VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official Bài tập ôn tập chương 3 Thống kê Câu 1 Điểm kiểm tra môn toán học kì I của 32 học sinh lớp 7A đ[.]
Trang 1Bài tập ôn tập chương 3: Thống kê
Câu 1: Điểm kiểm tra môn toán học kì I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:
1.1: Dấu hiệu điều tra là gì?
A Số học sinh của lớp 7A
B Tổng số điểm bài kiểm tra môn Toán của 32 học sinh lớp 7A
C Điểm bài kiểm tra môn Toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Lời giải:
Dấu hiệu điều tra là điểm bài kiểm tra môn Toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A
Đáp án cần chọn là: C
1.2: Số các giá trị của dấu hiệu là :
A 10
B 36
C 18
D 32
Lời giải:
Có tất cả 32 giá trị của dấu hiệu
Đáp án cần chọn là: D
1.3: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 7
Trang 2B 8
C 9
D 10
Lời giải:
Có 8 giá trị khác nhau của dấu hiệu, đó là 2;4;5;6;7;8;9;10
Đáp án cần chọn là: B
1.4: Mốt của dấu hiệu là:
A M =0 5
B M =0 6
C M =0 8
D M =0 10
Lời giải:
Từ bảng số liệu ban đầu ta lập được bảng “tần số” như sau:
Từ bảng “tần số” ta thấy giá trị 5 điểm có tần số lớn nhất Vậy M =0 5
Đáp án cần chọn là: A
1.5: Tần số của điểm 8 là:
A 4
B 6
C 5
D 7
Lời giải:
Trang 3Bảng tần số (theo câu trước)
Quan sát bảng tần số ta có tần số của điểm 8 là 5
Đáp án cần chọn là: C
1.6: Số trung bình cộng là:
A 6
B 6,5
C 7
D 7,5
Lời giải:
Từ bảng tần số
Số trung bình cộng là :
2.2 4.4 5.8 6.6 7.4 8.5 9.2 10.1 192
6
Vậy đáp án cần chọn là A
Câu 2:Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của lớp 7A, thầy giáo lập được bảng sau:
2.1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
A.8
Trang 4B 9
C 18
D 36
Lời giải:
Có 9 giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê, đó là 4;5;6;7;8;9;10;11;12
Đáp án cần chọn là: B
2.2: Số học sinh làm bài trong 6 phút là
A 8
B 4
C 5
D 3
Lời giải:
Số học sinh làm bài toán trong 6 phút là 3 bạn
Đáp án cần chọn là: D
2.3: Số trung bình cộng là:
A 7 phút
B 8 phút
C 7,5 phút
D 8,5 phút
Lời giải:
Số trung bình cộng là:
Trang 54.6 5.4 6.3 7.2 8.8 9.5 10.4 11.3 12.1 270
7, 5
40.1 45.3 50.3 65.4 70.5 75.3 85.2 90.1 100.2 135.1 140.1 150.2
60 2295
76, 5( w/h)
30
30.30 31.60 32.95 33.110 34.120 35.85 36.40 17925
X
X
K
X
=
=
0
33,19 30.5 35.8 40.9 45.8 1150
38, 3
40.9 45.7 50.6 55 60.8
52
1455 55.
52 30
1455 55 52.(30 )
55 52 1560 1455
3 105
15.3 18.11 22.
n n n
n
n
+ + + +
+
+
19 35
521 9
19 35
16
x x
x
x
x
+
=
4.6 5.4 6.3 7.2 8.8 9.5 10.4 11.3 12.1 270
7, 5
Đáp án cần chọn là C
2.4: Mốt của dấu hiệu là:
A 8
B.4
C 10
D 12
Trang 6Lời giải:
Số học sinh làm bài toán trong 8 phút chiếm tỉ lệ cao nhất (tần số là 8) Vậy mốt là M0 = 8
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3: Số điện tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân phố được ghi lại trong bảng sau (tính theo kwh)
3.1: Dấu hiệu cần tìm hiểu là?
A Số điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình
B Số điện năng tiêu thụ của toàn thành phố
C Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình của một tổ dân phố
D Tiền điện của tổ dân phố
Lời giải:
Dấu hiệu ở đây là “Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình (tính bằng kW/h) của một tổ dân phố”
Đáp án cần chọn là: C
3.2: Có bao nhiêu gia đình sử dụng điện?
A 30
B 31
C 32
D 33
Trang 7Lời giải:
Có 30 gia đình sử dụng điện
Đáp án cần chọn là: A
3.3: Lập bảng tần số:
A
B
C
D
Lời giải:
Bảng “tần số”
Đáp án cần chọn là: C
3.4: Chọn câu đúng nhất
Trang 8A Điện năng tiêu thụ ít nhất của 1 hộ gia đình là 40 kW/h
B Điện năng tiêu thụ nhiều nhất của 1 hộ gia đình là 150 kW/h
C Số hộ sử dụng điện từ 50 kW/h đến 75 kW/h chiếm tỉ lệ cao
D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải:
Từ câu trước ta có bảng tần số sau
Từ đó
+ Điện năng tiêu thụ ít nhất của 1 hộ gia đình là 40 kW/h
+ Điện năng tiêu thụ nhiều nhất của 1 hộ gia đình là 150 kW/h
+ Số hộ sử dụng điện từ 50 kW/h đến 75 kW/h chiếm tỉ lệ cao
Đáp án cần chọn là: D
3.5: Tính số trung bình cộng
A 75,5 Kw/h
B 77 Kw/h
C 76 Kw/h
D 76,5 Kw/h
Lời giải:
Bảng tần số (theo các câu trước)
Số trung bình cộng là:
Trang 940.1 45.3 50.3 65.4 70.5 75.3 85.2 90.1 100.2 135.1 140.1 150.2
60 2295
76,5( w/h)
30
X
K
=
Đáp án cần chọn là D
Câu 4: Điều tra năng suất lúa xuân hạ tại 30 hợp tác xã trong một huyện người ta thu được bảng sau (tính theo tạ/ha)
4.1: Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
A Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha Có bốn giá trị khác nhau
B Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tấn/ha Có bốn giá trị khác nhau
C Dấu hiệu là năng suất lúa xuân Có ba giá trị khác nhau
D Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha Có năm giá trị khác nhau
Lời giải:
Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha
Có 4 giá trị khác nhau, đó là 30;35;40;45
Đáp án cần chọn là: A
4.2: Tìm mốt của dấu hiệu
A.40
B 35
C 45
D 30
Lời giải:
Bảng tần số
Trang 10Giá trị x = 40 có tần số lớn nhất (tần số là 9) Vậy mốt của dấu hiệu là M0 = 40
Đáp án cần chọn là: A
4.3: Tính số trung bình cộng
A 39,5 tạ /ha
B 37 tạ /ha
C 38 tạ /ha
D 38,3 tạ /ha
Lời giải:
Bảng tần số
Số trung bình cộng là:
30.5 35.8 40.9 45.8 1150
38, 3
Vậy năng suất lúa xuân trung bình của toàn huyện vào khoảng 38,3tạ/ha
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5: Dưới đây là biểu đồ thống kê số giày bán được của một cửa hàng giày trẻ em trong tháng 12/2019 (đơn vị: đôi giày)
Trang 115.1: Cửa hàng đó bán được bao nhiêu đôi giày trong tháng 12/2019?
A 120
B 500
C 540
D 450
Lời giải:
Cửa hàng đó bán được tất cả số đôi giày là:
30 + 60 + 95 + 110+ 120 + 85 + 40 = 540 (đôi giày)
Đáp án cần chọn là: C
5.2: Tìm mốt của dấu hiệu
A M 0 = 35
B M0 = 34
C M0 = 36
D M0 = 33
Lời giải:
Bảng “tần số”
Trang 12Từ bảng tần số ta thấy cỡ giày 34 bán được nhiều nhất (120 đôi) Vậy mốt của dấu hiệu
là : M0 = 34
Đáp án cần chọn là: B
5.3: Tìm cỡ giầy "đại diện"
A 33,19
B 34`
C 34,19
D 33,91
Lời giải:
Bảng “tần số”
Cỡ giày “đại diện” chính là số trung bình cộng
Vậy cỡ giày đại diện là:
30.30 31.60 32.95 33.110 34.120 35.85 36.40 17925
33,19
Đáp án cần chọn là A
Câu 6: Khối lượng của các bao gạo trong kho được ghi lại ở bảng tần số sau:
Trang 13Biết rằng khối lượng trung bình của các bao gạo là 52kg Hãy tìm giá trị n
A n = 33,5
B n = 34,5
C n = 35
D n = 34
Lời giải:
Theo đề bài ta có:
40.9 45.7 50.6 55 60.8
52
1455 55.
52 30
1455 55 52.(30 )
55 52 1560 1455
3 105
35
n n n
n
n
n
+ + + +
+
+
=
Vậy n =35
Đáp án cần chọn là C
Câu 7:Cho bảng số liệu sau: Biết số các giá trị không nhỏ hơn 6 là 80 Tìm giá trị x;y
A x = 5;y = 22
B x = 22;y = 15
C x = 17;y = 10
Trang 14D x = 10;y = 17
Lời giải:
Số các giá trị không nhỏ hơn 6 là: 28 + 30 + y = 58 + y
Mà số các giá trị không nhỏ hơn 6 là 80 giá trị nên:
58 + y = 80 ⇔ y = 80 − 58 ⇔ y = 22
Theo bài:
N = 100 ⇔ x + 15 + 28 + 30 + 22 = 100 ⇔ x + 95 = 100 ⇔ x = 100 − 95 =5
Vậy x = 5 ; y = 22
Đáp án cần chọn là: A
Câu 8: Cho bảng tần số sau
8.1: Tìm y và tìm mốt M0của dấu hiệu:
A y = 11; M0=24
B y = 10 ; M0= 18
C y = 11; M0= 18
D y = 9; M0= 18
Lời giải:
Theo bài ra, ta có:
Với y = 11 thì giá trị 18 thì có tần số lớn nhất là 11
Do đó, mốt của dấu hiệu là M =0 18
Đáp án cần chọn là C
8.2: Tìm x, biết số trung bình cộng của dấu hiệu là 19
Trang 15A x = 18
B x = 16
C x = 19
D x = 25
Lời giải:
Ta có y = 11(theo câu trước)
Theo bài ra thì số trung bình cộng của dấu hiệu là 19 nên:
15.3 18.11 22.5 24.7 9
19 35
521 9
19 35
521 9 665
16
x x
x
x
x
+
=
Vậy x = 16
Đáp án cần chọn là B