1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 8 Bài 4: Đường trung bình của tam giác, của hình thang mới nhất

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường trung bình của tam giác, của hình thang
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 67,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 3 TiÕt 5 ®­êng trung b×nh cña tam gi¸c A Môc tiªu 1 KiÕn thøc Nªu lªn ®­îc ®Þnh nghÜa vµ c¸c ®Þnh lý vÒ ®­êng trung b×nh cña tam gi¸c 2 Kü n¨ng BiÕt c¸ch l[.]

Trang 1

Tuần: 3

Tiết : 5

đờng trung bình của tam giác

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: -Nêu lên đợc định nghĩa và các định lý về đờng trung

bình của tam giác

2 Kỹ năng: -Biết cách lập luận trong CM định lý và vận dụng các

định lý đã học vào các bài toán thực tế

3 Thái độ: Phát triển t duy lô gíc , tự giác, tích cực hởng ứng phong

trào học tập

4 Phát triển năng lực: - Năng lực vẽ hình

- Năng lực tính độ dài đoạn thăng

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: thớc thẳng , phấn màu, bảng phụ nội dung BT 20

(SGK.T9), thớc đo góc

2 Học sinh:Thớc thẳng, nội dung kiến thức của các bài đã học(nhận

xét về hình thang có hai cạnh bên song song)

c Tiến trình bài dạy

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

? Phát biểu các t/c của hình thang cân và nêu nhận xét về

hình thang cân có 2 cạnh bên song song, có hai cạnh đáy bằng nhau

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1 : Khởi động (8’)

GV đưa ra đề kiểm tra trờn bảng phụ :

Cỏc cõu sau đõy cõu nào đỳng? Cõu nào sai? Hóy

giói thớch rừ hoặc chứng minh cho điều kết luận của

mỡnh

1 Hỡnh thang cú hai gúc kề một đỏy bằng nhau là

hỡnh thang cõn.

2 Tứ giỏc cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh

thang cõn.

3 Tứ giỏc cú hai gúc kề một cạnh bự nhau và cú

hai đường chộo bằng nhau là hỡnh thang cõn.

4 Tứ giỏc cú hai gúc kề một cạnh bằng nhau là

hỡnh thang cõn.

Tứ giỏc cú hai gúc kề một cạnh bự nhau và cú hai

gúc đối bự nhau là hỡnh thang cõn

- HS lờn bảng trả lời (cú thể vẽ hỡnh để giải thớch hoặc chứng minh cho kết luận của mỡnh)…

- HS cũn lại chộp và làm vào vở bài tập : 1- Đỳng (theo định nghĩa)

2- Sai (vẽ hỡnh minh hoạ) 3- Đỳng (giải thớch) 4- Sai (giải thớch + vẽ hỡnh …) 5- Đỳng (giải thớch)

Trang 2

Hoạt động 2 : Hình thành kiến thức

- Cho HS thực hiện ?1

- Quan sát và nêu dự đoán

…?

- Nói và ghi bảng định lí

- Cminh định lí như thế

nào?

- Vẽ EF//AB

- Hình thang BDEF có

BD//EF =>?

- Mà AD=BD nên ?

- Xét ADE và AFC ta

có điều gì ?

- ADE và AFC như

thế nào?

- Từ đó suy ra điều gì ?

- HS thực hiện ?1 (cá thể):

- Nêu nhận xét về vị trí điểm E

- HS ghi bài và lặp lại

- HS suy nghĩ

- EF=BD

- EF=AD

-A=E1; D1=F1ˆ ˆ ˆ ˆ ; AD=EF

- ADE = AFC (g-c-g)

- AE = EC

1 Đường trung bình của tam giác

a Định lí 1: (sgk)

1 1 1

F

E D

A

GT ABC AD = DB, DE//BC

KL AE =EC Chứng minh (xem sgk)

-Vị trí điểm D và E trên

hình vẽ?

- Ta nói rằng đoạn thẳng

DE là đường trung bình

của tam giác ABC Vậy

em nào có thể định nghĩa

đường trung bình của tam

giác ?

- Trong một  có mấy

đtrbình?

- HS nêu nhận xét: D và

E là trung điểm của AB

và AC

- HS phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác

- HS khác nhắc lại Ghi bài vào vở

- Có 3 đtrbình trong một

* Định nghĩa: (Sgk)

DE là đường trung bình của ABC

- Yêu cầu HS thực hiện ?2

- Gọi vài HS cho biết kết

quả

- Từ kết quả trên ta có thể

kết luận gì về đường trung

bình của tam giác?

- Cho HS vẽ hình, ghi

GT-KL

- Muốn chứng minh

DE//BC ta phải làm gì?

- Hãy thử vẽ thêm đường

kẻ phụ để chứng minh

định lí

- GV chốt lại bằng việc

đưa ra bảng phụ bài

chứng minh cho HS

- Thực hiện ?2

- Nêu kết quả kiểm tra:

ADE = B DE = ½ BC

- HS phát biểu: đường trung bình của tam giác

- Vẽ hình, ghi GT-KL

- HS suy nghĩ

- HS kẻ thêm đường phụ như gợi ý thảo luận theo nhóm nhỏ 2 người cùng bàn rồi trả lời (nêu hướng chứng minh tại chỗ)

b Định lí 2 : (sgk)

Gt ABC ;AD=DB;AE = EC

Kl DE//BC; DE = ½ BC Chứng minh : (xem sgk)

Hoạt động 5 : Luyện tập (8’)

- Cho HS tính độ dài BC

trên hình 33 với yêu cầu:

- Để tính được khoảng

cách giữa hai điểm B và C

- HS thực hiện ? 3 theo yêu cầu của GV:

- Quan sát hình vẽ, áp dụng kiến thức vừa học,

?3

Trang 3

người ta phải làm như thế

nào?

- GV chốt lại cỏch làm

(như cột nội dung) cho

HS nắm

- Yờu cầu HS chia nhúm

hoạt động

- Thời gian làm bài 3’

- GV quan sỏt nhắc nhở

HS khụng tập trung

- GV nhận xột hoàn chỉnh

bài

phỏt biểu cỏch thực hiện

- DE là đường trung bỡnh của ABC

=> BC = 2DE

- HS1 phỏt biểu: …

- HS2 phỏt biểu: …

- HS chia làm 4 nhúm làm bài

- Sau đú đại diện nhúm trỡnh bày

- Ta cú AKI=ACBˆ ˆ =500

=>IK//BC

mà KA=KC (gt)

=>IK là đường trung bỡnh

nờn IA=IB=10cm

E D

B

A C

DE= 50 cm

Từ DE = ẵ BC (định lý 2)

=> BC = 2DE=2.50=100

Bài 20 trang 79 Sgk

x

50

8cm 50

8cm 10cm

K I

A

Hoạt động 6 : Vận dụng (2’)

- Cho HS giải

BT20-SGK

- GV cho HS quan sỏt

hỡnh 41, yờu cầu HS

hoạt động nhúm, cử đại

diện nhúm lờ trỡnh bày

- Cho HS giải

BT21-SGK

- GV cho HS quan sỏt

hỡnh 42, yờu cầu 1 HS

lờn bảng

- GV cho HS nhận xột

- Từ hai bài tập trờn

GV nhấn mạnh lại hai

định lớ 1 và 2

BT20-SGK :

- HS hoạt động nhúm

Vỡ hai gúc AKI, C ở vị trớ so le trong và bằng nhau nờn IK//BC

Ta lại cú : KA=KB(gt) Suy ra : IA=IB=10cm hay x=10cm.

BT21-SGK

Vỡ C là trung điểm của OA, D là trung điểm của OB nờn CD là đường trung bỡnh của tam giỏc OAB.

5 MỞ RỘNG

Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội

dung bài học

Sưu tầm và làm một số bài tập

nõng cao

Làm bài tập phần mở rộng

5 Hớng dẫn học sinh tự học (3p)

- Học và làm bài tập đầy đủ

- Cần nắm chắc nội dung định nghĩa, địng lý về đờng TB của

hình thang cũng nh cách c/m các định lý đó

-BTVN: BT22 (SGK.T80)

BT34 36 (SBT.T64)

Trang 4

Tuần: 4

Tiết : 6

đờng trung bình của HèNH THÀNH

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hs nắm đợc tính chất và khắc sâu các kiến thức về

đờng t/b của tam giác

2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng các định lý về đờng trung bình

của tam giác để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song

Trang 5

Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào c/m hình học (kiến thức

về đờng t/b của tam giác )

-Rèn t duy lôgíc, khả năng phân tích, tổng hợp và tính lập luận chặt chẽ trong c/m hình học

3 Thái độ: tự giác, tích cực, hởng ứng phong trào học tập

4 Phát triển năng lực: - Năng lực chứng minh hình học ( Đoạn thẳng

song song , đoạn thăng bằng nhau)

- Năng lực tính toán (độ dài đoạn thẳng)

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ BT 26 (SGK.T80).

2 Học sinh:Thớc thẳng, các kiến thức về đờng t/b của tam giác đã

học

C.Tiến trình bài dạy

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:Kết hợp trong tiết học

3 Dạy bài luyện tập:

Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

- Treo bảng phụ đưa ra đề

kiểm tra Cho HS đọc đề

- Gọi một HS

- Kiểm tra vở bài làm vài

HS

- Theo dừi HS làm bài

- Cho HS nhận xột, đỏnh

giỏ cõu trả lời và bài làm

cảu bạn

- Cho HS nhắc lại đnghĩa,

đlớ 1, 2 về đtb của tam giỏc

- HS đọc đề kiểm tra , thang điểm trờn bảng phụ

- HS được gọi lờn bảng trả lời cõu hỏi và giải bài toỏn

- HS cũn lại nghe và làm bài tại chỗ

- Nhận xột trả lời của bạn, bài làm ở bảng

- HS nhắc lại …

- Tự sửa sai (nếu cú)

1/ Định nghĩa đường trung bỡnh của tam giỏc.(3đ)

2/ Phỏt biểu định lớ 1, đlớ 2 về đường trbỡnh của  (4đ)

3/ Cho ABC cú E, F là trung điểm của AB, AC Tớnh EF biết

BC = 15cm (3đ)

15

E A

Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức

- Nờu ?4 và yờu cầu HS

thực hiện

- Hóy đo độ dài cỏc đoạn

thẳng BF, CF rồi cho biết vị

trớ của điểm F trờn BC

- GV chốt lại và nờu định lớ

3

- HS nhắc lại và túm tắt

GT-KL

- HS thực hiện ?4 theo yờu cầu của GV

- Nờu nhận xột: I là trung điểm của AC ; F là trung điểm của BC

- Lặp lại định lớ, vẽ hỡnh

và ghi GT-KL

- Chứng minh BF = FC bằng cỏch vẽ AC cắt EF

2 Đường trung bỡnh của hỡnh thang

a/ Định lớ 3: (sgk trg 78)

GT hỡnh thang ABCD (AB//CD)

AE = ED ; EF//AB//CD

Trang 6

- Gợi ý chứng minh : I có là

trung điểm của AC không?

Vì sao? Tương tự với điểm

F?

tại I rồi áp dụng định lí 1

về đtb của  trong ADC

và ABC

KL BF = FC

- Cho HS xem tranh vẽ hình

38 (sgk) và nêu nhận xét vị

trí của 2 điểm E và F

- EF là đường trung bình

của hthang ABCD vậy hãy

phát biểu đnghĩa đtb của

hình thang?

- Xem hình 38 và nhận xét: E và F là trung điểm của AD và BC

- HS phát biểu định nghĩa

- HS khác nhận xét, phát biểu lại (vài lần) …

Định nghiã: (Sgk trang 78)

EF là đtb của hthang ABCD

- Yêu cầu HS nhắc lại định

lí 2 về đường trung bình

của tam giác

- Dự đoán tính chất đtb của

hthang? Hãy thử bằng đo

đạc?

- Có thể kết luận được gì?

- Cho vài HS phát biểu

nhắc lại

- Cho HS vẽ hình và ghi

GT-KL Gợi ý cm: để cm

EF//CD, ta tạo ra 1 tam giác

có EF là trung điểm của 2

cạnh và DC nằm trên cạnh

kia đó là ADK …

- GV chốt lại và trình bày

chứng minh như sgk

- Cho HS tìm x trong hình

44 sgk

- HS phát biểu đlí

- Nêu dự đoán – tiến hành

vẽ, đo đạc thử nghiệm

- Rút ra kết luận, phát biểu thành định lí

- HS vẽ hình và ghi Gt-Kl

- HS trao đổi theo nhóm nhỏ sau đó đứng tại chỗ trình bày phương án của mình

- HS nghe hiểu và ghi cách chứng minh vào vở

- HS tìm x trong hình(x=40m)

b/Định lí 4 : (Sgk)

1 1 2

D

GT hthang ABCD (AB//CD)

AE = EB ; BF = FC

KL EF //AB ; EF //CD

EF = 2

CD

AB 

Chứng minh (sgk)

Hoạt động 3 : Luyện tập

- Cho HS làm bàt tập

23-SGK

- GV cho HS quan sát hình

44, yêu cầu một HS lên

bảng

- Yêu cầu 1HS nhận xét

- Cho HS làm bàt tập

26-SGK

- GV cho HS quan sát hình

45 Yêu cầu HS hoạt động

-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- Cho HS làm bàt tập 23-SGK

- GV cho HS quan sát hình 44, yêu cầu một HS lên bảng

- Yêu cầu 1HS nhận xét

- Cho HS làm bàt tập 26-SGK

- GV cho HS quan sát hình 45 Yêu cầu HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm lê trình bày

- GV cho HS nhận xét Sau đó

Trang 7

nhúm Đại diện nhúm lờ

trỡnh bày

- GV cho HS nhận xột Sau

đú GV nhận xột quỏ trỡnh

hoạt động của cỏc nhúm

- GV yờu cầu HS nhắc lại

cỏc định nghĩa, định lớ vừa

học

* Lưu ý : Đường trung

bỡnh của tam giỏc ( hỡnh

thang ) là một đoạn thẳng.

-Lắng nghe và vận dụng GV nhận xột quỏ trỡnh hoạt

động của cỏc nhúm

- GV yờu cầu HS nhắc lại cỏc định nghĩa, định lớ vừa học

* Lưu ý : Đường trung bỡnh

của tam giỏc ( hỡnh thang ) là một đoạn thẳng.

Hoạt động 6 : Vận dụng (5’)

- Bài 23 trang 80 Sgk

! Sử dụng định nghió

- Bài 24 trang 80 Sgk

! Sử dụng định lớ 4

- Bài 25 trang 80 Sgk

! Chứng minh EK là đường

trung bỡnh của tam giỏc

ADC

! Chứng minh KF là đường

trung bỡnh của tam giỏc

BCD

- HS nghe hướng dẫn và ghi chỳ vào vở

- Xem lại đường trung bỡnh của tam giỏc

Bài 23 trang 80 Sgk Bài 24 trang 80 Sgk Bài 25 trang 80 Sgk

5 MỞ RỘNG

Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội

dung bài học

Sưu tầm và làm một số bài

tập nõng cao

Làm bài tập phần mở rộng

4 Hớng dẫn học sinh tự học

- Ôn lại và nắm chắc định nghĩa và các t/c của đờng t/b của tam giác Cần nắm chắc cả cách c/m các định lý đó

-Vận dụng thành thạo các t/c đó vào làm BT

- làm các BT 27, 28(SGK)

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w