VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Cấu trúc các thì cơ bản trong tiếng Anh I Lý thuyết cơ bản Như chúng ta đều biết trong tiếng Anh có tổng 13 thì , tuy nhiên trong chương trình học lớp 6 của chú[.]
Trang 1Cấu trúc các thì cơ bản trong tiếng Anh
Như chúng ta đều biết trong tiếng Anh có tổng 13 thì , tuy nhiên trong chương trình học
lớp 6 của chúng ta sẽ chỉ làm quen với 4 thì cơ bản đó là thì hiện tại đơn, hiện tại
tiếp ,diễn, quá khứ đơn và tương lai gần Sau đấy, chúng ta cùng tìm hiểu kĩ về 3 thì này
nhé
Tenses Form ( cấu trúc) Use (cách sử
dụng)
Adverb(
trạng tự nhận biết)
Notes ( ghi chú)
Present
simple
( Hiện tại
đơn)
❖
S + is/ am/ are + O
❖
(+) S + V(s/es) + O (-) S + don’t/ doesn’t +
V + O (?) Do/ Does + S + V + O?
Example:
- Two and two is/ are four
- He usually gets up at 5 o’clock
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý luôn đúng
- Diễn tả sự việc thường xảy ra ở hiện tại
- Diễn tả những thói quen, sở thích, tập quán hay đặc tính trong hiện tại
- Dùng trong lịch trình tàu xe, thời khóa biểu/ gian
-Always, usually, often, sometim es, seldom, hardly, rarely, never,…
- Every + time
- Sau until/ as soon as
Nguyên tắc thêm “es” sau V (S:
he, she, it) hoặc N ( số nhiều)
- Từ tận cùng là / sh/ch/s/ss/x/ thì
thêm “es”
eg: watch/watches, mix/ mixes
- Từ tận cùng là phụ âm + y: đổi
y thành i, thêm “es”
Eg: study/ studies, cry/ cries
- Lưu ý:
do/ does, go/ goes, tomato/ tomatoes, potato/ potatoes Nhưng: kilo/ kilos
Trang 2collecting stamps.
- There is a ten-hour train every day in Long Bien railway Station
biểu
Present
continuous
( Hiện tại
tiếp diễn)
(+) S + is/am/are + V-ing + O
(-) S + is/am/are + not + V-ing + O
(?) Is/ Am/ Are + S + V-ing + O
Example:
- We are studying English now
- they are building a super market near my house
- At present Lam is listening to the teacher,
An is writing a letter and Kien is chatting merrily
- She is always talking loudly in the class.
- Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
- Diễn tả một sự việc đang xảy ra nhưng không nhất thiết tại thời điểm nói
- Diễn tả hai hay nhiều hành động đang cùng xảy ra một lúc ở hiện tại
- Lưu ý: ta hem
“always” trong thì này để nhấn mạnh, phê bình, chỉ trích một hành động tiêu cực, không tốt
Now, at the moment, at
present, right now,tod
ay, this + time
…
Note:
Những
V chỉ cảm giác, cảm xúc không thêm Ving trong các thì tiếp diễn:
love, like, hate, smell, feel,…
Nguyên tắc hem “ing” vào sau V:
- V tận cùng là “e” thì bỏ “e” trước khi hem “ing” Eg: write/ writing, ride/ riding
- V tận cùng là “ee”, giữ nguyên hem “ing”
Eg: see/ seeing, agree/ agreeing
- V tận cùng là “ie”, đổi “ie” thành “y” trước khi hem “ing” Eg: die/ dying, lie/ lying
- V là phụ âm- nguyên âm- phụ
âm, thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi hem “ing”
Eg: stop/ stopping, rob/ robbing, plan/ planning
- V có hai âm tiết, nếu trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi hem “ing” Eg: begin/ beginning, prefer/ preferring, regret/ regretting, permit/ permitting
- V tận cùng là “l”, ta thường gấp đôi “ll” trước khi hem “ing” Eg: travel/ travelling, cancel/ cancelling
Trang 3- V tận cùng là “ic”, ta hem “k” trước khi hem “ing”
Eg: picnic/ picnicking, traffic/ trafficking
Simple
future
( Tương lai
đơn)
(+) S + will/ shall + V + O
(-) S + will/ shall + not +
V + O (?) Will/ Shall + S + V + O?
Example:
- It is raining cats and dogs, I will stay here till
it clears up
- I will help you when you have trouble
- Will you stop talking please?
- Quyết định sẽ làm gì ngay tại thời điểm nói ( không chắc chắn sẽ xảy ra)
- Lời hứa hẹn làm gì, ngỏ ý giúp ai,…
- Yêu cầu ai làm
gì một cách lịch sự
Next, tomorro
w, in/on
+ time in the future
- When+
SVs/es
Past simple
( Quá khứ
đơn)
Tobe S+ was/were+ O Verb
(+) S + V-ed + O (-) S + didn’t + V + O (?) Did + S + V + O?
Example:
- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và
đã kết thúc, không còn liên quan đến hiện tại
- Diễn tả một loạt các hành động nối tiếp nhau
- Ago, last, yesterda
y, in/ on + time
in the past,…
N Nguyên tắc thêm “ed” vào sau động từ ( có quy tắc):
- V tận cùng là “e”, giữ nguyên
“e” rồi t thêmm “d” Eg: tie/ tied, smoke/ ok smoked, hope/ hoped
- V có phụ âm- nguyên âm- phụ
âm, ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm
Trang 4- It was very hot
yesterday
- My family went to Da
Lat last summer holiday
- It was midnight He
closed the window,
turned off the light and
then went to bed
trong quá khứ
“ed:: stop/ stopped, rob/ robbed
V có hai âm tiết, nếu trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, ta gấp đôi phụ
âm cuối trước khi thêm “ed” Eg: prefer/ preferred, regret/ regretted
- Vtận cùng là “l”, ta thường gấp đôi “ll” trước khi thêm “ed” Eg: travel/ travelled, cancel/ cancelled
- V tận cùng là phụ âm + y, đổi
y thành i, thêm “ed”
Eg: study/ studied, cry/ cried
- V tận cùng là “ic”, ta thêm “k” trước k ic thêm “ed”: picnic/ picnicked, traffic/ trafficked
Bài 1: Chia động từ trong ngoặc
1.Where _you (live) ?
I (live) in Hai Duong town
2 What _he (do) now?
He (water) _flowers in the garden
3 What _she (do) _?
She (be) a teacher
4 Where _you (be) from?
5 At the moment, my sisters (play) volleyball and my brother
(play) soccer
Trang 57 In the summer, I usually (go) to the park with my friends.
8 your father (go) _to work by bus?
9 How _your sister (go) _to school?
10 What time _they (get up) _?
Đáp án:
1….do…live?/ live
2 …is… doing?/ is watering
3….does….do?/ is
4 are
5 is playing/ ss playing
6 is watching
7 go
8 Does….go….?
9 …does… go…?
10 …do… get up?
Bài 2: Hoàn thành các câu sau
1 A: “There's someone at the door.”
B: “I _ (get) it.”
2 Joan thinks the Conservatives (win) the next election
3 A: “I’m going to move my house tomorrow.”
B: “I _ (come) and help you.”
4 If she passes the exam, she _ (be) very happy
5 I _ _ (be) there at four o'clock, I promise
Trang 66 A: “I’m cold.”
B: “I _ (turn) on the fire.”
7 A: “She's late.”
B: “Don't worry she _ (come).”
8.They _(visit) the USA next summer vacation
9 If you eat all of that cake, you _ (feel) sick
10 They _ (be) at home at 10 o'clock
Đáp án
1.will get
3 will win
2 will turn
4 will come
5 will be
6 will be
7 will come
8 will visit
9 will feel
10 will be
I Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn(Present Simple tense)
1. I (be) at school at the weekend
2. She (not study) on Friday
3. My students (be not) hard working
Trang 74. He (have) a new haircut today.
5. I usually (have) breakfast at 7.00
6. She (live) in a house?
II/I Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn( Present Continuous Tense)
1 John (not read) a book now
2 What you (do) tonight?
3 Jack and Peter (work) late today
4 Silvia (not listen) to music at the moment
5 Maria (sit) next to Paul right now
6 How many other students ……… you (study) with today?
7 He always (make) noisy at night
8 Where your husband (be) ?
9 She (wear) earrings today
10 The weather (get) cold this season
11 My children (be) upstairs now They (play) games
12 Look! The bus (come)
II Put the verb in brackets into the correct form.
1 John (play)…….football at the moment
2 We often (write)………….tests at our school
3 I (talk)……… to my teacher now
4 Look! Mandy and Susan (watch)………… …a film on TV
5 Olivia (visit)………… her uncle every weekend
6 Now the sun (shine)………… ………
7 They sometimes (read)………… poems in the lessons
8 Listen! The band (play)……….the new guitar
Trang 810 Every morning, my mother (get)………up at 6 o’clock.
III Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các động từ sau ở dạng chính xác:
(buy – catch - cost - fall - hurt - sell - spend – teach - throw -·write)
1 Mozart …wrote… more than 600 pieces of music
2 'How did you learn to drive?' 'My father me.'
3 We couldn't afford to keep our car, so we ……… it
4 Dave down the stairs this morning and his leg
5 joe the ball to Sue, who it
6 Ann a lot of money yesterday She a dress
which £100
IV: Hoàn thành các câu Đặt động từ vào đúng dạng.
1 lt was warm, so I ……… off my coat (take)
2 The film wasn't very good I ……… it much (enjoy)
3 I knew Sarah was busy, so I her (disturb)
4 We were very tired, so we the party early (leave)
5 The bed was very uncomfortable I well (sleep)
6 The window was open and a bird into the room (fly)
7 The hotel wasn't very expensive lt much to stay there (cost)
8 I was in a hurry, so I time to phone you (have)
9 lt was hard carrying the bags They very heavy (be)