VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Ngày soạn Ngày dạy Lớp Tiết Tiết 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU Học xong bài này học sinh phải 1 Kiến thức Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ Học[.]
Trang 1Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp: ……… Tiết:
……
Tiết 2 - §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU:
Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế
2 Kỹ năng:
- Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng áp dụng quy tắc “chuyển vế”
3 Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
4 Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực tự học, năng lực ứng dụng kiến thức toán vào cuộc sống
- Phẩm chất: Tự tin, tự lập
II/ CHUẨN BỊ:
1 GV: Hệ thống câu hỏi, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ
2 HS: Kiến thức đã học về cộng trừ phân số, thước thẳng, bút chì màu
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
A.Hoạt động khởi động (5 phút)
Mục tiêu: nhớ lại các kiến thức cũ đã được học ở bài trước
Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân, hoạt động chung cả lớp.
GV nêu câu hỏi
-Nêu cách so sánh hai số
HS: HS nêu cách so
Trang 2hữu tỉ?
- So sánh :
- Viết hai số hữu tỉ âm ?
- GV nhận xét, cho điểm
sánh hai số hữu tỉ
So sánh được :
Viết được hai số hữu tỉ âm
- HS dưới lớp nhận xét bài làm của hai bạn
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ (10 phút )
Mục tiêu: Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động cặp đôi.
GV: Nhắc lại quy tắc
cộng, trừ hai phân số?
(cùng mẫu và không cùng
mẫu)
Phép cộng phân số có
những tính chất nào?
Từ đó áp dụng: Tính
7 4
3 7
a
3
4
b
HS nhắc lại quy tắc
- HS trả lời và cho
các bạn nhận xét
- HS : Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của Phép cộng phân số
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính:
4
9 4
3 4
12 4
3 )
3 ( , b
21
37 21
12 21
49 7
4 3
7 , a
Trang 3GV Nhận xét và khẳng
định:
GV yêu cầu HS hoạt động
cặp đôi tính 2 ví dụ trên
- Qua ví dụ trên , hãy viết
công thức tổng quát phép
cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y
Với
- Phép cộng phân số có
tính chất gì ?
GV cho HS hoạt động
nhóm
làm bài tâp ?1
Yêu cầu các nhóm đọc kết
quả và nêu cách làm của
từng nhóm
GV sửa trên bảng kết quả
của 1 nhóm cả lớp theo
dõi
GV tổng kết
-Cách cộng trừ hai số hữu
tỉ
-Lưu ý cho HS, mẫu của
phân số phải là số nguyên
NV1: Cặp đôi thảo
NV2: Các cặp đôi trả lời kết quả, 1 cặp đôi lên bảng trình bày sau đo Gv sửa
và nhận xét
Các nhóm làm bài tâp ?1
Kết luận:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ
b y
; m
m 0 ) Khi đó:
) 0 m ( m
b
a m
b m
a y
) 0 m ( m
b
a m
b m
a y
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
?1.
Trang 4dương
Hoạt động 2: Quy tắc "chuyển vế" (10 phút)
Mục tiêu: Học sinh nắm vững quy tắc "chuyển vế" áp dụng vào các bài tập
Phương pháp: Hoạt động cá nhân
- Xét bài tập sau: Tìm x
biết
x + 5 = 17
Y/c HS giải BT Nêu quy
tắc chuyển vế trong Z
- HDHS Tìm hiểu VD
Sgk-9 Nêu lại cách
thực hiện?
- Y/c HS giải ?2 Sgk-9
- Y/C HSTH phần chú ý
- Bài tập: Tìm x, biết
x + 5 = 17
x = 17 – 5 = 12 Vậy x = 12
- Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu
số hạng đó
- VD: Tìm x, biết
2 Quy tắc “Chuyển vế”:
Với mọi số x, y, z Q:
x + y = z x = z – y
?2 Sgk-9:
Vậy
1 3 x
3 7
x
21 21 16 x 21
a)x
2 3
2 1 x
3 2
4 3 x
6 6
4 3 x
6 1 x 6
1 x 6
Trang 5Vậy -Trong tập hợp các
số hữu tỉ Q, ta cũng
có những tổng đại
số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách hợp lý như các tộng đại số trong tập hợp các số nguyên Z
C Hoạt động luyện tập (10 phút)
Mục tiêu: củng cố các kiến thức đã học
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
+ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức
ta phải đổi dấu số hạng đó
Luyện tập
+ GV yêu cầu học sinh làm việc cá nhân, theo nhóm trong các bài tập và lên bảng làm bài
16 x 21
2 3 x
7 4
8 21 x
28 28 29 x 28
29 x 28
Trang 6- Làm BT 6a, b; 7a; 8 - SGK
3 4 2 8 24 24 24 24
16 42 12 9 79
x
6 2 x
7 3
x
18 ( 14) x
21 4 x 21
Trang 7
Vậy
Vậy
D Hoạt động vận dụng (5 phút)
1 Tính:
2 Giá trị của biểu thức + là
3 Tìm x biết:
1 3 x
3 4
3 1 x
4 3
x
x
12 12
9 ( 4) x
12 5 x 12
5
x
12
4 x 21
Trang 8Đáp án : 1B; 2C; 3A
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút)
Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ
+ Quy tắc chuyển vế
+ BTVN : 7, 8, 10 SGK -
10
+ Xem trước Bài 3: Nhân,
chia số hữu tỉ
Cá nhân thực hiện yêu cầu của GV, thảo luận cặp đôi để chia sẻ, góp ý
(trên lớp hoặc về nhà)