1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tất tần tật về danh từ đếm được, danh từ không đếm được lớp 7

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tất tần tật về danh từ đếm được, danh từ không đếm được lớp 7
Trường học Đại học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 36,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC A LÝ THUYẾT Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh tưởng chừng không có gì phức tạp nhưng lại khiến rất nhiề[.]

Trang 1

DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh tưởng chừng không có gì phức tạp  nhưng lại khiến rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc phân biệt và sử dụng chúng Các bạn hãy cùng Vietjack tìm hiểu và

hy vọng sau bài viết này, bạn sẽ không bao giờ nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được  nữa nhé

1.Danh từ đếm được ( Countable Nouns)

Danh từ đếm được là gì?

Danh từ đếm được là những danh từ có thể sử dụng với số đếm Ví dụ, bạn có

thể nói một quyển sách, hai quyển sách (one book, two books) hay một con chó, hai con chó (one dog, two dogs), nên book và dog là danh từ đếm được.

Hai loại hình thái của danh từ đếm được

Danh từ đếm được có 2 hình thái: số ít và số nhiều Số nhiều là khi danh từ này có số lượng từ 2 trở lên Thông thường, để biến một danh từ đếm được từ

số ít sang số nhiều, bạn chỉ  cần thêm ‘s’ vào cuối danh từ đó là được Các

bạn hãy theo dõi ví dụ dưới đây nhé

Cần lưu ý:

thêm ‘es’. Ví dụ: one glass → two glasses

Nếu danh từ kết thúc bằng ‘y’, khi chuyển sang số nhiều, trước hết, bạn cần chuyển ‘y’ thành ‘i’ sau đó thêm ‘es vào. Ví dụ: one

family → two families

Tìm hiểu thêm: Quy luật phát âm s/es chuẩn không cần chỉnh

Trang 2

NGUYÊN TẮC CHUYỂN DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC TỪ SỐ

ÍT THÀNH SỐ NHIỀU

Số ít (Singular) Số nhiều (Plural)

       Kết thúc bằng ‘s’Thêm ‘es’ vào cuối

       Kết thúc bằng ‘y’Chuyển thành ‘ies’

       Kết thúc không bằng ‘y’

và ‘s’

Thêm ‘s’ vào cuối

Một số danh từ đếm được bất quy tắc cần lưu ý

Bạn cần lưu ý là có một số danh từ đếm được khi chuyển sang số nhiều sẽ không theo Quy tắc chung Số lượng các danh từ bất quy tắc này không nhiều nên bạn chỉ cần ghi nhớ chúng là sẽ không lo sử dụng sai

Ngoài ra, có một số danh từ như aircraft, sheep, fish có dạng số ít và số nhiều như nhau Bạn chỉ phân biệt được chúng là số ít hay số nhiều dựa vào

số đếm đứng trước chúng thôi

Ví dụ: a sheep, one sheep (số ít), two sheep (số nhiều)

2 Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)

Danh từ không đếm được là những danh từ không thể sử dụng với số đếm Ví

dụ, bạn không thể nào nói một sữa, hai sữa đúng không nào, nên sữa (milk)

là danh từ không đếm được

Danh từ không đếm được chỉ có 1 hình thái duy nhất, vì nó không thể sử dụng với số đếm

Trang 3

3 Làm thế nào để phân biệt danh từ đếm được và không đếm được

Cách phân biệt danh từ đếm được và không đếm được khá dễ dàng Ở phần này, Language Link sẽ giúp bạn tổng hợp 5 nguyên tắc chính mà bạn cần ghi nhớ để phân biệt danh từ đếm được và không đếm được nhé

DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC COUNT NOUN

DANH TỪ KHÔNG ĐẾM

ĐƯỢC NON-COUNT NOUN

RULE 1 Có 2 dạng hình thái (số ít và số

nhiều) Thường kết thúc với s khi là số nhiều

Chỉ có 1 dạng hình thái

RULE 2 Không đứng một mình, sử dụng

kèm với mạo từ hoặc các từ chỉ

số đếm

Có thể đứng một mình hoặc sử dụng kèm với mạo từ ‘the’ hay đưng với danh từ khác

RULE 3 Đứng sau a/an là danh từ đếm

RULE 4 Đứng sau số đếm (one, two,

three)

Vd: one bowl, two bowls

Không thể dùng được trực tiếp với số đếm mà phải sử dụng kèm

với một danh từ đếm được chỉ

đơn vị đo lường khác

Vd: one bowl of rice, two bowls of rice

RULE 5 Đứng sau many, few, a few là

danh từ đếm được số nhiều

Vd: many cups, few questions, a few students

Đứng sau much, little, a little of,

a little bit of  là danh từ không

đếm được

Vd: much money, little trouble, a little bit of sleep

Trang 4

B BÀI TẬP ỨNG DỤNG

Bài 1: Những danh từ dưới đây đếm được (Uncountable) hay không đếm được (Countable)

1 tea →

2 butter →

3 song →

4 living room →

5 hour →

6 coffee →

7 child →

8 homework →

9 key →

10 orange →

Đáp án 

1 Không đếm được

2 Không đếm được

3 Đếm được

4 Đếm được

5 Đếm được

6 Không đếm được

7 Đếm được

8 Không đếm được

9 Đếm được

10 Đếm được

Bài 2: Ghép các danh từ dưới đây với các từ phía dưới:

jam, meat, milk, oil, lemonade, advice, rice, tea, tennis, chocolate

 a piece of ………

 a packet of ………

 a bar of ………

 a glass of ………

 a cup of ………

Trang 5

 a bottle of ………

 a slice of ………

 a barrel of ………

 a game of ………

 a jar of ………

Đáp án

 a piece of advice

 a packet of rice

 a bar of chocolate

 a glass of milk

 a cup of tea

 a bottle of lemonade

 a slice of meat

 a barrel of oil

 a game of tennis

 a jar of jam

 

Bài tập 3: Chọn đáp án đúng:

1 If you want to know the news, you can read paper/ a paper

2 I had two tooths/teeth pulled out the other day

3 Light/a light comes from the sun

4 I was very busy, and I didn’t have time/ a time for breakfast today

5 Sue was very helpful She is always willing to give us some very useful advice/advices everytime we need

6 Did you raise these tomato/tomotoes in your garden?

7 We were very unfortunate We had bad luck/a bad luck

8 I had to buy a/some bread for breakfast

9 Bad news don’t/doesn’t make people happy

10 My hair is/ My hairs are too long I should have it/them cut three days ago

Đáp án

1 a paper

2 teeth

Trang 6

3 Light

4 time

5 advice

6 tomatoes

7 bad luck

8 some

9 doesn’t

10 My hair is

C BÀI TẬP ỨNG DỤNG

Exercise 1: Viết dạng số nhiều của các danh từ sau để điền vào chỗ

trống:

1 These (person) _ are protesting against the president

2 The (woman) _ over there want to meet the manager

3 My (child) _hate eating pasta

4 I am ill My (foot) _ hurt

5 Muslims kill (sheep) _ in a religious celebration

6 I brush my (tooth) _ three times a day

7 The (student ) _ are doing the exercise right now

8 The (fish) _ I bought are in the fridge

9 They are sending some (man) _ to fix the roof

10 Most (housewife) _ work more than ten hours a day

at home

11 Where did you put the (knife) _?

12 (Goose) _ like water

13 (Piano) _ are expensive

14 Some (policeman) _ came to arrest him

15 - Where is my (luggage) _?

- In the car!

Exercise 2: Chuyển các danh từ sau sang số nhiều

1 a table        ->  tables

2 an egg         ->………

3 a car             ->………

4 an orange       ->………

Trang 7

6 a student        -> ………

7 a class        ->………

8 a box        ->………

9 a watch        ->………

10 a dish       ->………

11 a quiz         ->………

12 a tomato        ->………

13 a leaf        ->………

14 a wife       ->………

15 a country        ->………

16 a key        ->………

17 a policeman        ->………

18 a bamboo       ->………

19 an ox        -> ………

20 a child        ->………

21 a tooth         ->………

22 a goose        ->………

Exercise 3: Phân chia các danh từ sau thành hai loại danh từ đếm được

và danh từ không đếm được để điền vào bảng bên dưới.

Person, smoke, water, sugar, car , tomato, dog, tea, apple, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, map, help, information, book, orange, window, advice, boy, hair, news, box, piano, boy, leaf

Exercise 4: Sử dụng sở hữu cách để viết lại các câu sau:

1 This is the notebook of Mary  

2 The tool of the mason is heavy

3 She prepared the outfit of her children

4 The coat of the boy was torn

Trang 8

5 Mr Van is the friend of Mr Dong.

6 The windows of the house are green

7 The caps of the boys are on the shelves

8 The desks of the pupils are always clean

9 He likes to read the poems of John Keats

10 The house of my mother-in-law is in the country

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w