1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công thức Toán lớp 9 Chương 4 Đại số chi tiết nhất.

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức Toán lớp 9 Chương 4 Đại số chi tiết nhất
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack CHƯƠNG IV HÀM SỐ Y = AX2 (A  0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN I HÀM SỐ ( )2y ax a 0=  ĐỒ THỊ HÀM S[.]

Trang 1

I HÀM SỐ 2( )

y=ax a0 ĐỒ THỊ HÀM SỐ 2( )

y=ax a0

1 Tính chất hàm số 2( )

y=ax a0

a) Tính chất:

Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

Nếu a < 0 thì hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0

b) Nhận xét:

Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x khác 0; y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0

Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x khác 0; y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

2 Tính chất của đồ thị hàm số 2( )

y=ax a0

Đồ thị hàm số 2( )

y=ax a0 là một đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy là trục đối xứng Đường cong đó được gọi là một Parabol với đỉnh O

Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O(0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị

Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị

II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

1 Định nghĩa: Pt bậc hai một ẩn là pt có dạng: 2 ( )

ax +bx+ =c 0 a 0 (1), trong đó x là ẩn;

a, b, c là các số cho trước

2 Cách giải

a) Khuyết c (c = 0): pt (1) trở thành: 2 ( )

a

=

=

b) Khuyết b (b = 0): pt (1) trở thành: ax2 c 0 ax2 c x2 c

a

- Nếu c 0

a

−  thì pt (2) vô nghiệm, suy ra pt (1) cung vô nghiệm

Trang 2

- Nếu c 0 x c

−   =  −

ax +bx+ =c 0 a0

Công thức nghiệm

2

+ Nếu  0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt:

+ Nếu  =0 thì pt có nghiệm kép:

b

2a

+ Nếu  0 thì pt vô nghiệm

Công thức nghiệm thu gọn

2

+ Nếu   0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt:

+ Nếu  = 0 thì pt có nghiệm kép:

b

a

+ Nếu   0 thì pt vô nghiệm

ax +bx+ =c 0 a0 Điều kiện để phương trình:

- Vô nghiệm:  0 (  0)

- Nghiệm kép:  =0 ( = 0)

- Có 2 nghiệm phân biệt:  0 (  0) hoặc a.c < 0

- Có 2 nghiệm cùng dấu: ( )

0

  





- Có 2 nghiệm cùng dấu âm:

( )

0

  

 = + 

- Có 2 nghiệm cùng dấu dương:

( )

0

  

 = + 

- Có 2 nghiệm khác dấu: ( )

0

  





Trang 3

III HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG

- Định lý: Nếu x1; x2 là 2 nghiệm của pt 2 ( )

ax +bx+ =c 0 a0 thì

b

a c

x x

a

 + = −





- Ứng dụng nhẩm nghiệm của hệ thức Vi-ét:

ax +bx+ =c 0 a 0 có a+ + =b c 0 thì pt có 2 nghiệm là: x1 1; x2 c

a

ax +bx+ =c 0 a 0 có a− + =b c 0 thì pt có 2 nghiệm là: x1 1;x2 c

a

+ Nếu u v S

+ =

 thì suy ra u, v là nghiệm của pt:

2

x −Sx+ =P 0 (điều kiện để tồn tại u, v là

2

IV PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Phương trình trùng phương

ax +bx + =c 0 a0

- Cách giải: dùng phương pháp đặt ẩn phụ, đặt 2 ( )

x =t t0 Khi đó ta có pt: 2

at + + =bt c 0

(đây là pt bậc hai một ẩn)

2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu: Các bước giải

- Tìm ĐKXĐ của pt

- Quy đồng mẫu thức cả 2 vế của pt, rồi khử mẫu

- Giải pt vừa nhận được

- Kết luận: so sánh nghiệm tìm được với ĐKXĐ của pt

3 Phương trình tích

- Dạng tổng quát: A B ( ) x ( ) x =0 - cách giải: ( ) ( )

( ) ( )

x

x

=

=  

=



Ngày đăng: 19/04/2023, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm