1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công thức giải nhanh Toán lớp 10 Chương 3 Hình học chi tiết nhất.

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức giải nhanh Toán lớp 10 Chương 3 Hình học chi tiết nhất
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 521,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube VietJack TV Official CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 1 Các dạng phương trình đường thẳng a) Phương trình[.]

Trang 1

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1 Các dạng phương trình đường thẳng

a) Phương trình tổng quát của đường thẳng

+) Đường thẳng d đi qua điểm M(x0; y0) và nhận vectơ n a;b làm VTPT với

2 2

a b 0 có phương trình là: a(x - x0) + b(y - y0) = 0

Hay ax + by - ax0 - by0 = 0

Đặt -ax0 - by0 = c

Khi đó ta có phương trình tổng quát của đường thẳng d nhận n a;b làm VTPT là: ax + by + c = 0 (a2b2 0)

+) Các dạng đặc biệt của phương trình đường thẳng

- (d): ax + c = 0 (a0): (d) song song hoặc trùng với Oy

- (d): by + c = 0 (b0): (d) song song hoặc trùng với Ox

- (d): ax + by = 0  2 2 

a b 0 : (d) đi qua gốc tọa độ

- Phương trình đoạn chắn: x y

a b = 1 nên (d) đi qua A(a; 0) và B(0; b) (a, b 0)

b) Phương trình tham số của đường thẳng

Đường thẳng d đi qua điểm M(x0; y0) và nhận u a ;a1 2 làm VTCP có phương trình tham số là: 0 1

0 2

  

 (với t là tham số,

a a 0)

c) Phương trình chính tắc của đường thẳng

   a, b0 là đường thẳng đi qua điểm M(x0; y0) và nhận

 1 2

u  a ;a làm VTCP

d) Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(xA; yA) và B(xB; yB) có dạng:

Trang 2

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

+ Nếu A B

A B

 thì đường thẳng AB có PT chính tắc là:

+ Nếu xA = xB thì AB: x = xA

+ Nếu yA = yB thì AB: y = yA

e) Phương trình đường thẳng theo hệ số góc

- Đường thẳng d đi qua điêm M(x0; y0) và có hệ số góc là k

Phương trình đường thẳng d là: y - y0 = k(x - x0)

- Rút gọn phương trình này ta được dạng quen: y = kx + m

với k là hệ số góc và m là tung độ gốc

2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2: a2x + b2x + c2 = 0

+ Cách 1 Áp dụng trong trường hợp a1.b1.c1 0

Nếu 2 2 2

1 1 1

a  b  c thì d1 d2

Nếu 2 2 2

1 1 1

a  b  c thì d1 // d2

Nếu 2 2

1 1

a  b thì d1 cắt d2

+ Cách 2 Giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 (nếu có) là nghiệm của hệ

phương trình

- Hệ (I) có một nghiệm (x0; y0) Khi đó d1 cắt d2 tại điểm M0(x0; y0)

- Hệ (I) có vô số nghiệm, khi đó d1 trùng với d2

- Hệ (I) vô nghiệm, khi đó d1 và d2 không có điểm chung, hay d1 song song với d2

Trang 3

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

3 Góc giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2: a2x + b2x + c2 = 0

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 Kí hiệu = (d1; d2)

Khi đó ta có: 1 2 1 2

2 2 2 2

1 1 2 2

cos

 

4 Phương trình phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng d 1 và d 2

Cho hai đường thẳng d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2: a2x + b2x + c2 = 0

Phương trình phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng d1 và d2 là

(góc nhọn lấy dấu -, góc tù lấy dấu +)

5 Khoảng cách

+ Khoảng cách từ điểm M(x0; y0) đến đường thẳng   : ax + by + c = 0

d(M, ) = 0 0

2 2

 

 + Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1: ax + by + c1 = 0 và

d2: ax + by + c2 = 0 là

d(d1; d2) = 1 2

2 2

c c

6 Phương trình đường tròn

+ Dạng 1:

Phương trình đường tròn tâm I(a; b), bán kính R có dạng

(x - a)2+ (y - b)2 = R2 + Dạng 2:

Trang 4

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

Phương trình có dạng: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 với a2 + b2 - c > 0 là phương trình đường tròn tâm I(a, b) và bán kính R = 2 2

a b c

7 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(x0; y0) của đường tròn tâm I(a; b) có dạng

x0 axx0  y0 byy00

8 Elip

a) Hình dạng của elip

+ F1, F2 là hai tiêu điểm

+ F1F2 = 2c là tiêu của của Elip

+ Trục đối xứng Ox, Oy

+ Tâm đối xứng O

+ Tọa độ các đỉnh A1(–a; 0), A2(a; 0), B1(0; –b), B2(0; b)

+ Độ dài trục lớn A1A2 = 2a Độ dài trục bé B1B2 = 2b

+ Tiêu điểm F1(–c; 0), F2(c; 0)

b) Phương trình chính tắc của elip (E) có dạng:

2 2

2 2

1

a b  với b2 a2 c2

9 Hypebol

Trang 5

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

a) Phương trình chính tắc của hypebol

Với F1(-c; 0), F2(c; 0)

M(x; y) (H)  x22 y22 1

a b  với b2 c2 a2 là phương trình chính tắc của hypebol

b) Tính chất

+ Tiêu điểm: Tiêu điểm trái F1(-c; 0), tiêu điểm phải F2(c; 0)

+ Các đỉnh: A1(-a; 0), A2(a; 0)

+ Trục Ox gọi là trục thực, trục Oy gọi là trục ảo của hypebol

Độ dài trục thực 2a

Độ dài trục ảo 2b

+ Hypebol có hai nhánh:

- Nhánh phải ứng với x  a

- Nhánh trái ứng với x  a

+ Hypebol có hai đường tiệm cận, có phương trình y = bx

a

+ Tâm sai: e = c 1

a 

10 Parabol

Trang 6

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

a) Phương trình chính tắc của parabol

Parabol (P) có tiêu điểm F(p;0

2 ) (với p = d(F; ) được gọi là tham số tiêu) và các đường chuẩn là : x = p

2

 (p > 0) M(x; y) (P)  y2 2px (*)

(*) được gọi phương trình chính tắc của parabol (P)

b) Tính chất

+ Tiêu điểm F(p

2 ; 0)

+ Phương trình đường chuẩn : x = p

2

+ Gốc tọa độ O được gọi đỉnh của parabol

+ Ox là trục đối xứng

Ngày đăng: 19/04/2023, 21:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm