VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 2 TiÕt 3 H×nh thang c©n A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS ph¸t biÓu ®îc c¸c ®/n, c¸c t/c, c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt vÒ h×nh thang c©n 2 Kü n¨ng Hs ph©n lo¹i ®îc h×n[.]
Trang 1Tuần: 2
Tiết : 3
Hình thang cân
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS phát biểu đợc các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận
biết về hình thang cân
2 Kỹ năng: - Hs phân loại đợc hình thang hình thang cân, biết vẽ
hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ: Hớng ứng nhiệt tình phong trào học tập và rèn t duy suy
luận, sáng tạo
4 Phát triển năng lực: - Năng lực vẽ hình
- Năng lực chứng minh hình
B Chuẩn bị:
1.Giáo viên: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
2 Học sinh:Thớc, com pa, bảng nhóm
c Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD
Tính x, y của các góc D, B
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái 1100 y
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang
ta phải chứng minh nh thế nào? x
700
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
- Treo bảng phụ - Gọi một HS
lờn bảng
- Kiểm btvn vài HS
- Cho HS nhận xột
- HS làm theo yờu cầu của GV:
- Một HS lờn bảng trả lời
x =1800 - 110= 700
y =1800 - 110= 700
- HS nhận xột bài làm của
1- Định nghĩa hỡnh thang (nờu rừ cỏc yếu tố của nú) (4đ)
2- Cho ABCD là hỡnh thang (đỏy là AB và CD) Tớnh x và y (6đ)
Trang 2câ n
- Nhận xét đánh giá và vào bài
bạn
- HS ghi nhớ , tự sửa sai
110 110
y
Hoạt động 2 : Hình thành kiến thức
- Có nhận xét gì về hình thang
trên (trong đề ktra)?
- GV giới thiệ hình thang cân
cho HS phát biểu định nghĩa
- GV tóm tắt ý kiến và ghi
bảng
- Đưa ra ?2 trên bảng phụ
(hoặc phim trong)
- GV chốt lại bằng cách chỉ
trên hình vẽ và giải thích từng
trường hợp
- Qua ba hình thang cân trên,
có nhận xét chung là gì?
- HS quan sát hình và trả lời (hai góc ở đáy bằng nhau)
- HS suy nghĩ, phát biểu …
- HS phát biểu lại định nghĩa
- HS suy nghĩ và trả lời tại chỗ
- HS khác nhận xét
- Tương tự cho câu b, c
- Quan sát, nghe giảng
-HS nêu nhận xét: hình thang cân có hai góc đối bù nhau
1.Định nghĩa:
Hình thang cân là hình
thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau
Hình thang cân ABCD AB//CD
Â= ˆB ; C = Dˆ ˆ
- Cho HS đo các cạnh bên của
ba hình thang cân ở hình 24
Từ đó rút ra nhận xét
- Ta chứng minh điều đó ?
- GV vẽ hình, cho HS ghi GT,
KL
- Trường hợp cạnh bên AD và
BC không song song, kéo dài
cho chúng cắt nhau tại O các
ODC và OAB là tam giác gì?
- Thu vài phiếu học tập, cho
HS nhận xét ở bảng
- Trường hợp AD//BC ?
- GV: hthang có hai cạnh bên
song song thì hai cạnh bên
bằng nhau Ngược lại, hình
thang có hai cạnh bên bằng
nhau có phải là hình thang cân
không?
- Treo hình 27 và nêu chú ý
(sgk)
- Mỗi HS tự đo và nhận xét
- HS nêu định lí
- HS suy nghĩ, tìm cách c/minh
- HS vẽ hình, ghi GT-KL
- HS nghe gợi ý
- Một HS lên bảng chứng minh trường hợp a, cả lớp làm vào phiếu học tập
- HS nhận xét bài làm ở trên bảng
- HS suy nghĩ trả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- HS ghi chú ý vào vở
2.Tính chất :
a) Định lí 1:
Trong hình thang cân , hai
cạnh bên bằng nhau
O
A B
D C
GT ABCD là hình thang (AB//CD)
KL AD = BC
Chứng minh: (sgk trang 73)
Chú ý : (sgk trang 73)
Trang 3- Treo bảng phụ (hình 23sgk)
- Theo định lí 1, hình thang
cân ABCD có hai đoạn thẳng
nào bằng nhau ?
- Dự đoán như thế nào về hai
đường chéo AC và BD?
- Ta phải cminh định lísau
- Vẽ hai đường chéo, ghi
GT-KL?
- Em nào có thể chứng minh ?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS quan sát hình vẽ trên bảng
- HS trả lời (ABCD là hình thang cân, theo định lí 1 ta
có AD = BC)
- HS nêu dự đoán … (AC = BD)
- HS đo trực tiếp 2 đoạn
AC, BD
- HS vẽ hình và ghi GT-KL
- HS trình bày miệng tại chỗ
- HS ghi vào vở
b) Định lí 2:
Trong hình thang cân, hai
đường chéo bằng nhau
O
GT ABCD là hthang cân (AB//CD)
KL AC = BD Cm: (sgk trang73)
- GV cho HS làm ?3
- Làm thế nào để vẽ được 2
điểm A, B thuộc m sao cho
ABCD là hình thang có hai
đường chéo AC = BD? (gợi ý:
dùng compa)
- Cho HS nhận xét và chốt lại:
+ Cách vẽ A, B thoã mãn đk
+ Phát biểu định lí 3 và ghi
bảng
- Dấu hiệu nhận biết hthang
cân?
- GV chốt lại, ghi bảng
- HS đọc yêu cầu của ?3
- Mỗi em làm việc theo yêu cầu của GV:
+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D + Nhận xét về hình dạng của hình thang ABCD
(Một HS lên bảng, còn lại làm việc tại chỗ)
- HS nhắc lại và ghi bài
- HS nêu …
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
a) Định Lí 3: Sgk trang 74
b) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :
1 Hình thang có góc kề
một đáy bằng nhau là
hthang cân
2 Hình thang có hai
đường chéo bằng nhau là
hthang cân
Hoạt động 3 : Luyện tập
- Học bài : thuộc định nghĩa,
các tính chất , dấu hiệu nhận
biết
- Bài tập 12 trang 74 Sgk
! Các trường hợp bằng nhau
của tam giác
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
! Tính chất hai đường chéo
hình thang cân và phương
pháp chứng minh tam giác cân
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
- HS nghe dặn
- 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
- HS ghi chú vào vở
- Bài tập 12 trang 74 Sgk
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
Hoạt động 4 : Vận dụng
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa hình thang cân, hai tính
chất của hình thang cân
- Muốn chứng minh một tứ
giác là hình thang cân có mấy
- HS trả lời như SGK
- Muốn chứng minh một
tứ giác là hình thang cân
có hai cách : Chứng minh
Trang 4cỏch ? Kể ra ? tứ giỏc đú là hỡnh thang cú
gúc kề đỏy bằng nhau hoặc chứng minh tứ giỏc
đú là hỡnh thang cú hai đường chộo bằng nhau
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài tập
nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
5 Hớng dẫn học sinh tự học(1p)
- Học và làm bài tập đầy đủ
- Ôn tập và nắm chắc ĐN, T/C, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Hiểu rõ và nắm chắc định lý và cách c/m 3 định lý dó
- BTVN: BT12+13+14+15+18 (SGK.T74+75)
BT24+30+31) (SBT.T63)