1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập ôn tập Chương 1 Đại Số 7 có đáp án

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ôn tập Chương 1 Đại Số 7 có đáp án
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 331,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official Bài 12 Bài tập chương 1 Số hữu tỉ và số thực Bài 1 Cho |

Trang 1

Bài 12 : Bài tập chương 1: Số hữu tỉ và số thực Bài 1: Cho |𝒙| = 4 thì:

A x = 4

B x = −4

C x = 4 hoặc x = −4

D x = 0

Lời giải:

|x |= 4 suy ra x = 4 hoặc x = −4

Đáp án cần chọn là: C

Bài 2: Viết số thập phân hữu hạn 0,245 dưới dạng phân số tối giản:

A 245

100

B 245

1000

C 49

500

D 49

200

Lời giải:

Ta có:

0,245 = 245

1000= 245:5

1000:5 = 49

200 Đáp án cần chọn là D

Bài 3: Cho đẳng thức 8.9 = 6.12 ta lập được tỉ lệ thức là

A 12

6 =9

8

B 8

6 =12

9

C 6

12 =8

9

Trang 2

D 6

8= 12

9

Lời giải:

Từ 8.9 = 6.12 ta suy ra 8

6 =12 9 Đáp án cần chọn là B

Bài 4: √𝟒𝟗 bằng

A 49

B - 49

C 7 và -7

D 7

Lời giải:

Ta có: √49 = √72 = 7

Đáp án cần chọn là D

Bài 5:Làm tròn số 448,578 đến chữ số thập phân thứ nhất

A 448,6

B, 448

C 450

D 448,58

Lời giải:

Ta thấy chữ số đầu tiên bị bỏ đi là7 > 5 nên số448,578 được tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là 448,6

Đáp án cần chọn là: A

Trang 3

Bài 6:Tìm x biết x : (−𝟑)𝟒 = (−𝟑)𝟐 Kết quả x bằng:

A (−3)6

𝐵 (−3)2

C (−3)8

D (−3)5

Lời giải:

x : (−3)4 = (−3)2

x= (−3)2 (−3)4

x= (−3)4+2

x = (−3)6

Đáp án cần chọn là A

Bài 7: Thực hiện phép tính (−𝟏

𝟒) (𝟔 𝟐

𝟏𝟏) + 𝟑 𝟗

𝟏𝟏 (−𝟏

𝟒) ta được kết quả là :

A −5

2

B -1

C - 5

4

D - 2

5

Lời giải:

Ta có

(−1

4) (6 2

11) + 3 9

11 (−1

4) = −1

4 (6 2

11+ 3 9

11) = −1

4 10 = −5

2 Đáp án cần chọn là A

Bài 8: Chọn √𝒎 = 5 thì m bằng:

A 0

B 5

Trang 4

C 10

D 25

Lời giải:

√𝑚 = 5 ⇔ (√𝑚)2 = 52 ⇔ m = 25

Đáp án cần chọn là: D

Bài 9: 16 2 4 𝟏

𝟑𝟐 2 3 Kết quả là:

A 24

𝐵 25

C 26

D 27

Lời giải:

Ta có:

16 24 1

32 23 = 24.24 1

25 23 = 24+4-5+3 = 26 Đáp án cần chọn là C

Bài 10: Cho 𝟏𝟓

𝒙 = 𝟓

𝟕 thì giá trị của x là :

A 25

B 21

C 30

D 20

Lời giải:

15

𝑥 = 5

7⇔ x.5 = 15.7 ⇔ 5x = 105 ⇔ x = 21

Đáp án cần chọn là B

Trang 5

Bài 11:Kết quả của phép tính 𝟑

𝟒+𝟏

𝟒:𝟏𝟐

𝟐𝟎 𝒍à:

A 6

7

B 7

6

Trang 6

C 5

3

D 3

5

Lời giải:

3

4+1

4:12

20 = 3

4+ 5

12 = 9

12 + 5

12 = 14

12 = 7 6 Đáp án cần chọn là B

Bài 12:Gía trị của x trong phép tính 𝟑

𝟓− 𝒙 = 𝟏

𝟐 𝒍à

A −1

10

B 1

10

C 1

D -1

Lời giải:

3

5− 𝑥 =

1

2

x = 3

5−1

2

x = 6

10 - 5

10

x = 1

10

Đáp án cần chọn là B

Bài 13: Tìm x biết 𝟏𝟐

𝟓𝒙 +𝟑

𝟕 = −𝟒

𝟓

A - 53

49

B 53

49

C 43

49

Trang 7

D - 43

49

Lời giải:

12

5𝑥 +

3

7= −

4 5 7

5𝑥 +

3

7= −

4 5 7

5𝑥 = −

4

5−

3 7 7

5𝑥 =

−43

35

x = −43

35 : 7

5

x = −43

35 5

7

x = - 43

49

Vậy x = - 43

49

Đáp án cần chọn là D

Bài 14: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (𝒙 +𝟏

𝟑)𝟑 = - 𝟏

𝟖

A 3

B 2

C 1

D - 5

6

Lời giải:

(𝑥 +1

3)3 = (−1

2)3

𝑥 +1

3=

−1

2

x = −1

2 − 1

3

Trang 8

x = −5

6

Vậy x = −5

6

Từ đó có một giá trị của x thỏa mãn đề bài

Đáp án cần chọn là C

Bài 15: Gía trị nhỏ nhất của x thỏa mãn |𝒙 +𝟐

𝟑| + 2 = 𝟐𝟏

𝟑

A - 1

3

B -1

C 1

D 1

3

Lời giải:

|𝑥 +2

3| + 2 = 21

3 |𝑥 +2

3|+2 = 7

3

|𝑥 +2

3| =

7

3− 2

|𝑥 +2

3| =

1

3

TH1: 𝑥 +2

3 = 1

3

x = 1

3− 2

3

x = - 1

3

TH2: 𝑥 +2

3 = −1

3

x = −1

3 − 2

3

x = -1

Vậy x = - 1

3 𝑣à 𝑥 = −1

Hay giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn đề bài là -1

Trang 9

Đáp án cần chọn là B

Bài 16: Cho B = 𝟐.𝟔𝟗−𝟐𝟓.𝟏𝟖𝟒

𝟐 𝟐 𝟔 𝟖 và C = |𝟗𝟕𝟐

𝟑− 𝟏𝟐𝟓𝟑

𝟓| + 97𝟐

𝟓− 𝟏𝟐𝟓𝟏

𝟑 Chọn câu sai

A B + C = 5

2

B B - C = 5

2

C B C = 0

D B - C = - 5

2

Lời giải:

+ 𝐵 = 2.69−25.184

2 2 6 8

B = 2.6

9 −2.24.34.64.

2 2 6 8

B = 2.6

9 −2.64.64.

2 2 6 8 = 2.6

9 −2.68.

2 2 6 8

B = 2.6

8 (6−1)

2 2 6 8 = 5

2

+ C = |972

3− 1253

5| + 972

5− 1251

3

C =|293

3 − 628

5 | + 487

5 − 376

2

C = |−419

15 | + 487

5 − 376

2

C = 419

15 +487

5 − 376

2

C = 419

15 + 1461

15 - 1880

15

C = 419+1461−1880

15

C = 0

Vậy B = 5

2 ; 𝐶 = 0 nên B + C = 5

2 ; B - C = 5

2 ; B.C = 0 nên A , B , C đúng , D sai Đáp án cần chọn là D

Trang 10

Bài 17: Biết x 1 là giá trị thỏa mãn 𝟐𝒙−𝟐 - 3.2 x = - 88 và x 2 là giá trị thỏa mãn 𝟐𝟓

𝟏𝟒 =𝒙+𝟕 𝒙−𝟒 Chọn câu đúng

A x1+ x2 = 13

B x1+ x2 = -23

C x1+ x2 = 22

D x1+ x2 = 23

Lời giải:

+ 2𝑥−2 -3.2x = -88

2𝑥:22 -3 2x = -88

2x 1

4 - 3 2x = -88

2x (1

4 − 3) =-88

2x −11

4 = -88

2x = 32

2x =25

⇒ x=5

Vậy x1 = 5

+ 25

14 = 𝑥+7

𝑥−4

⇔25(x-4) = 14(x+7)

⇔25x -100 = 14x+98

⇔11x =198

⇔x = 18

Vậy x2 =19

Từ đó x1+ x2 = 5+18= 23

Đáp án cần chọn là D

Bài 18: Chọn câu đúng

Trang 11

A 224 > 316

𝐵 111979 > 371320

C Cả A, B đều sai

D Cả A, B đều đúng

Lời giải:

+ Ta có: 224 = 24.6 = (26)4

316 = 34.4 = (34)4

Do 64 < 81 nên 644 < 814 hay 224 < 316

+Ta có: 111979 < 111980

371320 = (372)660

Do 1331 < 1369 nên 1331660 < 1369660 hay 111979 < 371320

Đáp án cần chọn là C

Bài 19: Cho 𝒙

𝟖 = 𝒚

−𝟕= 𝒛

𝟏𝟐 và -3x + 10y - 2z = 236 Tính x+y+z

A -26

B 26

C -22

D 6

Lời giải:

𝑥

8 = 𝑦

−7 = 𝑧

12 và -3x + 10y - 2z = 236

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

𝑥

8 = 𝑦

−7 = 𝑧

12 = −3x+10y−2z

−3.8+10(−7)−2.12 = 236

−118 = -2

Do đó :

𝑥

8= −2 ⇒ x = −2.8 = −16

𝑦

−7 = −2 ⇒ 𝑦 = −2 (−7) = 14

Trang 12

12 = −2 ⇒ 𝑧 = −2.12 = −24

Từ đó tổng x + y + z = -16 +14 - 24 = -26

Đáp án cần chọn là A

Câu 20: Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kì I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá , trung bình , yếu của khối tỉ lệ với 9;11;13;3 và không có học sinh kém Biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em Chọn câu sai Như vậy, theo tiêu chuẩn nhà trường thì:

A Số học sinh giỏi là 90 học sinh

B Số học sinh khá là 110 học sinh

C Số học sinh trung bình là 120 học sinh

D Số học sinh yếu là 30 học sinh

Lời giải:

Gọi số học sinh giỏi, khá , trung bình, yếu của khối là a , b ,c , d (học sinh a, b, c, d ∈

𝑁∗)

Theo đề bài ta có: 𝑎

9 = 𝑏

11 = 𝑐

13 = 𝑑

3 và b - a=20

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

𝑎

9 = 𝑏

11 = 𝑐

13 =𝑑

3 = 𝑏−𝑎 11−9 = 20

2 = 10

Do đó:

𝑎

9 = 10 ⇒ 𝑎 = 90

𝑏

11 = 10 ⇒ 𝑏 = 110

𝑐

13 = 10 ⇒ 𝑐 = 130

𝑑

3 = 10 ⇒ 𝑑 = 30

Vậy

Số học sinh giỏi của khối là 90 học sinh

Trang 13

Số học sinh khá của khối là 110 học sinh

Số học sinh trung bình của khối là 130 học sinh

Số học sinh yếu của khối là 30 học sinh

Đáp án cần chọn là: C

Câu 21: Trên một công trường ba đội lao động có tất cả 196 người Nếu chuyển 𝟏

𝟑 số người của đội I, 𝟏

𝟒 số người đội II và 𝟏

𝟓 số người đội III đi làm việc khác thì số ngời còn lại của ba đội bằng nhau Số người ban đầu của đội I; đội II; đội III lần lượt là:

A 70 ; 64 ; 62

B 64 ; 70 ; 60

C 64 ; 62 ; 70

D 72 ; 64 ; 60

Lời giải

Gọi x ; y ; z lần lượt là số người ban đầu của đội I ; đội II; đội II (x; y; z ∈ 𝑁∗)

Nếu chuyển 1

3 số người của đội I đi làm việc khác thì đội I còn lại 2𝑥

3 (người)

Nếu chuyển 1

4 số người của đội II đi làm việc khác thì đội II còn lại 3𝑦

4 (người)

Nếu chuyển 1

5 số người của đội III đi làm việc khác thì đội III còn lại 4𝑥

5 (người)

Vì số người còn lại của ba đội sau khi chuyển là bằng nhau nên

2𝑥

3 =

3𝑦

4 =

4𝑥 5

Lại có tổng số người ban đầu của cả ba đội là 196 người nên x+y+z=196

Ta có:

2𝑥

3 = 3𝑦

4 = 4𝑥

5 ⇒ 2𝑥

3.12 = 3𝑦

4.12 = 4𝑥

5.12 ⇒ 𝑥

18 = 𝑦

16 = 𝑧 15

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

𝑥

18 = 𝑦

16 = 𝑧

15 = 𝑥+𝑦+𝑧

18+16+15 = 196

49 = 4

Trang 14

Suy ra x = 18.4 = 72 ; y = 4.16 = 64 ; z = 4.15 = 60

Vậy số người ban đầu của đội I; đội II; đội III lần lượt là 72 người; 64 người và 60 người

Đáp án cần chọn là: D

Câu 22: Tìm số tự nhiên x,y thỏa mãn 2 x+1 5 y = 20 x Chọn câu đúng

A x + y = 1

B x y = 2

C x - y = 0

D x = 2y

Lời giải:

2x+1 5y = 20x ⇒ 2x+1 5y = (4.5)x ⇒ 2𝑥+1+ 5𝑦 = 4𝑥.5𝑥 ⇒ 2𝑥+1+ 5𝑦 = 22𝑥.5𝑥

Điều này chỉ xảy ra khi

{𝑥 + 1 = 2𝑥𝑦 = 𝑥 ⇔ {𝑥 = 1𝑦 = 𝑥 ⇔ {𝑥 = 1𝑦 = 1

Vậy x = 1 , y = 1 nên x - y = 0

Đáp an cần chọn là C

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w