VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official Bài 10 Bài tập ôn tập chương 4 Biểu thức đại số Câu 1 Co bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức[.]
Trang 1Bài 10: Bài tập ôn tập chương 4: Biểu thức đại số
Câu 1: Co bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau
2
; 2 ; ( ) 6 ; ;
xyz
x y x xy x y xy z
x
−
A 5
B 4
C 2
D 3
Lời giải:
Các đơn thức 2 2 2 3 2
; ( ) 6 ; 5
x y x x y xy z
Vậy có ba đơn thức tìm được
Đáp án cần tìm là D
Câu 2:Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3 4
2x y là:
A 2 4
x y
−
B 1 3 4
4x y
−
C 3 3
2x y
−
D 4 3
2x y
Lời giải:
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3 4
4x y
−
Đáp án cần chọn là B
Câu 3: Bậc của đa thức 3 2 5
x y −xy + xy− là
A.2
Trang 2Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
B.3
C.5
D 6
Lời giải:
3 2
x y có bậc là 5; 5
xy
− có bậc là 6; 7 xy có bậc là 2 và 9 có bậc là 0 Vậy bậc của đa thức 3 2 5
x y −xy + xy− là 6 Đáp án cần chọn là D
Câu 4: Tích của hai đơn thức 2 3
A 3 5 4
6x y z
−
B 3 5 4
36x y z
−
C 2 4 4
9x y z
D 2 4 4
54x y z
Lời giải:
x y − x − yz = x y − x y z = − x y xy z = − x y z
Vậy tích của hai đơn thức là 3 5 4
36x y z
−
Đáp án cần chọn là B
Câu 5:Chọn câu sai
A Đơn thức 2 2 2 3
x yz x y có phần hệ số là 1 và phần biến số là 6 4
x y z
B Đơn thức 1 2
ax
2 y z(a là hằng số) có phần hệ số là
2
a
và phần biến số là 2
xy z
C Đơn thức 4 2 2
.5
5x y z có phần hệ số là 4 và phần biến số là 2 2
x y z
D Đơn thức 2 2 1 2
4
a x y z ( a là hằng số) có phần hệ số là 2
a và phần biến số là 2 2
x y z
Trang 3Lời giải:
+ Đáp án A : 2 2 2 3 2 4 3 6 4
x yz x y =x yz x y =x y z có phần hệ số là 1 và phần biến số là 6 4
x y z
+ Đáp án B: 1 2 2
ax
a
y z= xy z( a là hằng số) có phần hệ số là
2
a
và phần biến số là 2
xy z
+ Đáp án C: 4 2 2 2 2
5x y z = x y z có phần hệ số là 4 và phần biến số là 2 2
x y z
+ Đáp án D: 2 2 1 2 2 2 2
a
a x y z= x y z( a là hằng số) có phần hệ số là 2
4
a và phần biến số là
2 2
x y znên D sai
Đáp án cần chọn là D
Câu 6: Thu gọn đơn thức 1 2
( 3 )( ) 3
A= − xy − y −x
ta được kết quả là:
A= −xy
A= −x y
A= −x y
D 2 3
A=x y
Lời giải:
Ta có:
( 3 )( ) ( 3)( 1) ( )
A= − xy − y − = −x − − xy y − = −x x y
Đáp án cần chọn là B
Câu 7:Bậc của đơn thức 1 2 2
3xz by 5xyz
( với b là hằng số) là
A 4
B.7
C 12
D 6
Trang 4Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Lời giải:
Ta có:
.
b
− − = − − =
Bậc của đơn thức là 2 2 3 + + = 7
Đáp án cần chọn là B
Câu 8: Tính giá trị biểu thức 2 2 3 2
2
x xy y C
x y
=
1
2
x= y=
A.1
B 1
2
C 1
3
D 0
Lời giải:
Thay 1; 1
2
x= y= vào biểu thức C ta được
2
2
0 1
2
C
+
Đáp án cần chọn là D
Câu 9: Cho các biểu thức đại số: 1 2 3 3
A= xy x ; 2 2
7
B=xy + ; 3 1 5
5
C= − x y x y;
3 2 2
.
D= − xy x y
2
xy E
x y
=
1 2
F= xy
9.1: Các đơn thức trong các biểu thức trên là:
A 1 2 3 3
A= xy x ; 3 1 2
5
C= − x y x y; 2 3 1 2 2
.
D= − xy x y
1 2
F= xy
Trang 5B 1 2 3 3
A= xy x ; 3 1 2
5
C= − x y x y; 2 3 1 2 2
.
D= − xy x y
C 1 2 3 3
A= xy x ; 3 1 2
5
C= − x y x y; 1
2
F = xy
D 1 2 3 3
A= xy x ; 3 1 2
5
C= − x y x y; 2 3 1 2 2
.
D= − xy x y
2 2 7
B=xy +
Lời giải:
Nhận thức biểu thức B chứa phép tính cộng và biểu thức E chưa phép tính trừ nên B và E không là đơn thức
Các đơn thức 1 2 3 3
A= xy x ; 3 1 2
5
C= − x y x y; 2 3 1 2 2
.
D= − xy x y
1 2
F = xy
Đáp án cần chọn là A
9.2: Chọn câu sai:
.
10
A F = x y
5
5
.
50
A D= − x y
Lời giải:
Ta có:
A= xy x = x y x = x y
1
2
F = xy
3 1 2 2 5 2
C= − x y x y=− x y
D= − xy x y = − xy x y = − x y
Trang 6Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Từ đó ta có:
A F = x y xy= x y nên A đúng
A C+ = x y + − x y = + − x y = − x y
A C− = x y − − x y = − − x y = x y
A D= x y − x y = − x y
Đáp án cần chọn là C
Câu 10:Tổng của hai đa thức 2 2
A= x y− xy +xy− và 2 2 2
B= − xy −xy+ − x y+ xy là
13x y+ 9xy + 2xy+ 3
x y xy xy
Lời giải:
Ta có:
xy x y xy
x y xy
Vậy tổng của hai đa thức A và B là 2 2
Đáp án cần chọn là A
P x = x + x− Q x = x − x+ R x = x − −x
Trang 7Tính 2 ( )P x +Q x( ) −R x( )
A 2
16x + 8x− 12
B 2
8x + 8x+ 12
C 2
8x + 8x− 4
D 2
8x + 8x+ 4
Lời giải:
Ta có:
2 ( )P x = 2.(5x + 5x− 4) = 10x + 10x− 8
Khi đó:
2
2 ( ) ( ) ( )
(10 2 4 ) (10 3 ) ( 8 1 3)
P x Q x R x
Đáp án cần chọn là C
Gía trị của h x( ) = f x( ) −g x( ) tại x = −1 là:
A -8
B -12
C 10
D 18
Lời giải:
( ) ( ) ( )
h x f x g x
Thay x = −1 vào đa thức h(x) ta có:
Trang 8Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
4.( 1) 3.( 1) 3.( 1) ( 1) 2.( 1) 5
4.( 1) 3.1 3.( 1) 1 2.( 1) 5 10
= − − + + − − − − + =
Vậy gía trị của h(x) là 10 tại x = −1
Đáp án cần chọn là C
Câu 13: Tập nghiệm của đa thức 2
5
x − xlà
A 0; 25
B 2;5
C 0;5
D − 5;5
Lời giải:
Vậy tập nghiệm của đa thức 2
5
x − x là 0;5
Đáp án cần chọn là C
Câu 14: Đa thứcP x( ) = (x− 1)(3x+ 2)có bao nhiêu nghiệm?
A 1
B 2
C 3
D 0
Lời giải:
Ta có:
1
3
x x
=
− =
Vậy đa thức P(x) có hai nghiệm x =1; 2
3
x= −
Trang 9Đáp án cần chọn là B
Câu 15: Tổng các nghiệm của đa thức 2
Q x = x − là
A 1
B 2
C 4
D 0
Lời giải:
Ta có:
2
2
x
x
=
Vậy tổng các nghiệm của Q(x) là 2 ( 2) + − = 0
Đáp án cần chọn là D
Câu 16:Cho đa thức 2
f x = − x + x− Tìm đa thức g(x) sao cho 2
g x − f x = x + x−
g x = − x + x−
g x = − x + x+
g x = x + x+
g x = − x + x+
Lời giải:
Ta có:
2 2
2
( ) ( ) 2 7 2
( ) ( ) 2 7 2
( ) ( 6 2 ) (3 7 ) ( 2 4)
Đáp án cần chọn là A
Trang 10Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Câu 17: Cho đa thức 2
P x = x +mx− Tìm m để P(x) có một nghiệm bằng 2
A m = 0
B m = 1
C m = 2
D m = 3
Lời giải:
Vì P(x) có một nghiệm bằng 2 nên
2
Đáp án cần chọn là B
f x =x + x − x− g x = x +x + +x 3 2
h x =x − x − x+ Tính g x( ) +h x( ) − f x( )
g x +h x − f x = x − x +
g x +h x − f x = x − x + x
g x +h x − f x = x − x + x+
g x +h x − f x = x − x + x+
Lời giải:
Ta có:
Đáp án cần chọn là D
Câu 19: Cho đa thức 4 3 2
( )
f x =a x +a x +a x +a x a+ Biết rằng f(1) = f( 1); (2) − f = f( 2) −
Chọn câu đúng
A f x( ) = f( −x)với mọi x
Trang 11B f x( ) = − −f( x) với mọi x
C f x( ) = 2 (f −x) với mọi x
D f x( ) = 3 (f −x) với mọi x
Lời giải:
Theo đề bài ta có:
( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1)
Vì f(1) = f( 1) − nên ta có:
3 1
3 1
0
(1)
a a a a a a a a a a
a a
a a
( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)
Vì f(2) = f( 2) − nên ta có:
3 1
3
4 1 0(2)
a
Thế (1) vào (2) ta có:
( )
f x =a x +a x +a
x = −x x = −x với mọi x, do đó:
a x +a x + =a a −x +a −x +a
Suy ra f x( ) = f( −x)với mọi x
Trang 12Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Đáp án cần chọn là A
Câu 20: Xét đa thức P x( ) =ax b+ , giả sử rằng có hai giá trị khác nhau x x1; 2là nghiệm của P(x) thì
A a =0
B a= 0;b 0
C a 0;b 0
D a= 0;b= 0
Lời giải:
Vì x x1; 2là nghiệm của P(x) nên ta có:
P x =ax + =b và P x( 2 ) =ax2 + =b 0
Suy ra:
P x −P x =ax + −b ax +b =ax −ax =a x −x =
Theo đề bài x1khác x2 nên suy ra a =0
Thay a =0 vào (1) ta được 0.x1+ = =b 0 b 0
Vậy a= 0;b= 0
Đáp án cần chọn là D
A= xyz− x y+ xy+ − xy − x y− xy
B= x y+ xyz−xy + xy− x y−xyz−
22.1: Tìm A - B rồi tìm bậc của các đa thức thu được
Lời giải:
Trang 13+ Thu gọn các đa thức A,B ta có:
x y xy xyz xy
B x y xyz xy xy x y xyz
x y x y xy xyz xyz xy
x y xy xyz xy
x y xy xyz xy
Ta có: 2
5x y
− có bậc là 3; 2
xy
− có bậc là 3; 4xyzcó bậc là 3; −5xycó bậc là 2; 12 có bậc là 0 Vậy đa thức A - B có bậc là 3
Đáp án cần chọn là C
21.2: Tính A+B tại x= 1;y= 2;z= − 2
A A+ = −B 14
B A+ =B 14
C A B+ = − 10
D A+ = −B 24
Lời giải:
Theo câu trước ta có:
B x y xy xyz xy
x y xy xyz xy
Thay x= 1;y= 2;z= − 2 vào đa thức A + B ta được:
Trang 14Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
11.1.2 3.( 1).4 6.( 1).2 13.( 1).2 2
Đáp án cần chọn là A
f x = x + x + x − x + x −x + − x −x
22.1: Thu gọn biểu thức f(x) ta được
f x = x + x + x +x +
f x = x + x +x
f x = x + x +x +
f x = x + x +x +
Lời giải:
Ta có:
Đáp án cần chọn là D
22.2: Chọn đáp án đúng
A f(1) = f( 1) −
B.Đa thức f(x) không có nghiệm
C Cả A, B đều sai
D Cả A, B đều đúng
Lời giải:
Theo câu trước ta có: 6 4 2
f x = x + x +x +
(1) 2.1 3.1 1 1 2.1 3.1 1 1 7
( 1) 2.( 1) 3.( 1) ( 1) 1 2.1 3.1 1 1 7
f
f
Suy ra: f(1) = f( 1) −
Trang 15+ Ta có: 6 4 2
x x x với mọi x nên
Do đó không tồn tại x để f x =( ) 0
Vậy đa thức f(x) không có nghiệm
Vậy cả A,B đều đúng
Đáp án cần chọn là D
P x = − x + x+ Q x = − x + −x
23.1: Tính (1); 1
2
P Q−
A (1) 0; 1 13
= − =
B (1) 1; 1 4
2
P = Q− = −
C (1) 0; 1 3
2
P = Q− = −
D (1) 1; 1 4
2
P = − Q− =
Lời giải:
+ Thay x =1 vào biểu thức P ta được:
2
P = − + + =
+ Thay 1
2
x=−
vào biểu thức Q ta được:
2
= − =
Đáp án cần chọn là A
23.2 Tính P x( ) −Q x( )
Trang 16Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
A P x( ) −Q x( ) = +x 3
B P x( ) −Q x( ) = −x 3
P x −Q x = − x + −x
P x −Q x = − x + +x
Lời giải:
Ta có:
2 2
( ) ( ) ( 3 2 1) ( 3 2)
( 3 3 ) (2 ) 3
3
x
= +
Đáp án cần chọn là A
23.3: Vậy với giá trị nào của x thì P x( ) =Q x( )
A x = 0
B x = 2
C x = -3
D x =3
Lời giải:
Ta có: P x( ) =Q x( ) P x( ) −Q x( ) = 0
Mà theo câu trước ta có P x( ) −Q x( ) = +x 3nên
P x −Q x = + = = −x x
Vậy với x = -3 thì P x( ) =Q x( )
Đáp án cần chọn là C
Trang 17Câu 24: Lớp 6A có số học sinh giỏi kì I bằng 2
7 số học sinh còn lại Học kì II có thêm 5
học sinh đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi kì II bằng 1
2số học sinh còn lại Tính số học sinh của lớp 6A
A.40
B 45
C 35
D 42
Lời giải
Vì số học sinh giỏi kì I bằng 2
7 số học sinh còn lại nên số học sinh giỏi kì I bằng 2 2
+
số học sinh cả lớp
Vì số học sinh giỏi kì II bằng 1
2 số học sinh còn lại nên số học sinh giỏi kì II bằng 1 1
+
số học sinh cả lớp
5 học sinh đạt loại giỏi tăng thêm của học kì II so với học kì I bằng 1 2 1
3 − = 9 9 số học sinh
cả lớp
Số học sinh của lớp 6A là 5 :1 45
9 = (học sinh) Vậy lớp 6A có 45 học sinh
Đáp án cần chọn là D