VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Ngày soạn Ngày dạy Lớp Tiết Tiết 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU Học xong bài này học sinh phải 1 Kiến thức Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân[.]
Trang 1Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp: ……… Tiết:
……
Tiết 3 - §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU:
Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh
và đúng
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, kiên trì trong giải toán
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng
lực ngôn ngữ, năng lực tự học
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II CHUẨN BỊ
1 GV: Phấn màu, bảng phụ, hệ thống câu hỏi
2 HS: Ôn quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6) + SGK + vở BT
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động (5 phút)
Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ
Trang 2Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá
GV gọi 2 HS lên
bảng
*HS1: - Muốn cộng,
trừ hai số hữu tỉ x, y
ta làm thế nào?
- Chữa BT 8d
SGK/T10
*HS2: - Phát biểu
quy tắc “chuyển vế
”.Viết công thức?
-Chữa BT 9d
SGK/T10
+ GV gọi HS nhận
xét bài trên bảng và
kiểm tra vở của HS
dưới lớp
GV nhận xét
+ GV dẫn dắt vào bài
mới: Nhân chia số
hữu tỉ như thế nào?
HS1 : Trả lời miệng quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ
Viết công thức :
HS2 : Trả lời miệng quy
tắc chuyển vế và viết công thức
HS1:Với x = ; y =
x + y = + = ;
x - y = - =
Bài 8d/sgk : Tính
=
HS2: Với mọi x, y, z Q :
x + y = z x = z - y
Bài 9d/sgk : Tìm x, biết :
Vậy x =
Trang 31 Hoạt động 1: 1 Nhân hai số hữu tỉ (10 phút )
Mục tiêu: HS hiểu và biết nhân hai số hữu tỉ
Phương pháp: HĐ cá nhân, HĐ nhóm, HĐ chung cả lớp
GV: Nhắc lại phép
nhân hai số nguyên
GV: Nhận xét và
khẳng định :
Phép nhân hai số hữu
tỉ tương tự như phép
nhân hai số nguyên
GV cho HS ghi quy
tắc tổng quát
GV: yêu cầu HS làm
các ví dụ
GV: các nhóm nhận
xét, đánh giá chéo
GV: Phép nhân phân
số có những tính chất
gì ?
GV: phép nhân các
số hữu tỉ cũng có các
tính chất như vậy
HS: Thực hiện
HS : Hoạt động theo nhóm trình bày ra bảng nhóm, làm xong treo bảng nhóm lên bảng, các nhóm nhận xét đánh giá chéo
HS : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác không đều có số nghịch đảo
2 1.Nhân hai số hữu tỉ
ta có:
c
a d
c b
Ví dụ :
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (10 phút)
Mục tiêu: giúp HS hiểu chia hai số hữu tỉ
Trang 4Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
GV: Với
( y 0 )
Áp dụng quy tắc chia
phân số, hãy viết
công thức x chia cho
y
GV: Gọi 1HS khác
trình bày lại VD / sgk
T11
GV cho HS hoạt
động cặp đôi làm bài
trong sgk/11
GV: Nhận xét và đưa
ra chú ý
Hoạt động cá nhân
NV1: Nhắc lại khái niệm
số nghịch đảo?
- Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
NV2: Tìm nghịch đảo của
?
- Nghịch đảo của là ,
của là -3, của 2 là
NV3: Viết công thức chia
hai phân số ? -HS viết công thức chia hai phân số
HS: 2 HS lên bảng thực hiện
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
2 Chia hai số hữu tỉ.
c y
; b
(với y 0 )
ta có :
d
a c
d b
a d
c : b
Ví dụ:
12 3
20 5
? Tính:
, 3,5 1 ; , : ( 2)
a b
Giải:
a b
Chú ý:
SGK/T11
Ví dụ : Tỉ số của hai số – 5,12 và 10,25 được viết là 10,25
12 , 5
hay – 5,12 : 10,25
Trang 5Thương của phép
chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y (y )0
gọi là tỉ số của hai số
x và y, kí hiệu là y
x
hay x : y
Ví dụ: Tỉ số của hai
số – 5,12 và 10,25
được viết là 10,25
12 , 5
hay – 5,12 : 10,25
C Hoạt động luyện tập (8 phút)
Mục tiêu: giúp HS hiểu chia hai số hữu tỉ
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- Cho HS nhắc quy tắc
nhân chia hai số hữu
tỉ, thế nào là tỉ số của
hai số x, y?
- Cho HS hoạt động
nhóm BT 13
SGK/T12
- Gọi đại diện nhóm
lên trình bày
- GV nhận xét ghi
+ Nhóm 1: 13a ; + Nhóm 2: 13b + Nhóm 3:13c ; + Nhóm 4: 13d đại diện nhóm lên trình bày
Bài tập 13 a/
b/
=
- - ç-ççè ÷÷÷ø= - -
-( )2 38 7 3
æ ö
8
19
Trang 6điểm c/
d/
=
D Hoạt động vận dụng (5 phút)
Mục tiêu: giúp HS vận dụng các kiến thức đã học giải nhanh các bài tập trắc nghiệm Phương pháp: hoạt động cá nhân
Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng
1/ - 0,35
2/
11 33 3: . 11 16 3. .
éæ öç- ÷ ù
êç ÷ç ÷- ú
7 . 8 15 7 . 23
23 6 6 23 6
6
1 1
67
Trang 7A -6 B C D
3/ Kết quả phép tính là :
4/ Số x mà : x : là :
Yêu cầu HS làm bài
vào phiếu học tập ,
GV thu lại chấm và
nhận xét
Nếu còn thời gian gọi
HS chữa bài ngay tại
lớp
GV tổng kết , nhận
xét và đánh giá
HS làm bài vào phiếu học
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (7 phút)
Mục tiêu: giúp học sinh giải nhanh các bài toán hay và khó.
Phương pháp: hoạt động nhóm chơi trò chơi
HĐ nhóm
- GV tổ chức cho HS
HS đọc luật chơi : Luật chơi : Có hai đội
Trang 8chơi trò chơi "tiếp
sức" làm bài 14
(sgk/12)
- Học quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỉ
- BTVN: 12, 15,16
SGK/T13,
14) ; 15) SBT trang
4+5
- Chuẩn bị giờ sau
luyện tập
chơi, mỗi đội có 5 HS chuyền tay nhau một viên phấn, mỗi người làm một phép tính trong bảng (kẻ sẵn trên bảng phụ) Sau 5 phút, đội nào làm đúng nhiều hơn, nhanh hơn thì đội đó thắng
=