bày lại
b) Vì AE+EB > BC suy ra?
- Nên con đường ngắn nhất mà
tú phải đi là ?
- Gọi HS nhận xét
- GV hoàn chỉnh
Bài 40 trang 88 Sgk
- Treo bảng phụ ghi hình 61
- AOB là tam giác cân vì OB=OA
- Nên Ox là tia phân giác củaAOBˆ
- Suy ra AOBˆ 2 1Oˆ
- Tương tự : AOCˆ 2 3Oˆ
-AOB AOCˆ ˆ = 2(O Oˆ1 ˆ3)
-BOCˆ 2xOyˆ 2.500 1000
- HS lên bảng trình bày lại
- HS khác nhận xét
- HS lên bảng vẽ hình, nêu GT-KL
- AD = CD
- AD+DB = CD+DB = CB (1)
- AE = EC
- AE+EB = CE+EB (2)
- CB < CE+EB (3)
- AD+DB < AE+EB
- HS lên bảng trình bày
- AE+EB > AD+DB
- Nên con đường ngắn nhất
mà tú phải đi là đi theo ADB
- HS nhận xét
- HS quan sát và trả lời
Bài 36a trang 87 Sgk
Ta có AOB là tam giác cân vì OB=OA
Nên Ox là tia phân giác của
ˆ
AOB
Suy ra AOBˆ 2 1Oˆ
Tương tự : AOCˆ 2 3Oˆ
VậyAOB AOCˆ ˆ = 2(O Oˆ1 ˆ3)
=>BOCˆ 2xOyˆ 2.500 1000
Bài 39 trang 88 Sgk
A
B
C đối xứng với A qua d, D
d nên AD = CD AD+DB=CD+DB = CB(1) Tương tự đối với điểm E ta có
AE = EC
=> AE+EB = CE+EB (2) Trong BEC thì
CB< CE+EB (3)
Từ (1)(2)(3) ta có AD+DB < AE+EB b) Vì AE+EB > BC suy ra AE+EB > AD+DB
Nên con đường ngắn nhất
mà tú phải đi là đi theo ADB
Bài 40 trang 88 Sgk
a) Có một trục đối xứng
Trang 3- Cho HS nhận xét
a) Có một trục đối xứng b) Có một trục đối xứng c) Không có trục đối xứng d) Có một trục đối xứng
- HS khác nhận xét
b) Có một trục đối xứng c) Không có trục đối xứng d) Có một trục đối xứng
Hoạt động 3 : Vận dụng (2’)
Bài 41 trang 88 Sgk
- Cho HS đọc và trả lời
- Cho HS nhận xét
- GV chốt lại vấn đề
+ Bất kì một đường kính nào
cũng đều là trục đối xứng của
đường tròn
+ Một đoạn thẳng có hai trục
đối xứng là : đường trung trực
của nó và đường thẳng chứa
đoạn thẳng ấy
- HS đọc đề và trả lời a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai
- HS nhận xét
- HS chú ý nghe và ghi vào vở
Bài 41 trang 88 Sgk
a) Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với chúng qua một trục cũng thẳng hàng
b) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì
có chu vi bằng nhau c) Một đường tròn có vô số trục đối xứng
d) Một đoạn thẳng chỉ có một trục đối xứng
Hoạt động 4 : Mở rộng (2’)
Bài 42 trang 88 Sgk
! Những chữ cái ta có thể gập
lại để cắt sẽ có trục đối xứng
- Về nhà xem “Có thể em chưa
biết “ và xem trước bài mới §7.
- HS ghi chú vào vở Bài 42 trang 88 Sgk