VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 1 TiÕt 1 Ch¬ng I Tø gi¸c Bµi Tø gi¸c A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS nªu lªn ®îc c¸c ®Þnh nghÜa vÒ tø gi¸c, tø gi¸c låi, c¸c kh¸i niÖm Hai ®Ønh kÒ nhau, hai c¹[.]
Trang 1Tuần: 1
Chơng I: Tứ giác Bài: Tứ giác A.Mục tiêu
1.Kiến thức: - HS nêu lên đợc các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600.
2 Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết
số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo.
3.Thái độ: Học sinh hởng ứng phong trào học tập
Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
4 Phát triển năng lực: - Nhận biết hình
- Tính số đo góc
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
2 Học sinh: Thớc, com pa, bảng nhóm
C Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện sĩ số (1P)
2 Kiểm tra bài cũ: (2P)
Giới thiệu nội dung chơng trình hình 8 và nội dung chơng 1
3 Dạy bài mới:
1 KHỞI ĐỘNG (1’)
- Giới thiệu tổng quỏt kiến thức
lớp 8, chương I, bài mới - HS nhe và ghi tờn chương,bài vào vở Đ1 TỨ GIÁC
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC
- Treo hỡnh 1,2 (sgk) : Mỗi hỡnh
trờn đều gồm 4 đoạn thẳng AB,
BA, CD, DA Hỡnh nào cú hai
đoạn thẳng cựng thuộc một
đường thẳng?
- Cỏc hỡnh 1a,b,c đều được gọi là
tứ giỏc, hỡnh 2 khụng được gọi là
tứ giỏc Vậy theo em, thế nào là
tứ giỏc ?
- GV chốt lại (định nghĩa như
SGK) và ghi bảng
- GV giải thớch rừ nội dung định
nghĩa bốn đoạn thẳng liờn tiếp,
khộp kớn, khụng cựng trờn một
đường thẳng
- HS quan sỏt và trả lời (Hỡnh 2 cú hai đoạn thẳng BC
và CD cựng nằm trờn một đoạn thẳng)
HS suy nghĩ – trả lời
- HS1: (trả lời)…
- HS2: (trả lời)…
- HS nhắc lại (vài lần) và ghi vào vở
- HS chỳ ý nghe và quan sỏt hỡnh vẽ để khắc sõu kiến thức
1.Định nghĩa:
A
B
D
C
âTứ giỏc ABCD là hỡnh gồm
4 đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA, trong đú bất kỳ 2 đoạn
thẳng nào cũng khụng cựng nằm trờn 1 đường thẳng
Tứ giỏc ABCD (hay ADCB,
Trang 2- Giới thiệu các yếu tố, cách gọi
tên tứ giác
- Thực hiện ?1 : đặt mép thước kẻ
lên mỗi cạnh của tứ giác ở hình a,
b, c rồi trả lời ?1
- GV chốt lại vấn đề và nêu định
nghĩa tứ giác lồi
- GV nêu và giải thích chú ý
(sgk)
- Treo bảng phụ hình 3 yêu cầu
HS chia nhóm làm ?2
- GV quan sát nhắc nhở HS
không tập trung
- Đại diện nhóm trình bày
A
B
M P
N Q
- Vẽ hình và ghi chú vào vở
- Trả lời: hình a
- HS nghe hiểu và nhắc lại định nghĩa tứ giác lồi
- HS nghe hiểu
- HS chia 4 nhóm làm trên bảng phụ
- Thời gian 5’
a)* Đỉnh kề: A và B, B và C,
C và D, D và A
* Đỉnh đối nhau: B và D, A
và D b) Đường chéo: BD, AC c) Cạnh kề: AB và BC, BC và CD,CD và DA, DA và AB d) Góc: A, B, C, D
Góc đối nhau: A và C, B và D e) Điểm nằm trong: M, P Điểm nằm ngoài: N, Q
BCDA, …)
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh: AB, BC, CD, DA
@Tứ giác lồi là tứ giác luôn
nằm trong 1 nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
?2
A
B
M P
N Q
2.Tổng các góc của một tứ giác (7’)
- Vẽ tứ giác ABCD : Không tính
(đo) số đo mỗi góc, hãy tính xem
tổng số đo bốn góc của tứ giác
bằng bao nhiêu?
- Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm
nhỏ
- Theo dõi, giúp các nhóm làm bài
- Cho đại diện vài nhóm báo cáo
- GV chốt lại vấn đề (nêu phương
hướng và cách làm, rồi trình bày
cụ thể)
- HS suy nghĩ (không cần trả lời ngay)
- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV
- Đại diện một vài nhóm nêu
rõ cách làm và cho biết kết quả, còn lại nhận xét bổ sung, góp ý …
- HS theo dõi ghi chép
- Nêu kết luận (định lí) , HS khác lặp lại vài lần
2 Tổng các góc của một tứ giác
1 2
21 A B
D
C
Kẻ đường chéo AC, ta có :
A1 + B + C1 = 180o,
A2 + D + C2 = 180o
(A1+A2)+B+(C1+C2)+D =
360o vậy A + B + C + D = 360o
Định lí : (Sgk)
3 LUYỆN TẬP
- Treo tranh vẽ 6 tứ giác như hình
5, 6 (sgk) gọi HS nhẩm tính
! câu d hình 5 sử dụng góc kề bù
- HS tính nhẩm số đo góc x a) x=500 (hình 5)
b) x=900
c) x=1150
d) x=750
a) x=1000 (hình 6) a) x=360
Bài 1 trang 66 Sgk
a) x=500 (hình 5) b) x=900
c) x=1150
d) x=750
a) x=1000 (hình 6) a) x=360
4 VẬN DỤNG
- Học bài: Nắm sự khác nhau - HS nghe dặn và ghi chú vào
Trang 3giữa tứ giỏc và tứ giỏc lồi; tự
chứng minh định lớ tồng cỏc gúc
trong tứ giỏc
- Bài tập 2 trang 66 Sgk
! Sử dụng tổng cỏc gúc 1 tứ giỏc
- Bài tập 3 trang 67 Sgk
! Tương tự bài 2
- Bài tập 4 trang 67 Sgk
! Sử dụng cỏch vẽ tam giỏc
- Bài tập 5 trang 67 Sgk
! Sử dụng toạ độ để tỡm
vở
A+B+C+D ˆA+B+C+Dˆ ˆ ˆ = 3600
- Xem lại cỏch vẽ tam giỏc
Bài tập 2 trang 66 Sgk Bài tập 3 trang 67 Sgk Bài tập 4 trang 67 Sgk Bài tập 5 trang 67 Sgk
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài tập
nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
4 H ớng dẫn học sinh tự học (5P)
- Học và làm bài tập đầy đủ.
- Cần nắm chắc nội dung định lý tổng các góc của một tứ giác.
- BTVN: BT 1 b,c,d+2+3+4+5 (SK-T67).