VietJack com Facebook Học Cùng VietJack LuyÖn tËp A Môc tiªu 1 KiÕn thøc Häc sinh tr×nh bµy ®îc vµ ghi nhí mét c¸ch cã hÖ thèng c¸c H»ng §¼ng Thøc ® häc 2 Kü n¨ng Häc sinh thu thËp vËn dông c¸c H»ng[.]
Trang 1Luyện tập A.Mục tiêu
1 Kiến thức - Học sinh trình bày đợc và ghi nhớ một cách có hệ
thống các Hằng Đẳng Thức đã học
2 Kỹ năng: - Học sinh thu thập vận dụng các Hằng đẵng thức vào
chữa bài tập
- Rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán
3 Thái độ: Hợp tác và chấp hành nghiêm túc các phơng pháp cũng nh
nội dung học tập
4 Phát triển năng lực: - Năng lực sủ dụng hằng đẳng thức trong
tính toán
- Năng lực phát triển t duy bài toán tính nhanh , tính nhẩm
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
2 Học sinh: Bài tập về nhà Thuộc các hằng đẳng thức đã học
c Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức lớp: Kiểm diện.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) ( x + 3)(x2 - 3x + 9) - ( 54 + x3)
b) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) - (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
+ HS2: CMR: a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b)
áp dụng: Tính a3 + b3 biết ab = 6 và a + b = -5
+ HS3: Viết CT và phát biểu thành lời các HĐTĐN:- Tổng, hiệu của 2 lập phơng
III TIẾN TRèNH DAỴ HỌC
Hoạt động 1:Kiểm tra 15 phỳt
-Giỏo viờn treo bảng phụ
ghi đề bài Cõu 11) (A+B)2=A2+2AB+B2
2) (A-B)2=A2-2AB+B2
3) A2-B2=(A+B)(A-B) 4)
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
Cõu 1 : ( 3,5 điểm )Hóy viết
cụng thức bảy hằng đẳng thức đỏng nhớ
Cõu 2: (6,5 điểm ) Tớnh
a) ( x – y )2
b) ( 2x + y)3
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2
-B3
6) A3+B3=(A+B)(A2 -AB+B2)
7) A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) ( Mỗi hằng đẳng thức đáng nhớ đúng 0,5điểm )
Câu 2:
a)( x – y )2 = x2 – 2.xy +y2
( 1 đ)
= x2 – 2xy +y2 ( 1 đ ) b) ( 2x + y)3 = (2x)3 +3 (2x)2.y + 3.2x.y2+y3 (1 đ)
= 8x3+3.4x2 y +6xy2 +y3.( 1 đ)
=8x3 + 12x2y + 6xy2+y3 ( 1
đ ) c) ( x + 3 ) ( x2 – 3x +9) = x3 + 33 ( 1 đ)
= x3 + 27 ( 0,5 đ)
c) ( x + 3 ) ( x2 – 3x +9)
Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút) Hoạt động 1: Bài tập 33
trang 16 SGK (9 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Gợi ý: Hãy vận dụng
công thức của bảy hằng
đẳng thức đáng nhớ để
thực hiện
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
bài toán
Hoạt động 2: Bài tập 34
trang 17 SGK (6 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Với câu a) ta giải như thế
nào?
-Với câu b) ta vận dụng
công thức hằng đẳng thức
nào?
-Đọc yêu cầu bài toán
-Tìm dạng hằng đẳng thức phù hợp với từng câu và đền vào chỗ trống trên bảng phụ giáo viên chuẩn bị sẵn
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Vận dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu khai triển ra, thu gọn các đơn thức đồng dạng sẽ tìm được kết quả
-Với câu b) ta vận dụng công thức hằng đẳng thức lập phương của một tổng,
Bài tập 33 / 16 SGK.
a) (2+xy)2=2 2 +2.2.xy+(xy) 2
=4+4xy+x 2 y 2
b) (5-3x)2=25-30x+9x 2
c) (5-x2)(5+x2)=25-x 4
d) (5x-1)3=125x 3 -75x 2 +15x-1
e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x 3 -y 3
f) (x+3)(x2-3x+9)=x 3 -27
Bài tập 34 / 17 SGK.
a) (a+b)2-(a-b)2=
=a2+2ab+b2-a2+2ab-b2=4ab b) (a+b)3-(a-b)3-2b3=6a2b c)(x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+ (x+y)2
=z2
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Câu c) giải tương tự
-Gọi học sinh giải trên
bảng
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
bài toán
Hoạt động 3: Bài tập 35
trang 17 SGK (4 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Câu a) ta sẽ biến đổi về
dạng công thức của hằng
đẳng thức nào?
-Gọi học sinh giải trên
bảng
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
bài toán
Hoạt động 4: Bài tập 36
trang 17 SGK (5 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Trước khi thực hiện yêu
cầu bài toán ta phải làm
gì?
-Hãy hoạt động nhóm để
hoàn thành lời giải bài
toán
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
bài toán
lập phương của một hiệu khai triển ra, thu gọn các đơn thức đồng dạng sẽ tìm được kết quả
-Lắng nghe
-Thực hiện lời giải trên bảng
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Câu a) ta sẽ biến đổi về dạng công thức của hằng đẳng thức bình phương của một tổng
-Thực hiện lời giải trên bảng
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Trước khi thực hiện yêu cầu bài toán ta phải biến đổi biểu thức gọn hơn dựa vào hằng đẳng thức
-Thảo luận nhóm và hoàn thành lời giải
-Lắng nghe và ghi bài
Bài tập 35 trang 17 SGK.
a) 342+662+68.66
=342+2.34.66+662=
=(34+66)2=1002=10000
Bài tập 36 trang 17 SGK.
a) Ta có:
x2+4x+4=(x+2)2 (*) Thay x=98 vào (*), ta có: (98+2)2=1002=10000 b) Ta có:
x3+3x2+3x+1=(x+1)3 (**) Thay x=99 vào (**), ta có: (99+1)3=1003=100000
Hoạt động 3: Vận dụng-mở rộng ( 5 phút)
-Chốt lại một số phương
pháp vận dụng vào giải
các bài tập
-Hãy nhắc lại bảy hằng
đẳng thức đáng nhớ
-Xem lại các bài tập vừa
giải (nội dung, phương
pháp)
HS:Lắng nghe HS: nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
HS:Lắng nghe
BTVN:
38b trang 17 SGK
4 Giao và hướng dẫn về nhà
Trang 4-Đọc trước bài 6: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung” (đọc kĩ phương pháp phân tích trong các ví dụ)