VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TIẾT 16 §11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS chØ ra ®îc 1 ®a thøc A chia hÕt cho ®¬n thøc B khi tÊt c¶ c¸c h¹ng tö cña ®a thøc A ®Òu chia hÕ[.]
Trang 1TIẾT 16 Đ11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
A Mục tiêu:
1.Kiến thức:: HS chỉ ra đợc 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B
khi tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho B
-HS phát biểu đợc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
2 Kĩ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (chủ
yếu trong trờng hợp chia hết).Biết trình bày lời giải ngắn gọn (chia
nhẩm từng đơn thức rồi cộng KQ lại với nhau)
3 Thái độ: Hởng ứng tích cực và Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc.
4 Phát triển năng lực : Biết cách sắp xếp đa thức theo lũy thừa
tăng dần số mũ của biến
- Biết thực hiện phép chia lần lợt từng hạng tử và chú ý dấu của hạng tử
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên: : Bảng phụ ghi bài tập.
2 Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà
c Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện.
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? Thực hiện các phép tính sau:
Gv yờu cầu hs hoạt động nhúm mục 1và mục 2 theo shd/30
HS: Thực hiện nhiệm vụ trờn bảng nhúm
GV: Quan sỏt, HS hoạt động
HS: Lờn bảng thực hiện
HS: Nhận xột
GV: Bổ sung
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tỡm hiểu
quy tắc thực hiện (16
phỳt)-Hóy phỏt biểu quy
tắc chia đơn thức cho đơn
thức
-Chốt lại cỏc bước thực
-Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
-Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cựng biến đú trong B
1/ Quy tắc.
?1 15x2y5+12x3y2–10xy3):3xy2
=(15x2y5:3xy2)+(12x3y2:3xy2) + (–10xy3:3xy2)
Trang 2-Treo bảng phụ nội dung ?
1
-Hãy viết một đa thức có
các hạng tử đều chia hết
cho 3xy2
-Chia các hạng tử của đa
thức 15x2y5 + 12x3y2 –
10xy3 cho 3xy2
-Cộng các kết quả vừa tìm
được với nhau
-Qua bài toán này, để chia
một đa thức cho một đơn
thức ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ nội dung
quy tắc
-Treo bảng phụ yêu cầu ví
dụ
-Hãy nêu cách thực hiện
-Gọi học sinh thực hiện
trên bảng
-Chú ý: Trong thực hành ta
có thể tính nhẩm và bỏ bớt
một số phép tính trung
gian
được với nhau
-Đọc yêu cầu ?1 -Chẳng hạn:
15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3
(15x2y5+12x3y2–10xy3):3xy2
=(15x2y5:3xy2)+(12x3y2:3xy2) +(–10xy3:3xy2)
-Nêu quy tắc rút ra từ bài toán
-Đọc lại và ghi vào tập -Đọc yêu cầu ví dụ -Lấy từng hạng tử của A chia cho B rồi cộng các kết quả với nhau
-Thực hiện -Lắng nghe
Quy tắc:
Muốn chia đa thức A cho đơn
thức B (trường hợp cá hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng
tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Ví dụ: (SGK)
Giải
Hoạt động 2: Áp dụng (8
phút)
-Treo bảng phụ nội dung ?
2
-Hãy cho biết bạn Hoa giải
đúng hay không?
-Để làm tính chia
ta dựa vào quy tắc nào?
-Đọc yêu cầu ?2 -Quan sát bài giải của bạn Hoa trên bảng phụ và trả lời
là bạn Hoa giải đúng
-Để làm tính chia
ta dựa vào quy tắc chia đa thức cho đơn thức
-Thảo luận nhóm và trình bày
2/ Áp dụng.
?2 a) Bạn Hoa giải đúng
b)
Trang 3-Hãy giải hoàn chỉnh theo
nhóm
3 LUYỆN TẬP
HS hoạt động nhóm làm Bài
1- Báo cáo kq
GV: Nhấn mạnh phép chia
hết và phép không chia hết
HS hoạt động cá nhân làm
bài 2
HS: Thực hiện nhiệm vụ
GV: - Kiểm tra, hỗ trợ cách
trình bày
HS: Đại diện lên bảng trình
bày
GV: Nhận xét, bổ sung
tương ứng từng phần
HS lhoạt động cặp đôi àm
bài 3
Nhiệm vụ:
+ Đọc kỹ bài viết của bạn
Bình
+ Nêu nhận xét bài giải của
bạn Bình
HS: thực hiện - Báo cáo kq
GV: nhận xét – sửa sai (nếu
có)
-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
-Lắng nghe và vận dụng
Bài 1/SHD- 33
a) A B b,c,d) A B
Bài 2/SHD- 33 Làm Tính chia
a) x12 : (-x)6 = x6
b) (-x)7 : (-x)5 = x2
c) 5x3y4 : 10x2y = xy3
d) x3y3 : = - x2y g) (3x2y2 – 6x2y + 12xy) :3xy = xy – 2x +4
e) (2x3 -2x2y + 3xy2) : = -4x4 + 4x3y – 6y2
Bài 3/SHD- 33
Bạn Bình giải đúng
g) (3x2y2 – 6x2y + 12xy) :3xy
= 3xy(xy – 2x +4) :3xy = xy – 2x +4
4 VẬN DỤNG
-Làm bài tập 64 trang 28
SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Để làm tính chia ta dựa vào
quy tắc nào?
-Gọi ba học sinh thực hiện
trên bảng
-Gọi học sinh khác nhận xét
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
-Đọc yêu cầu -Để làm tính chia ta dựa vào quy tắc chia đa thức cho đơn thức
-Thực hiện -Thực hiện -Ghi bài vào tập
Bài tập 64 trang 28 SGK.
5 MỞ RỘNG
- Vận dụng được quy tắc chia
đơn (đa) thức cho đơn thức Làm bài tậpphần mở rộng
Trang 4- Làm bài tập phần 2,3/4
4 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Quy tắc chia đa thức cho đơn thức
-Vận dụng giải bài tập 63, 65, 66 trang 29 SGK
-Ôn tập kiến thức về đa thức một biến (lớp 7)
-Xem trước nội dung bài 12: “Chia đa thức một biến đã sắp xếp” (đọc kĩ các ví dụ trong bài học)