VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Ngày soạn Ngày dạy Lớp Tiết TIẾT 21 ÔN TẬP CHƯƠNG I I MỤC TIÊU Qua bài này giúp học sinh 1 Kiến thức Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau,[.]
Trang 1TIẾT 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm
số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
2 Kỹ năng: Rèn các kĩ năng thực hiện các phép tính trong dãy tỉ số bằng nhau,
giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối
3 Thái độ: yêu thích môn học
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, ôn bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
HS
Nội dung
A Hoạt động khởi động (9 phút)
Mục tiêu: HS ôn tập lại các cách giải những dạng toán cơ bản
Phương pháp: Dùng kĩ thuật phòng tranh
Trang 2GV giao nhiệm vụ cho
HS di chuyển ôn tập lại
các dạng toán đã giải
- HS di chuyển vòng tròn qua từng bức tranh có ghi sẵn cách giải các dạng toán cơ bản ở tiết trước (HS làm)
C Hoạt động luyện tập (30 phút)
Mục đích: Rèn kĩ năng giải các dạng toán trong chương I
Phương pháp: hđ cá nhân, hđ cặp đôi, hđ nhóm
-GV yêu cầu học sinh
hoạt động cặp đôi trong
5 phút
-GV quan sát giúp đỡ
HS khi cần
? muốn tìm được x và y
ta sử dụng kiến thức
nào?
-GV: Giáo viên yêu cầu
3 học sinh lên bảng tình
bày
-GV chốt lại trong 2
phút
-GV giao nhiệm vụ cho
HS
HS dùng tranh đồng hồ
để thực hiện việc hẹn hò
HS: nhận nhiệm vụ
HS lên bảng trình bày
HS dưới lớp làm bài và đổi vở kiểm tra
Nhận xét đánh giá bài trên bảng trong
2 phút
-HS đi hẹn bạn
- HS thảo luận và báo cáo kết quả
-HS lên bảng trình
Bài 1 Tìm x, y, z khi :
1) và x - 24 = y
3) và x - y = 4009
Bài 2 Tính số học sinh của lớp
7A và lớp 7B Biết lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Bài 3 Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D
đi lao động trồng cây biết số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C, 7D lần lượt tỷ lệ với 3; 4; 5; 6
và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7B là
Trang 310 giờ Tại khung 6 giờ
thảo luận với bạn hẹn
bài số 2
-GV quan sát giúp đỡ
HS khi cần
? muốn lập được dãy tỉ
số bằng nhau ta làm thế
nào?
GV chốt lại
-GV giao nhiệm vụ:
HS trao đổi cách làm bài
3 với bạn hẹn tại khung
10 giờ
-GV gọi HS trình bày
-GV gọi các HS khác
nhận xét, chỉnh sửa
- GV chốt
-HS nhận xét bài làm trên bảng
-HS lên bảng trình bày
-HS nhận xét bài làm trên bảng
lớp?
Giải Gọi số cây trồng được của các lớp 7A, 7B, 7C, 7D lần lượt là a;b;c;d (a;b;c;d N*)
Theo bài ra ta có:
và b – a = 5
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
=> a = 3.5 = 15
=> b = 4.5 = 20
=> c = 5.5 = 25
=> d = 6.5 = 30 Vậy số cây trồng được của các lớp 7A, 7B, 7C, 7D lần lượt là: 15; 20; 25; 30 cây
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút)
Mục tiêu: Rèn khả năng tư duy cho HS
Phương pháp: HĐ nhóm
-HS hoạt động nhóm
làm bài
-HS nhận nhiệm vụ
Dạng bài phát triển tư duy Bài 1: Chứng minh 106 -57 chia
Trang 457 chia hết cho 59
GV gợi ý : nếu tích a.b
có a hoặc b chia hết cho
c thì a.b chia hết cho c
Bài 2: So sánh 291 và
535
-GV: So sánh 2 luỹ thừa
ta so sánh như thế nào?
Cơ số 2 và 5 thì có thể
viết thành dạng cùng cơ
số hay không ?
Nếu không hãy đưa về
dạng cùng số mũ
-Dặn dò: ôn tập để tiết
sau kiểm tra 1 tiết
-HS dựa vào gợi ý của GV để có hướng làm bài -HS trình bày bài làm
-GV nhận xét và chốt kiến thức
Bài giải:
106 – 57 = (5.2)6 – 57
= 56.26 – 57 = 56.(26 – 5)
= 56 ( 64 – 5) = 56 59 59
Bài 2: So sánh 291 và 535
Bài giải:
và
mà 3218 > 2518